1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de toan 8 hk2

3 234 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách giữa A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.. Cho hình thang cân ABCD, có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, vẽ đường cao BH.. a/ C

Trang 1

Phòng GD & ĐT U Minh Thượng ĐỀ THI HỌC KỲ II (năm học 2 008 – 2 009)

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

Họ & tên:

Lớp:

Câu 1: (2 điểm).

Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta phải làm như thế nào?

AD:  

x

x 2

1

3

x x

Câu 2: (2 điểm).

Câu 3: (1 điểm).

Giải bất phương trình: 3 - 1

3

2

x

Câu 4: ( 2 điểm).

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 5h và ngược dòng từ B về A mất 6h Tính khoảng cách giữa

A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

Câu 5: ( 3 điểm).

Cho hình thang cân ABCD, có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC,

vẽ đường cao BH

a/ Chứng minh: BDC đồng dạngHBC

b/ Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tính HC; HD

c/ Tính diện tích hình thang ABCD

Trang 2

Đáp án:

Câu 1:

Câu 2:

- Nêu được cách giải (1đ)

- Giải được phương trình (1đ)

x

x 2

1

3

x

x đk : x  0 và x  1 (0,25)

) 1 (

) 1 )(

2 (

x x

x x

) 1 (

) 3 (

x x

x

x (0,25)

 (x + 2)(x – 1) = x(x + 3)

 x2 + 2x – x – 2 = x2 + 3x

 x2 + x – x2 – 3x = 0

 - 2x = 2

 x = - 1 (0,25)

Phương trình có tập nghiệm là S =  1 (0,25)

Câu 3: 3 - 1

3

2

x

 3 - 1

3

2

x

3

2 9

(0.5đ)  9 – 2x  3 (0.25đ)

 x  3 (0.25đ)

Câu 4:

Gọi x(km) là quãng đường AB (x 0) (0.25đ) Vận tốc vuôi dòng là: 5x (km/h) (0.25 đ)

Vận tốc ngược dòng là:

6

x

(km/h) (0.25 đ) Vận tốc của dòng nước là 2km/h nên ta có phương trình

5

x

-2 = 2

6

x

(0.5 đ) Giải phương trình ta được x = 120km(0.5 đ)

Vậy quãng đường AB dài 120 km(0.25 đ)

Vẽ đúng hình (0,25ñ)

B = H = 900

C chung D C

 BDC đồng dạng HBC ( g-g ) (0,75đ) K H

 

HC

BC

BC DC

 HC =

DC

BC BC.

= 25

15 15

= 9 (cm) (0,75đ)

HD = DC – HC = 25 – 9 = 16 (cm) (0,25đ)

c/ Xét tam giác vuông BHC

BH2 = BC2 – HC2 (định lý Pytago)

BH2 = 152 - 92

BH2 = 144  BH = 12 (cm)

Hạ AK  DC  ADK = BCH (trường hợp cạnh huyền góc nhọn)

 DK = CH = 9 (cm)

Trang 3

 KH = DH – DK

KH = 16 – 9 = 7 (cm)

Diện tích ABCD =

2

) (AB  DC BH

=

2

12 )

25 7 ( 

= 192 (cm)

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w