1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so 6 hay de day

200 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 4,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên : 15 phHoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt GV yêu cầu HS đọc SGK mục a.. KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT: Ngày soạn: I.MỤC TIÊ

Trang 1

Tiết: 01 KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới: -Gv dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn.

-Gv giới thiệu nội dung của chương I như SGK

-Giới thiệu bài mới như sgk (5 ph)

Tập hợp các học sinh lớp 6A -HS : Tìm ví dụ tập hợp tương

tự với đồ vật hiện có trong lớpchẳn hạn

1 Các ví dụ : ( sgk)

- Tập hợp những cái bàntrong lớp học

- Tập hợp các cây trong sântrường

-Tập hợp các ngón tay củamột bàn tay

*Hoạt động 2: Cách viết Các ký hiệu ( 20 ph)

GV đặt vấn đề cách viết dạng ký hiệu

GV : nêu vd1, yêu cầu HS xác định

phần tử thuộc, không thuộc A

GV : Giới thiệu các ký hiệu cơ bản

của tập hợp và ý nghĩa của chúng,

củng cố nhanh qua vd

GV : đặt vấn đề nếu trong một tập hợp

có cả số và chữ thì dử dụng dấu nào để

HS : trả lời , chú ý tìm phần tửkhông thuộc A

2 Cách viết Các ký hiệu :

Vd1 : Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ hơn 4 được viết

là :

A = {0;1;2;3} , hay A ={1;3;2;0}

Hay A = {xN/x<4}

- Chú ý : các phần tử của tập

Trang 2

để phân biệt với chữ số thậpphân).

HS : thực hiện tương tự phầntrên

- Chú ý không kể đến thứ tựcủa phần tử nhưng mỗi phần tửchỉ xuất hiện 1 lần trong cáchviết tập hợp

?1 Tập hợp D các số tự nhiênnhỏ hơn 7

-HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

-Xem trước §2 Tập hợp các số tự nhiên

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

………

Trang 3

Tiết PPCT:

02 §2 Tập hợp Phần tử của tập hợp Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên,biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn sốlớn hơn trên tia số

- HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiênliền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, giải thích

- Cho hai tập hợp : A={ cam, táo}

B={ổi, chanh, cam}

Dùng kí hiệu , ∉ để ghi các phần tử

HS2: a) cam A và cam B b) Táo A mà táo ∉ B

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài mới như sgk (2 ph)

*Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp N*(10 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV củng cố tập hợp N đã học ở tiết

trước

Gv đưa mô hình tia số, yêu cầu HS

mô tả lại tia số

và yêu cầu HS biểu diễn một vài số tự

0 1 2 3 4 5 6

Trang 4

*Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :( 15 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV yêu cầu HS đọc SGK mục a

GV giới thiệu trên tia số điểm “nhỏ”

bên trái, điểm “lớn” nằm bên phải

GV : Giới thiệu các ký hiệu: <; >; ≤ ;

GV : Giới thiệu số liền trước, liều sau

- Yêu HS tìm vd 2 số tự nhiên liên

tiếp ? số liền trước , số liền sau ?

a Trong 2 số tự nhiên khácnhau, có một số nhỏ hơn sốkia, a< b hay a>b Đôi khicòn sử dụng ký hiệu : a≤ b,

-Xem trước §3 Ghi số tự nhiên

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

Trang 5

I.MỤC TIÊU :

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệthập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS xem trước bài

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, giải thích

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài mới như sgk (2 ph)

*Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :( 10 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thúc cần đạt

GV giới thiệu hệ thập phân như sgk,

chú ý vị trí của chữ số làm thay đổi

VD2 : ab = a.10 + b

abc = a.100 + b.10 +

c

*Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :( 8 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 6

Cách ghi số LaMã

GV : Giới thiệu các số La Mã : I, V ,

X và hướng dẫn HS quan sát trên mặt

đồng hồ

Gv giới thiệu cách viết số LaMã đặc

biệt như trong SGK

Yêu cầu HS viết các số La Mã từ 1

đến 30 theo nhóm

GV treo bảng phụ “ các số La Mã từ 1

đến 30” và nhậ xét các nhóm

HS : Quan sát các số La Mãtrên mặt đồng hồ, suy ra quytắc viết các số La Mã từ các số

HS cả lớp nhận xét

3 Chú ý : ( Cách ghi số La

Mã )SGK trang 10,11

102; 120; 210; 201

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc bài sgk

- Bài tập 15/ 10sgk

- Xem lại các kiến thức về tập hợp

- Xem trước §4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

………

KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT:

04 §4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con

Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

Trang 7

-HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô số phần tử , củng cóthể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm 2 tập hợp bằng nhau.

-HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không làtập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu ⊂ và ∅

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và ⊂

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS xem trước bài, Xem lại các kiến thức về tập hợp

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, so sánh

a) Viết số sau: Ba trăm bốn mươi, ba trăm linh bốn,

Bốn trăm ba mươi, bốn trăm linh ba

a) Viết giá trị trong hệ thập phân

HS 1:

a) 340; 304; 430; 403

b) = a.100+3.100+c.10+d Bài tập

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 15 và ≤ 18

b) Liệt kê các phần tử của tập hợp B

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài mới như sgk (1ph)

- Làm ?1+ Tập hợp D có 1 phần tử+ Tập hợp E có 2 phần tử+ Tập hợp H có 11 phần tử

?2Không có số tự nhiên nào màx+5 = 2

HS : đọc chý ý sgk

I Số phần tử của một tập hợp :

- Một tập hợp có thể có 1phần tử , có nhiều phần tử ,

có vô số phần tử cũng có thểkhông có phần tử nào

Chú ý:

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng .K/h : ∅

*Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :( 15 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 8

- Cho hình vẽ trên Hãy viết tập hợp E,

F

? Nhận xét về các phần tử của tập E và

F

Gv :Ta nói tập E là con của tập F

?Khi nào tập hợp A là con của tập hợp

HS : mọi phần tử của tập E đềuthuộc tập F

HS: trả lời như SGK

- HS : làm ?3 , suy ra 2 tập hợpbằng nhau

M ⊂ A; M ⊂ B; A ⊂ B VậyA=B

II Tập hợp con :

- Nếu mọi phần tử của tậphợp A đều thuộc tập hợp Bthì tập hợp A gọi là tập hợpcon của tập hợp B

A= {0;1;2;….;10}

B = {0;1;2;3;4}

Btập 20a) 15 Ab) {15} ⊂ Ac) {15;24} = A

………

KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT:

F

Trang 9

- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chínhxác cá k/h :ĠĬĬ.

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk/ 14)

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : vấn đáp, gợi mở

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước (14ph)

Suy ra áp dụng với bài tập D, E

HS đại diện nhóm trình bày bảng;

HS cả lớp nhận xét

BT 21 ( sgk/14 )

A = {8;9;10; ; 20}

Số phần tử của tập hợp A là :(20-8)+1 = 13

B = {10;11;12; ;99}

Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90

BT 23 ( sgk/14)

D là tập hợp các sô lẻ từ 21 đến

99 có :( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)

E là tập hợp các số chẵn từ 32 đến

92 có : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)

- Công thức tổng quát (n-m) : (2+1) phần tử

*Hoạt động 2: Viết tập hợp- Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước ( 15 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 10

BT 24 ( sgk/14).

GV yêu cầu HS cả lớp cùng làm,

một HS lên bảng làm

HS : Vận dụng làm bài tập theoyêu cầu bài toán

B là tập hợp các số chẵn

N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

Ta có : A ⊂ N

B ⊂ N N*⊂ N

*Hoạt động 3: Bài toán thực tế (5 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

4 Củng cố ( phút)

- Ngay sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Nắm vững công thức tổng quát

- Xem lại các bài tạp đã làm

- Ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học

- Xem trước §5 Phép cộng và phép nhân

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT:

Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ,

tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất

đó

-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN

Trang 11

- HS xem trước bài, ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học.

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, so sánh

+Bảng phụ,thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra ( ph)

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài mới như sgk (2ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

- GV cho hình chữ nhật có chiều dài

+ Kết quả bằng không

-Vậy x - 34 = 0

x = 34

1 .Tổng và tích 2 số tự nhiên

a + b = c ; a,b :số hạng; c:tổng

a.b = c ; a,b: thừa số ; c :tích

VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy

*Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân (13 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV sử dụng bảng phụ củng cố nhanh

các tính chất

- Liên hệ cụ thể với bài tập ?3

HS nhìn vào bảng phụ phátbiểu các tính chất thành lời

HS : Vận dụng các tính chấtvào bài tập ?3

a) 46 + 17 +54 = (46+54)+17

= 100+17 = 117b) 4 37 25 = (4.25) 37

2 Tính chất của phép cộng

và phép nhân.

( Các tính chất tương tựnhư sgk )

VD1 : 86 +357 +14

VD2 : 25.5.4.27.2

VD3: 28.64 + 28.36

Trang 12

? Tính chất nào có liên quan đến phép

nhân và phép cộng

= 100.37 = 3700c) 87.36+87.64

- Bài tập 27 : ( Tính tổng bằng cáchnhanh nhất có thể )

HS1:

a) 86+357+14 = (86+14)+357

= 100+357= 457HS2:

b) 72+69+128 = (72+128)+69

=200+69=269HS3:

c) 25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27

=100.10.27=27000HS4:

d) 28.64+28.36 = 28(64+36)

= 28.100 =2800

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Làm bài tập28, 29,30/16,17 SGK

-BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

-Ápdụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk/17,18)

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT:

Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

Trang 13

- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp

của phép cộng

-Bài tập áp dụng: 81+243+19

HS2: Tính chất /1681+243+19 = (81+19)+243 = 100+243 = 343

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: Tính nhanh (15ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV gợi ý : dựa vào tính chất kết hợp,

giao hoán của phép nhân và phép cộng

kết hợp các số hạng sao cho đượ số

và vận dụng vào bài tập

- HS :đọc phần hướng dẫn cáchlàm ở sgk và áp dụng giảitương tự cho các bài còn lại

BT 31 (sgk/17)

a 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65 ) + (360 + 40) =600

b 463 + 318 + 137 + 22 =

940

c 20 + 21 + …+ 29 + 30

= (20 + 30)+ (21 + 29) +…+(24 + 26) +25

= 50 5 + 25 = 275

BT 32 (sgk/17).

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41 = 100+41

= 1041

b 37 + 198 = (35 + 2)+ 198

= 35 + (2 + 198) =35 + 200 = 235

*Hoạt động 2: Tìm quy luật dãy số (6 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

BT 33 (sgk/17).

GV kiểm tra khả năng nhận biết của

HS về quy luật của dãy số

- HS : Đọc kỹ phần hướng dẫncách hình thành dãy số ở sgk,suy ra bốn số tiếp theo của dãyphải viết thế nào

BT 33 (sgk/17).

- Bốn số tiếp theo của đã cho

là : 13;21;34;55

*Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi (10 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới

thiệu các nút trên máy tính

Hướng dẫn HS sử dụng như trang 18

SGK

HS từng nhóm tiếp sức dùng máy tính thực hiện các phép

Trang 14

GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên.

?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máyphần bài tập có trong sgk

- Xem mục có thể em chưa biết (sgk/18;19)

- Xem trước § 6 Phép trừ và phép chia

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT:

I.MỤC TIÊU :

- HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết qủa của phép chia làmột số tự nhiên

- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế.II.PHƯƠNG TIỆN

.-HS :xem trước bài

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Nêu vấn đề, đàm thoại

+Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra ( ph)

Trang 15

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài như sgk ( 1 ph)

*Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên (16ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hãy xét xem có số tự nhiên x nào

minh họa bằng tia số (GV minh

hoạ bằng tia số như SGK)

* Củng cố bằng ?1

HS : Tìm x theo yêu cầu của GVa) x= 3

a)không tìm được xsuy ra điều kiện để thực hiệnphép trừ

- Làm bài tập ?1.(trả lời miệng)a) a -a = 0;

b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là

a ≥ b

1 Phép trừ hai số tự nhiên

a - b = c

(số bị trừ ) - (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phép trừ

là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng sốtrừ

*Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có dư (20ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hãy xét xem có số tự nhiên x nào

.Tìm x, thừa số chưa biết , suy ra

định nghĩa phép chia hết với 2 số

a) Không tìm được x vì không có

số tự nhiên nào nhân với 5 bằng12

HS : làm bài tập ?2

a) 0 : a = 0 (a ≠ 0) b) a : a = 1 (a ≠ 0)

c) a : 1 = a

HS : Thực hiện phép chia, suy rađiều kiện chia hết, chia có dư HS: Số bị chia = số chia xthương + số dư

-Làm ?3

Số bichia 600 1312 15

- Trong phép chia có dư :

Số bị chia = số chia x thương +

Trang 16

4 Củng cố (2phút)

-Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ

-Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N

-Nêu đk để a chia hết cho b

-Nêu đk của số chia, số dư của phép chia trong N

- Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia với BT 44

a/ x : 13 = 41 ; b/ 7x - 8 = 713.

5 Hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường

- Giải bài 42 tương tự với bài 41

- BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả

- Ápdụng phép chia vào BT 45

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk/ 24;25)

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

………

Trang 17

KẾ HOẠCH BÀI HỌCTiết PPCT:

Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

- HS nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Bài tập luyện tập (sgk/ 24;25), bảng phụ , máy tính bỏ túi

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Giải thích, đàm thoại

- Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có : a chia

hết cho b

- Tìm x biết : (x-3) - 6 = 0 ;

- Điều kiện / 22 sgk (x-3) - 6 = 0

Trang 18

GV yêu cầu HS tìm x và gọi 3

HS lên bảng thực hiện

Sau mỗi bài GV cho HS thử lại

xem giá trị của x có đúng theo

yêu cầu không ?

HS : Thực hiện tìm x, xem (x-35)như số bị trừ và chuyển về bài toán cơ bản ở tiểu học

- Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại

tiếp theo nên tròn trăm, chục…)

phân biệt cho HS tại sao phải

cộng thêm hay trừ bớt đi ở mỗi

số hạng trong phép tính

HS : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48, bài 49 và áp dụng giải tương tự

Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài của bạn

HS: Giải tương tự

BT 48 (sgk/ 24).

Tính nhẩm:

35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46-1) + (29 + 1) = 75

BT 49 (sgk/ 24).

321 - 96 = (321+4)-(96+4) =325-100=225

1354 - 997 = (1354+3)-(997+3) =1357-1000=357

*Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi (9 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

BT 50 (sgk/ 24).

425-257=16891-56=3582-56=2673-56=17652-46-46-46=514

Trang 19

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập về nhà 64, 65, 66, 67 (tr 11 SBT)

- Xem trước § 7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

- HS: Bài tập luyện tập (sgk/ 24;25), bảng phụ , máy tính bỏ túi

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Nêu vấn đề, đàm thoại

+Bảng phụ, thước kẻ.GV: Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra (ph)

3.Tiến hành bài mới

- Giới thiệu bài như sgk (1 ph)

*Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (25 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

giống nhau, suy ra viết gọn bằng

phép nhân Còn tích : a.a.a.a viết

HS : Đọc phần hướng dẫn cáchđọc lũy thừa ở sgk

Nêu định nghĩa như SGK

HS : Làm ?1

Đọc kết quả điền vào ô trống

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a

Số

mũ Giá trịlũy

thừa

Trang 20

- Nhóm2:lập bảng lập phươngcủa các số từ 0 đến 10 (dùng máytính bỏ túi)

Chú ý : sgk.

*Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (11 ph)

Viết tích của hai luỹ thừa thành

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Vd1 : 32.33 = (3.3).(3.3.3) = 35

Vd2 : a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6

* am.an = a m+ n

Chú ý : khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số

và cộng các số mũ

4 Củng cố (phút)

- Ngay sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

- Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)

- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

………

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 11

I.MỤC TIÊU :

- HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Giải thích, đàm thoại

+52.5=53=5.5.5=125

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa (8 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 22

chương, trả lời câu hỏi

Hướng dẫn HS cách giải nhanh

do kế thừa kết quả câu a, làm

câu b

- Nhận xét sự tiện lợi trong

cách ghi lũy thừa

HS : Trình bày các cách viết cóthể

HS : Áp dụng định nghĩa lũythừa với số mũ tự nhiên và nhậnxét số mũ lũy thừa và các số 0trong kết quả

BT 63 (sgk :tr 28).

a) 23.22 = 26 Xb) 23.22 = 25 X

*Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (7 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Nhân các luỹ thừa

Củng cố công thức am.an = a m+ n

(m,n N*), chú ý áp dụng nhiều

lần

HS : áp dụng công thức tích hailũy thừa cùng cơ số

4HS lên bảng cùng thực hiện

BT 64 (sgk: tr 29).

a/ 23 22 24 = 29b/ 102 103 105 = 1010c/ x.x5 = x6

HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả bạn vừa dự đoán

BT 65 (sgk: tr 29).

a) 23= 8; 32 = 9 vậy 23 < 32b) 24= 16; 42 = 16 Vậy 24= 42c) 25 = 32; 52 = 25 vậy 25 > 52d) 210 =1024; 102 = 100

- Ngay phần bài tập có liên quan

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?

- Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

Trang 23

- BT 90, 91, 92, 93 trang 13 SBT

- Chuẩn bị § 8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

………

………

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 12

I.MỤC TIÊU :

- HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a≠0).

-HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Giải thích, đàm thoại

+Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra (4 ph)

Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm

như thế nào ? Viết công thức

Áp dụng tính a3.a5; x7.x.x4

- Chú ý /27 sgk

- Áp dụng tính a3.a5 = a3+5 = a8

x7.x.x4 = x7+1+4 = x12

3.Tiến hành bài mới

-Giới thiệu bài: 10:2 = ? Nếu ta có a10: a2 = ?

Số mũ của thương bằng hiệu số

57 : 54 = 53

Ví dụ 2 : a5 :a2 = a3

a5 : a3 = a2

Trang 24

- Làm ?2.

a) 7 : 7 = 70 = 1b) x7 : x3 = x7-3 = x4c) a4 : a4 = a4-4 = a0 = 1 + a10 : a2 = a10-2 = a8

-Bài tập 67/30 sgk a) 38:34 = 38-4 = 34b) 108 : 102 = 108-2 = 106 (x≠0 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV hướng dẫn viết số 2475 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10

3 Chú ý :

?3

538 = 5.102 + 3.101 + 8.100 abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a.103 + b.102 + c.101+d.100

4 Củng cố (10 phút)

- Bài tập 68 (sgk : tr 30)

- Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự

tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ

số

- GV đưa bảng phụ ghi bài 69 / 30 SGK

gọi HS trả lời

- GV giới thiệu cho HS thế nào là số

chính phương và hướng dẫn HS làm câu a, b bài

72 SGK

a) S; S; Đ; S

b) S; Đ; S; Sc) S; S; Đ; S

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức tổng quát

- Bài tập 70, 72/ 30, 31 sgk

Trang 25

- Giờ sau luyện tập

VI.RÚT KINH NGHIỆM:……….:………

Trang 26

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 13

I.MỤC TIÊU :

- Củng cố lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.

- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Ôn lại kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : Giải thích, đàm thoại

+Bảng phụ, thước kẻ.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra (7 ph)

Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào ? Viết công thức.

Áp dụng tính

a) 65:63; b) x7:x3

- Chú ý và công thức /29 sgk

- Áp dụng tính

a) 65:63 = 65-3 = 62 = 36 b) x7:x3 = x7-3 = x4

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: phép tính dưới dạng một lũy thừa (9 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Viết kết quả phép tính dưới

3 HS lên bảng cùng thực hiện.

a) 54:52 = 54-2 = 52

b) a7: a6 = a7-6 = a c) y8:y3 = y8-3 = y5

*Hoạt động 2: Biểu diễn các số dưới dạng lũy thừa của 10 (9 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

a) 987 = 9.100 +8.10+7 = 9.102 + 8.101 +7.100

b) 2564 = 2.1000 + 5.100+6.10+4

=2.103+5.102+6.10+4.100

c) = a.104+b.103+c.102+d.10+e.100

*Hoạt động 3: Tìm số chính phương (9 ph)

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Mỗi tổng sau có phải là số

a) 32 + 42 = 9 +16 = 25 = 52

Vậy tổng đã cho là số chính phương.

b) 52 + 122 = 25 +144 = 169 = 132

Vậy số đã cho là số chính phương.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

b) 2n = 4 ⇔2n = 22⇔n = 2

c)2n = 16⇔2n = 24⇔n = 4

4 Củng cố ( phút)

Ngay sau mỗi phần kiến thức.

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức tổng quát.

- Xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước §9 Thứ tự thực hiện các phép tính.

VI.RÚT KINH NGHIỆM:……… :………

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 14

Trang 28

I.MỤC TIÊU :

- HS nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Xem trước bài

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, phân tích

+Bảng phụ, thước kẻ.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra ( ph)

3.Tiến hành bài mới

- Giới thiệu bài như sgk (1ph)

*Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (5 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

HS lấy thêm ví dụ về biểu thức

HS : Mỗi số có được xem là 1biểu thức đại số không

HS đọc phần chú ý SGK

1 Nhắc lại về biểu thức:

SGK trang 31

*Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV giới thiệu quy ước thực hiện

GV yêu càu HS hoạt động nhóm

thực hiện ?2, tìm x gắn với lũy

thừa và biểu thức có dấu ngoặc

GV cho HS kiểm tra kết quả các

HS nhắc lại thứ tự thực hiệnphép tính đã học ở tiểu học

HS : Đọc phần quy ước sgk vàlàm các ví dụ tương ứng

HS : Làm ?1 , kiểm tra các bàitính sau để phát hiện điểm sai : 2.52 = 102

62 : 4 3 = 62 :12

HS hoạt động nhóm thực hiện ?2

a) (6x - 39) : 3 = 201

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Thứ tự thực hiện các phép tínhđối với biểu thức không có dấungoặc : lũy thừa - nhân và chia,cộng và trừ

Vd1 : 48 - 32 + 5 = 16 +8 = 24

Vd2 : 60 : 2.5 = 30.5 = 150

Vd3 : 5.42 - 18 : 32 = 5.16 -18:9 = 80 - 2 = 78

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Thứ tự thực hiện các phép tínhđối với biểu thức có dấu ngoặc

Trang 29

nhóm 6x - 39 = 201 3

6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b) 23 +3x = 56 : 53

23 +3x = 56-3 = 53 = 125 3x = 125 -23 = 102

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức tổng quát.

- Hướng dẫn BT 75 tương tự ví dụ

- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/ 32,33).

VI.RÚT KINH NGHIỆM:……… :………

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 15

I.MỤC TIÊU :

Trang 30

- HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúnggiá trị của biểu thức.

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài toán thực tế

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/32,33)

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, phân tích

+Bảng phụ, ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính., thước kẻ.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra (7 ph)

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức không có dấu ngoặc

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính với biểu thức không có dấu ngoặc (10 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

HS : Áp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối với phépcộng

BT 77 /32 sgk a/ 27 75 + 25 27 - 150

- Ta làm trong ngoặc trước ,sau

đó thực hiện ngoài dấu ngoặc

HS : Trình bày quy tắc thực hiệnphép tính với biểu thức có dấungoặc và biểu thức bên trongngoặc Áp dụng vào bài toán BT 78 /33 sgk12000-

(1500.2+1800.3+1800.2:3) =

2 400

*Hoạt động 2: Bài tập liên hệ thực tế (5 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 31

GV liên hệ việc mua tập đầu năm

học với ví dụ số tiền mua đơn

giản, sau đó chuyển sang bài

toán sgk

Chú ý áp dụng bài tập 78

HS : Nắm giả thiết bài toán vàliên hệ bài tập 78 + phần hướngdẫn của GV, chọn số thích hợpđiền vào ô trống

BT 79 /33 sgk

Lần lượt điền vào chỗ trống các

số 1 500 và 1 800 ( giá trị củaphong bì là 2 400 đồng )

*Hoạt động 3: Củng cố các kiến thức có liên quan (19 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

-So sánh kết quả các biểu thức

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Chuẩn bị câu hỏi 13/ 61 sgk (ôn tập chương I)

- Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho ôn tập

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

……….

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 16

I.MỤC TIÊU :

Trang 32

- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: - Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk/ 61)

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : phân tích, tổng hợp

- Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

-Lần lượt trả lời các kiến thức đã học

3.Tiến hành bài mới

-Cách tính là (số cuối - số đầu)’ :khoảng cách và cộng 1

* 3HS lên bảng thực hiện

Bài 1 Tính số phần tử của tập hợp

A = { 40;41;42; ;100}

B = {10;12;14; ;98}.Tập hợp: A có 61 phần tử

B có 45 phần tử

*Hoạt động 2: Củng cố thứ tự thực hiện các phép toán, quy tắc tính nhanh (9 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

c Ápdụng tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng

Bài tập 2 : Tính nhanh :

a ( 2 100 - 42 ) : 21 b) ( 39 42 - 37 42 ) : 42

Giải

a 98.

b.2

*Hoạt động 3: Củng cố các kiến thức có liên quan (8 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Bài tập 3 : Thực hiện các phép

Bài tập 3 : Thực hiện các phép

tính sau:

Trang 33

*Hoạt động 4: Tìm x có liên quan đến thứ tự thực hiện các phép tính kết hợp và nâng lũy thừa (9 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Hướng tương tự việc tìm số

hạng chưa biết, tìm thừa số chưa

4 Củng cố ( 1 phút)

-Ngay sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan

- Chuẩn bị kiển tra 1 tiết với các nội dung đã học

IV.RÚT KINH NGHIỆM:……… :……….

I.MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

- Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy.Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

- Thái độ: nghiêm túc làm bài

II Ma trận đề kiểm tra :

Trang 34

Thống kê kết quả kiểm tra

I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ).Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng

Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {0;1;a; b} là:

Câu 2: Tổng 86 + 357 + 14 có kết quả bằng:

Trang 35

Câu 3: Tính x: với x -3 = 14 ta được kết quả:

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: (2đ) a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A = {x N│x < 3}

I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ).Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng

Câu 1: Tính 2.24.211.210 ta được kết quả:

Trang 36

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: (2đ) a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A = A = {x N│x < 3}

Trang 37

-Học sinh hiểu được tính chất chia hết của một tổng ,một hiệu ,

-Học sinh biết nhận ra một tổng hoặc một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết cho một số haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng ,hiệu đó

-Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết của một tổng hoặc của mộthiệu

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: xem trước bài, ôn lại phép chia hết, phép chia có dư

- GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, giải thích.

- Thước thẳng

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra ( ph)

3.Tiến hành bài mới

*Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (8 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

-Xét xem 81 chia hết hay không

chia hết cho 27

-HS : Tìm ví dụ minh họa vớiphép chia hết, phép chia có dư

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự

Trang 38

-Giới thiệu cho hs kí hiệu chia

hết và kí hiệu không chia hết

HS : đọc định nghĩa về chia hếttrong sgk

- Giải thích ý nghĩa của ký hiệu a

= k.b

nhiên b kí hiệu a M b-Số tự nhiên a không chia hết cho

số tự nhiên b kí hiệu a M b

*Hoạt động 2: Củng cố thứ tự thực hiện các phép toán, quy tắc tính nhanh (24 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

-Học sinh đọc và làm bài ?1 sgk

-Giáo viên tổng hợp và giới thiệu

tính chất chia hết của một tổng

,giới thiệu kí hiệu +

Gv giới thiệu kí hiệu “⇒”

a Mm, bM m và c M m ⇒ (a+b+c) M m

- Xem tiếp tính chất còn lại

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

……….

………

Trang 39

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tiết PPCT: 19 § 10 Tính chất chia hết của một tổng (tt) Ngày soạn:

I.MỤC TIÊU :

-Học sinh hiểu được tính chất chia hết của một tổng ,một hiệu

-Học sinh biết nhận ra một tổng hoặc một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết cho một số haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng -hiệu đó

-Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết của một tổng hoặc của mộthiệu

II.PHƯƠNG TIỆN

- HS: xem trước bài, ôn lại phép chia hết, phép chia có dư

- GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, đàm thoại.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 40

tâm như phần ghi nhớ trong

khung, mở rộng với nhiều số

b) cho hai số 12 và 15

12 M5 và 15M5 ⇒ (12+15) M 5

?3 (80+16) Μ 8; (80-16) Μ8

(80+12) Μ 8; (80-12) Μ 8(32+40+24) Μ 8 ; (32+40+12)Μ 8

- Bài tập 84 b/35

Vì 60 M6 mà 14 M 6 Nên (60 M14) M6

4 Củng cố ( 10 phút)

-Bài tập 85/36 a) Vì 35 M 7, 49 M 7 và 210 M7

nên (35 + 49 + 210) M 7b) Vì 42 M 7, 50 M 7 và 140 M 7 nên (42 + 50 + 140) M 7c) Vì 560 M 7, (18 + 3) M 7 nên (560 + 18 + 3) M 7

- Nắm vững hai tính chất chia hết của một tổng

- Làm các bài tập phần luyện tập chuẩn bị giờ sau luyện tập

VI.RÚT KINH NGHIỆM:………

a  m và b  m⇒(a + b)  m

a M m , b  m và c M m⇒(a + b+c)  m

Ngày đăng: 26/04/2015, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành qua các bước như sgk . Nếu  thay đổi  vị  trí  của  các số  hạng trong tổng đại số thì kết quả có thay đổi không  ? - so 6 hay de day
Hình th ành qua các bước như sgk . Nếu thay đổi vị trí của các số hạng trong tổng đại số thì kết quả có thay đổi không ? (Trang 102)
2  hình chữ nhật - so 6 hay de day
2 hình chữ nhật (Trang 136)
Bảng -Hs lên bảng thực hiện - so 6 hay de day
ng Hs lên bảng thực hiện (Trang 196)
Hình tròn được chia  thành 100 phần bằng  nhau , mỗi phần ứng  với 1% - so 6 hay de day
Hình tr òn được chia thành 100 phần bằng nhau , mỗi phần ứng với 1% (Trang 199)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w