Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nướcA. D..[r]
Trang 1UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 111
C©u 1: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:
C©u 2: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?
C©u 3: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
C©u 4: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:
C©u 5: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:
C©u 6: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
C©u 7: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:
C©u 8: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
C©u 9: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2
(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:
C©u 10: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch
HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:
C©u 11: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:
C©u 12: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
C©u 13: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?
C©u 14: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?
C©u 15: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức
phân tử của X là công thức nào?
C©u 16: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
Trang 2C©u 17: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là
C©u 18: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:
C©u 19: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:
C©u 20: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:
C©u 22: Bảng tuần hoàn hiện nay có:
C©u 23: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:
C©u 24: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:
C©u 25: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong
dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 26: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm
A Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố
B Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố
C Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố
D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố
C©u 27: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng
đồng (II) oxit bị khử là:
C©u 28: Hợp chất hữu cơ:
A Là tất cả các hợp chất của cacbon
B Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic
C Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)
D Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước
C©u 29: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã
tham gia phản ứng là
C©u 30: Trong phân tử Mêtan chỉ có
A Liên kết đơn B 5 liên kết đơn C Liên kết bội D Liên kết đôi
HÕt
Trang 3-UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 333
C©u 1: Bảng tuần hoàn hiện nay có:
C©u 2: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã
tham gia phản ứng là
C©u 3: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
C©u 4: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch
HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:
A Đĩa đặt cốc (1) thấp hơn B Đĩa đạt cốc (2) thấp hơn
C©u 5: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:
C©u 6: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
C©u 7: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân
tử của X là công thức nào?
C©u 8: Trong phân tử Mêtan chỉ có
A Liên kết đơn B Liên kết bội C Liên kết đôi D 5 liên kết đơn
C©u 9: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng
đồng (II) oxit bị khử là:
C©u 10: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong
dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 11: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm
A Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố
B Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố
C Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố
D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố
C©u 12: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:
C©u 13: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:
C©u 14: Hợp chất hữu cơ:
Trang 4A Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic
B Là tất cả các hợp chất của cacbon
C Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)
D Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước
C©u 15: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:
C©u 16: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:
C©u 17: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
C©u 18: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?
C©u 19: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
C©u 20: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
C©u 21: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
C©u 22: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?
C©u 23: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:
A Nước Brom B Nước cất C Nước vôi trong D Dung dịch
phenolphtalein.
C©u 24: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:
C©u 25: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là
C©u 26: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:
C©u 27: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?
C©u 28: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:
C©u 29: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2
(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:
C©u 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:
UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9 MÔN: HÓA HỌC
Trang 5- Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 555
C©u 1: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:
C©u 2: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:
C©u 3: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
C©u 4: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là
C©u 5: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?
C©u 6: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:
C©u 7: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân
tử của X là công thức nào?
C©u 8: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?
C©u 9: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch
HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:
A Đĩa đặt cốc (1) thấp hơn B Đĩa đạt cốc (2) thấp hơn
C©u 10: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
C Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2 D Cl2, H2, O2, CO, CO2, SO2.
C©u 11: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong
dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 12: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:
C©u 13: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã
tham gia phản ứng là
C©u 14: Trong phân tử Mêtan chỉ có
A 5 liên kết đơn B Liên kết đôi C Liên kết bội D Liên kết đơn
C©u 15: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:
A Dung dịch phenolphtalein B Nước vôi trong.
C©u 16: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm
A Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố
B Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố
Trang 6C Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố
D Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố
C©u 17: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
C©u 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:
C©u 19: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:
C©u 20: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:
C©u 21: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:
C©u 22: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
C©u 23: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
C©u 24: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
C©u 25: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2
(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:
C©u 26: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:
C©u 27: Hợp chất hữu cơ:
A Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic
B Là tất cả các hợp chất của cacbon
C Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước
D Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)
C©u 28: Bảng tuần hoàn hiện nay có:
C©u 29: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?
C©u 30: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng
đồng (II) oxit bị khử là:
HÕt
-UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 777
Trang 7C©u 1: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:
C©u 2: Bảng tuần hoàn hiện nay có:
C©u 3: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2
(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:
C©u 4: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân
tử của X là công thức nào?
C©u 5: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:
C©u 6: Trong phân tử Mêtan chỉ có
A 5 liên kết đơn B Liên kết đơn C Liên kết bội D Liên kết đôi
C©u 7: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?
C©u 8: Hợp chất hữu cơ:
A Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước
B Là tất cả các hợp chất của cacbon
C Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic
D Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)
C©u 9: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:
C©u 10: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
A Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2 B Cl2, O2, CO2, SO2.
C©u 11: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
C Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 D NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3
C©u 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:
C©u 13: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
C©u 14: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:
C Dung dịch phenolphtalein D Nước vôi trong.
C©u 15: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong
dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 16: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:
Trang 8C©u 17: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:
C©u 18: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là
C©u 19: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:
C©u 20: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:
C©u 21: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã
tham gia phản ứng là
C©u 22: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch
HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:
C©u 23: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?
C©u 24: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:
C©u 25: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
C©u 26: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A C2H4 , C2H2 B C2H4 ,C2H6 C C2H2 ,C2H4 , C2H6 D C2H2 , C2H6
C©u 27: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
C©u 28: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?
C©u 29: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng
đồng (II) oxit bị khử là:
C©u 30: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm
A Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố
B Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố
C Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố
D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố
HÕt -UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút
§Ò sè: 222 C©u 1: Đê đốt cháy hoàn toàn a gam cacbon thì cần vừa đủ 1,5.1024 phân tử khí oxi Giá trị của a là:
Trang 9A 25gam B 30gam C 20 gam D 21 gam.
C©u 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức chung là R2O5, có chứa 56,34% oxi về khối
lượng R là nguyên tố:
C©u 3: Cho 12,8g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra một muối có công thức
là MCl2 Vậy M là kim loại
C©u 4: Trong các chất sau đây Chất không tác dụng được với dung dịch Brom là:
C©u 5: Để nhận biết Etilen có thể dùng :
A Quỳ tím và CaCO3 B Cho lội qua dung dịch Brom.
C©u 6: Tính chất vật lý chung của metan, etilen, và axetilen là:
A Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
B Chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
C Chất khí nặng hơn không khí.
D Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
C©u 7: Loại than có tính chất hấp phụ cao thường được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc là
A Than cốc B Than chì C Than hoạt tính D Than mỡ
C©u 8: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây thuộc chu kỳ 2:
A N, Cl, Br, O B N, O, F C F, Cl, Br, I D F, N, I
C©u 9: Có hai chất lỏng gồm rượu etylic và axit axetic Có bao nhiêu phương pháp hóa học để nhận biết
hai chất lỏng trên ?
C©u 10: Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH
thu được 0,02 mol este,m có giá trị là :
C©u 11: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Có vòng 6 cạnh;
B Có vòng 6 cạnh đều, có ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn;
C Có ba liên kết đôi;
D Có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn;
C©u 12: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 2,24 lít khí Cl2 (đktc) là
C©u 13: Cách đơn giản nhất để nhận biết ba khí riêng biệt Cl2, HCl, O2 đựng trong ba lọ mất nhãn là
dùng:
A Giấy quỳ tím ẩm B Dung dịch phenolphtalein
C©u 14: Khí oxi phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm sau:
A Cu, Hg, H2O B Ca, Au, KCl C Cu, P, CH4 D Cu, Hg, Cl2
C©u 15: Khối luợng C2H5OH cần lấy để tác dụng với 11,5 g Na là :
C©u 16: Tính chất hóa học đặc trưng của Etilen là :
C Phản ứng cộng, trùng hợp D Phản ứng trùng hợp.
C©u 17: Biết 0, 01 mol hiđrocácbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0, 1 M.Vậy X là
hiđrocacbon nào trong số các chất sau đây:
Trang 10C©u 18: Cho kim loại Ca tác dụng với khí Clo thu được 22,2 (g) muối Clorua, thể tích khí Clo đã tham
gia phản ứng (ở đktc) là
C©u 19: Số công thức cấu tạo mà hợp chất hữu cơ C3H6 có là:
C©u 20: Phản ứng giữa Metan với Clo khi có ánh sáng thuộc loại phản ứng gì?
hợp.
C©u 21: Khi cho dung dịch axit HCl dư vào dung dịch gồm KHCO3 và K2CO3 sẽ xảy ra phản ứng:
A Không có phản ứng xảy ra
B HCl + KHCO3 KCl + H2O + CO2 (1)
C 2HCl + K2CO3 2KCl + H2O + CO2 (2)
D Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)
C©u 22: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều cháy được
C©u 23: Khí nào sau đây làm cho than hồng cháy sáng
C©u 24: Hãy cho biết chất nào trong các chất sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom|:
A CH3 –CH2-CH3; B CH2=CH - CH= CH2; C CH3 -CH3; D CH4
C©u 25: Dung dịch NaHCO3 có lẫn tạp chất là Na2CO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu
được NaHCO3 tinh khiết:
A Sục CO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch thu được.
B Cho tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn.
C Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thu được.
D Cho tác dụng với BaCl2 dư rồi cô cạn dung dịch thu được.
C©u 26: Khi đốt cháy hoàn toàn Hidrocacbon X thu được tỉ lệ số mol CO2 và hơi nước = 2: 1 Vậy X là:
C©u 27: Khối lượng muối thu được khi cho 2,8g Fe phản ứng vừa đủ với khí clo có giá trị nào sau đây.
C©u 28: Metan là:
A Chất khí, không màu, có mùi tanh.
B Chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước.
C Chất khí, nặng hơn không khí.
D Chất khí, không màu, không mùi,ít tan trong nước.
C©u 29: Tính chất hóa học đặc trưng của metan là :
C©u 30: Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau:
A SiO2 và CaO B SiO2 và H2O C SiO2 và CO2 D SiO2 và H2SO4
HÕt