Tính độ dài quãng đường AB.. Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ.. Vẽ AH vuông góc với BC tại H.. Tính độ dài các cạnh BD, DH 1đ 4 Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Bài 1 : Giải các phương trình sau: (3đ)
1) x2 32 2x 3 0
2) 2 1 3 1
12 18 36
x x
3) x x11x 312x 1211 xx3312
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (1.5đ)
2 5 10 1
x x x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1.5đ)
Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc về từ B đến A ôtô chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là
2
1
giờ Tính độ dài quãng đường AB
Bài 4 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM = 12cm Tính
thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (0.5đ)
Bài 5 : Cho ABC vuông tại A có AB = 15cm AC = 20cm Vẽ AH vuông góc với BC tại H.
1) Chứng minh HBA và ABC đồng dạng(1đ)
2) Tính độ dài các cạnh BC, AH (1đ)
3) Vẽ tia phân giác của góc BAH cắt cạnh BH tại D Tính độ dài các cạnh BD, DH (1đ) 4) Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh
BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F Chứng minh: Ba điểm H, M, F thẳng hàng (0.5đ)
HẾT
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8 – HKII
ĐỀ THI TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
Trang 2Bài 1: 1) x2 322x 3 0
x x
x 3 x 5 0
(0.5đ)
3 0
5 0
3
5
x
x
x
x
Vậy tập hợp nghiệm của phương
trình trên là : S = 5; 3 (0.5đ)
2) 2 1 3 1
12 18 36
x x
36 36 36
x x
(0.25đ)
6x 3 6 2x 1
(0.25đ)
8 9 1
8 1 9
8 8
x
x
x
1
x
Vậy tập hợp nghiệm của phương
trình trên là : S = 1 (0.5đ)
2) x x11x 312 x 1211 xx3312
Mẫu chung:x11 x 12
ĐKXĐ : x -11 ; x 12 (0.25đ) Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu, ta được:
x x 123x11 12x33 (0.25đ)
2
2
12 3 33 12 33
3 0
3 0 0
3 0
0 (nhân)
3 (nhân)
x x
x x
x
x
x
x
Vậy tập hợp nghiệm của phương
trình trên là : S = 0; 3 (0.5đ)
Bài 2:
Trang 31) 2 5 10 1
10 15 30
x x x
3 6 2 10 10 1
x x x
(0.25đ)
3 6 2 10 10 1
5 16 10 1
5 10 1 16
x x
5x 15
3
x
Vậy bất phương trình trên có nghiệm :
x 3 (0.75đ)
Biểu diễn tập hợp nghiệm đúng (0.5đ)
Bài 3:
Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB, x>0 (0.25đ)
Thời gian đi từ A đến B mất:
50
x
(h) (0.25đ) Thời gian về từ B đến A mất:
60
x
(h) (0.25đ) Theo đề bài, ta có phương trình :
1
50 60 2
x x
(0.25đ) Giải ra ta được: x = 150 ( nhận) (0.25đ)
Vậy: Quãng đường AB dài 150km (0.25đ)
Bài 4:
Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ
V AB AD AM = 3
15 20 12 3600( cm ) (0.5đ)
Bài 5:
20cm
15cm 12cm
C B
Trang 41) Xét HBA và ABC có
ABC chung
AHB BAC 900
HBA ABC (g-g) (1đ)
2) Vì ABC vuông tại A (gt)
BC2 AB2AC2 ( Đ/lý Pytago)
= 152202
625
BC = 25(cm) (0.5đ)
Vì HBA ABC (cmt)
HA BA
AC BC
15
20 25
HA
Nên 20 15 12
25
AH (cm) (0.5đ)
3) Vì HBA ABC (cmt)
HB BA
AB BC
15
15 25
HB
Nên 15 15 9
25
BH (cm)
Xét ABC có AD là phân giác trong (gt)
12 4
DB AB
DH AH
DB DH
DB DH DB DH BH
DB 5 1 5(cm) và DH 4 1 4(cm) (0.5đ + 0.5đ)
4) Chứng minh CEF vuông cân tại C
M
D
F
E H
A
Trang 5 CE = CF
Xét AHC có:
ME // AH ( cùng vuông góc với BC)
CM CE
MA EH (1) ( ĐL Ta-let)
Mà: CE = CF (cmt) và HE = HA (gt)
CM CF
MA AH
Ta có: CF // AH ( cùng vuông góc với BC) Xét MCF và MAH có
MCF MAH ( So le trong; CF // AH)
CM CE
MA EH (cmt)
MCF MAH (c-g-c) (1đ)
CMF AMH
180
AMH HMC
180
CMF HMC
Ba điểm H, M, F thẳng hàng (0.5đ)