1. Trang chủ
  2. » Y học - Sức khỏe

Download bộ đề thi trắc nghiệm HK II hóa 9

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 77,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nướcA. D..[r]

Trang 1

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 45 phút

§Ò sè: 111

C©u 1: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:

C©u 2: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?

C©u 3: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

C©u 4: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:

C©u 5: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:

C©u 6: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

C©u 7: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

C©u 8: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

C©u 9: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2

(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:

C©u 10: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch

HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:

C©u 11: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:

C©u 12: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?

C©u 13: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?

C©u 14: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?

C©u 15: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức

phân tử của X là công thức nào?

C©u 16: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

Trang 2

C©u 17: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là

C©u 18: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:

C©u 19: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch

NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:

C©u 20: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:

C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:

C©u 22: Bảng tuần hoàn hiện nay có:

C©u 23: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:

C©u 24: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:

C©u 25: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong

dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 26: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

A Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố

B Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố

C Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố

D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố

C©u 27: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng

đồng (II) oxit bị khử là:

C©u 28: Hợp chất hữu cơ:

A Là tất cả các hợp chất của cacbon

B Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic

C Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)

D Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước

C©u 29: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã

tham gia phản ứng là

C©u 30: Trong phân tử Mêtan chỉ có

A Liên kết đơn B 5 liên kết đơn C Liên kết bội D Liên kết đôi

HÕt

Trang 3

-UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 45 phút

§Ò sè: 333

C©u 1: Bảng tuần hoàn hiện nay có:

C©u 2: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã

tham gia phản ứng là

C©u 3: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

C©u 4: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch

HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:

A Đĩa đặt cốc (1) thấp hơn B Đĩa đạt cốc (2) thấp hơn

C©u 5: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:

C©u 6: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

C©u 7: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân

tử của X là công thức nào?

C©u 8: Trong phân tử Mêtan chỉ có

A Liên kết đơn B Liên kết bội C Liên kết đôi D 5 liên kết đơn

C©u 9: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng

đồng (II) oxit bị khử là:

C©u 10: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong

dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 11: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

A Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố

B Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố

C Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố

D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố

C©u 12: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:

C©u 13: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch

NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:

C©u 14: Hợp chất hữu cơ:

Trang 4

A Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic

B Là tất cả các hợp chất của cacbon

C Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)

D Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước

C©u 15: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:

C©u 16: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:

C©u 17: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:

C©u 18: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?

C©u 19: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

C©u 20: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?

C©u 21: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

C©u 22: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?

C©u 23: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:

A Nước Brom B Nước cất C Nước vôi trong D Dung dịch

phenolphtalein.

C©u 24: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

C©u 25: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là

C©u 26: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:

C©u 27: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?

C©u 28: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:

C©u 29: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2

(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:

C©u 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9 MÔN: HÓA HỌC

Trang 5

- Thời gian làm bài 45 phút

§Ò sè: 555

C©u 1: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

C©u 2: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:

C©u 3: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?

C©u 4: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là

C©u 5: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?

C©u 6: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:

C©u 7: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân

tử của X là công thức nào?

C©u 8: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?

C©u 9: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch

HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:

A Đĩa đặt cốc (1) thấp hơn B Đĩa đạt cốc (2) thấp hơn

C©u 10: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:

C Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2 D Cl2, H2, O2, CO, CO2, SO2.

C©u 11: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong

dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 12: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch

NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:

C©u 13: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã

tham gia phản ứng là

C©u 14: Trong phân tử Mêtan chỉ có

A 5 liên kết đơn B Liên kết đôi C Liên kết bội D Liên kết đơn

C©u 15: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:

A Dung dịch phenolphtalein B Nước vôi trong.

C©u 16: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

A Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố

B Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố

Trang 6

C Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố

D Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố

C©u 17: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

C©u 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:

C©u 19: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:

C©u 20: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:

C©u 21: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:

C©u 22: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

C©u 23: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

C©u 24: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

C©u 25: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2

(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:

C©u 26: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:

C©u 27: Hợp chất hữu cơ:

A Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic

B Là tất cả các hợp chất của cacbon

C Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước

D Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)

C©u 28: Bảng tuần hoàn hiện nay có:

C©u 29: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?

C©u 30: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng

đồng (II) oxit bị khử là:

HÕt

-UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 45 phút

§Ò sè: 777

Trang 7

C©u 1: Số ml rượu có trong 500 ml rượu 45o là:

C©u 2: Bảng tuần hoàn hiện nay có:

C©u 3: Nung a mol KClO3 thu được V1 lít O2 (đktc), nung a mol KMnO4 thu được V2 lít O2

(đktc) Tỷ lệ V1/ V2 là:

C©u 4: Đốt cháy 0,2 mol một hidrocacbon X thu được 26.4g CO2 và 7,2g H2O Công thức phân

tử của X là công thức nào?

C©u 5: Những hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba:

C©u 6: Trong phân tử Mêtan chỉ có

A 5 liên kết đơn B Liên kết đơn C Liên kết bội D Liên kết đôi

C©u 7: Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào?

C©u 8: Hợp chất hữu cơ:

A Là các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước

B Là tất cả các hợp chất của cacbon

C Là các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic

D Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)

C©u 9: Để đốt cháy 4, 48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi:

C©u 10: Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:

A Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2 B Cl2, O2, CO2, SO2.

C©u 11: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

C Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 D NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3

C©u 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g rượu Êtylíc, khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là:

C©u 13: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?

C©u 14: Có 2 lọ khí mất nhãn đựng: CH4 và C2H4 Có thể dùng hóa chất gì để nhận biết:

C Dung dịch phenolphtalein D Nước vôi trong.

C©u 15: Đốt cháy hoàn toàn 6g C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào nước vôi trong

dư Khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 16: Đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

Trang 8

C©u 17: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch

NaHCO3.Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:

C©u 18: Trong 4 chất sau, chất có % khối lượng của C lớn nhất là

C©u 19: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất của phản ứng là:

C©u 20: Khi đốt 1,12 lit khí thiên nhiên chứa CH4,N2,CO2 cần 2,128 lit oxi Các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện.Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:

C©u 21: Cho Na phản ứng với rượu etylic dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) khối lượng rượu đã

tham gia phản ứng là

C©u 22: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng, có 2 cốc thủy tinh, mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch

HCl 2M Cho vào cốc (1) 20 g MgCO3 và cốc (2) 20 g KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, 2 đĩa cân ở vị trí nào:

C©u 23: CH4 phản ứng với chất nào sau đây dưới tác dụng của ánh sáng ?

C©u 24: Trong số các chất sau Chất nào Tác dụng được với Na:

C©u 25: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

C©u 26: Các chất trong dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A C2H4 , C2H2 B C2H4 ,C2H6 C C2H2 ,C2H4 , C2H6 D C2H2 , C2H6

C©u 27: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

C©u 28: Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là nhóm nào?

C©u 29: Người ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.Khối lượng

đồng (II) oxit bị khử là:

C©u 30: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

A Ô nguyên tố, chu kì nguyên tố và các dãy nguyên tố

B Ô nguyên tố, chu kì ngyên tố và nhóm nguyên tố

C Ô ngyên tố, nhóm ngyên tố và các cột ngyên tố

D Cột nguyên tố, dãy nguyên tố và chu kì nguyên tố

HÕt -UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 9

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 45 phút

§Ò sè: 222 C©u 1: Đê đốt cháy hoàn toàn a gam cacbon thì cần vừa đủ 1,5.1024 phân tử khí oxi Giá trị của a là:

Trang 9

A 25gam B 30gam C 20 gam D 21 gam.

C©u 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức chung là R2O5, có chứa 56,34% oxi về khối

lượng R là nguyên tố:

C©u 3: Cho 12,8g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra một muối có công thức

là MCl2 Vậy M là kim loại

C©u 4: Trong các chất sau đây Chất không tác dụng được với dung dịch Brom là:

C©u 5: Để nhận biết Etilen có thể dùng :

A Quỳ tím và CaCO3 B Cho lội qua dung dịch Brom.

C©u 6: Tính chất vật lý chung của metan, etilen, và axetilen là:

A Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.

B Chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

C Chất khí nặng hơn không khí.

D Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

C©u 7: Loại than có tính chất hấp phụ cao thường được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc là

A Than cốc B Than chì C Than hoạt tính D Than mỡ

C©u 8: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây thuộc chu kỳ 2:

A N, Cl, Br, O B N, O, F C F, Cl, Br, I D F, N, I

C©u 9: Có hai chất lỏng gồm rượu etylic và axit axetic Có bao nhiêu phương pháp hóa học để nhận biết

hai chất lỏng trên ?

C©u 10: Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH

thu được 0,02 mol este,m có giá trị là :

C©u 11: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:

A Có vòng 6 cạnh;

B Có vòng 6 cạnh đều, có ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn;

C Có ba liên kết đôi;

D Có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn;

C©u 12: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 2,24 lít khí Cl2 (đktc) là

C©u 13: Cách đơn giản nhất để nhận biết ba khí riêng biệt Cl2, HCl, O2 đựng trong ba lọ mất nhãn là

dùng:

A Giấy quỳ tím ẩm B Dung dịch phenolphtalein

C©u 14: Khí oxi phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm sau:

A Cu, Hg, H2O B Ca, Au, KCl C Cu, P, CH4 D Cu, Hg, Cl2

C©u 15: Khối luợng C2H5OH cần lấy để tác dụng với 11,5 g Na là :

C©u 16: Tính chất hóa học đặc trưng của Etilen là :

C Phản ứng cộng, trùng hợp D Phản ứng trùng hợp.

C©u 17: Biết 0, 01 mol hiđrocácbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0, 1 M.Vậy X là

hiđrocacbon nào trong số các chất sau đây:

Trang 10

C©u 18: Cho kim loại Ca tác dụng với khí Clo thu được 22,2 (g) muối Clorua, thể tích khí Clo đã tham

gia phản ứng (ở đktc) là

C©u 19: Số công thức cấu tạo mà hợp chất hữu cơ C3H6 có là:

C©u 20: Phản ứng giữa Metan với Clo khi có ánh sáng thuộc loại phản ứng gì?

hợp.

C©u 21: Khi cho dung dịch axit HCl dư vào dung dịch gồm KHCO3 và K2CO3 sẽ xảy ra phản ứng:

A Không có phản ứng xảy ra

B HCl + KHCO3   KCl + H2O + CO2 (1)

C 2HCl + K2CO3   2KCl + H2O + CO2 (2)

D Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)

C©u 22: Nhóm nào sau đây gồm các khí đều cháy được

C©u 23: Khí nào sau đây làm cho than hồng cháy sáng

C©u 24: Hãy cho biết chất nào trong các chất sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom|:

A CH3 –CH2-CH3; B CH2=CH - CH= CH2; C CH3 -CH3; D CH4

C©u 25: Dung dịch NaHCO3 có lẫn tạp chất là Na2CO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu

được NaHCO3 tinh khiết:

A Sục CO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch thu được.

B Cho tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn.

C Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thu được.

D Cho tác dụng với BaCl2 dư rồi cô cạn dung dịch thu được.

C©u 26: Khi đốt cháy hoàn toàn Hidrocacbon X thu được tỉ lệ số mol CO2 và hơi nước = 2: 1 Vậy X là:

C©u 27: Khối lượng muối thu được khi cho 2,8g Fe phản ứng vừa đủ với khí clo có giá trị nào sau đây.

C©u 28: Metan là:

A Chất khí, không màu, có mùi tanh.

B Chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước.

C Chất khí, nặng hơn không khí.

D Chất khí, không màu, không mùi,ít tan trong nước.

C©u 29: Tính chất hóa học đặc trưng của metan là :

C©u 30: Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau:

A SiO2 và CaO B SiO2 và H2O C SiO2 và CO2 D SiO2 và H2SO4

HÕt

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w