1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đại học Vật lý 1

4 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đại học vật lý 1
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Đức Thành
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Mễ Nhiên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để chu kỳ là 5s thì khối lượng vật sẽ Câu 3: Một người xách một xô nước bước đều với vận tốc 1,2km/h, mỗi bước đi dài 0,3m, thấy nước trong xô dao động mạnh nhất.. Tần số dao động riêng

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN VẬT LY Ù- Thời Gian 90 Phút Đề thi gồm 50 câu – theo chương trình không phân ban

(GV: Nguyễn Đức Thành - 098 9010268)

Câu 1: Một vật dao động điều hòa Gia tốc cực đại được tính theo biểu thức

A a max= A B a max= A2 C a max= 2A D a max= 2A2

Câu 2: Con lắc lò xo vật có khối lượng 40g dao động với chu kỳ 10s Để chu kỳ là 5s thì khối lượng vật sẽ

Câu 3: Một người xách một xô nước bước đều với vận tốc 1,2km/h, mỗi bước đi dài 0,3m, thấy nước trong xô dao động

mạnh nhất Tần số dao động riêng của nước trong xô là

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa không tắt Gia tốc của dao động

A Có giá trị nhỏ nhất khi vận tốc có giá trị lớn nhất C luôn luôn ngược chiều với vận tốc

B Tỉ lệ thuận với tần số dao động D giảm khi thế năng của hệ giảm

Câu 5: Giao thoa là sự tổng hợp của hai sóng

Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài  = 2m, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng góc 0= 600 rồi thả nhẹ Tìm lực căng dây khi vật qua vị trí góc lệch = 300 Biết khối lượng m = 1kg, g = 9,8m/s2

Câu 7: Một vật dao động điều hòa, tỉ số giữa li độ và đại lượng nào dưới dây luôn là hằng số

Câu 8: Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T Nếu chiều dài lò xo giảm một nữa thì chu kỳ sẽ

Câu 9: Một sợi dây dài 80cm, rung với tần số f = 300Hz Để dây rung với tần số 200Hz thì chiều dài dây là

Câu 10:Một máy biến thế cuộn sơ cấp có 200 vòng, cuộn thứ cấp có 100 vòng Cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều

có hiệu điện thế hiệu dụng 240V, tần số 50Hz Hiệu điện thế và tần số của cuộn thứ cấp lần lượt là

Câu 11:Cho mạch điện như hình vẽ Biết UAD= 40V, UDE= 50V, UBE= 20V Cuộn

dây thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và hiệu điện thế hai

đầu DB là

A UAB= 50V, UDB= 30V B UAB= 70V, UDB= 30 C UAB= 50V, UDB= 70V D UAB= 110V, UDB= 70V

Câu 12:Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có dạng i = 0,08sin 2000t(A), cuộn dây có độ tự cảm L = 0,09 mH.

Năng lượng điện từ trong mạch là

Câu 13:Cuộn cảm có L= 40mH và tụ điện có điện dung C trong máy phát dao động điện từ có tần số f = 9MHz Điện dung

C là

Câu 14:Điểm vàng là

A Điểm màu vàng nằm gần giao điểm của trục chính với mống mắt.

B Một điểm màu vàng nằm gần giao điểm của trục chính với võng mạc.

C Một điểm màu vàng nằm tại tâm của thủy tinh thể

D Là tiêu điểm F’ của thủy tinh thể.

Câu 15: Khi tăng cường độ ánh sáng chiếu vào bề mặt kim lọai thì sẽ làm thay đổi đại lượng nào của hiện tượng quang

địên

A Vận tốc electrôn quang điện C Năng lượng của phô tôn

Câu 16:Hiện tượng quang điện có thể giải thích nếu căn cứ vào

Trang 2

B Thuyết lượng tử D thuyết tương đối

Câu 17:Gọi α , β lần lượt là bước sóng của các vạch Hα , Hβ 1 là bước sóng của vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài nhất ) trong dãy Pasen Biểu thức liên hệ giữa P , α , β là

A

1 1 1

1 1 1

1  C 1 = α + β D 1 = α - β

Câu 18:Quang phổ vạch phát xạ của Na chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng  = 0,56µm Trong quang phổ hấp thụ củam Trong quang phổ hấp thụ của

Na

A Thiếu vắng vạch ứng với bước sóng  = 0,56µm Trong quang phổ hấp thụ củam

B Thiếu vắng mọi sóng có  < 0,56µm Trong quang phổ hấp thụ củam

C Thiếu vắng mọi sóng có  > 0,56µm Trong quang phổ hấp thụ củam

D Thiếu vắng mọi sóng , ngòai sóng có  = 0,56µm Trong quang phổ hấp thụ củam

Câu 19:Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng Góc khúc xạ so với góc tới

A Nhỏ hơn góc tới B lớn hơn góc tới C bằng góc tới D có thể là A họăc B hoặc C

Câu 20: Khi nhìn xuống bể nước theo hướng gần như thẳng đứng từ trên xuống thì ta thấy bể nước

A Có vẻ sâu hơn độ sâu thật C Có vẻ cạn hơn độ sâu thật

B Bằng với độ sâu thật D phụ thuộc vào chiết suất của nước

Câu 21:Bức xạ nào không thể gây ra hiện tượng quang điện bên ngòai

Câu 22:Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A Tỏa ra nhiệt lượng rất lớn

B Cần một nhiệt lượng cao hàng triệu độ mới thực hiện được

C Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 23:Một lăng kính có góc chiết quang A = 300, chiết suất n = 2 , đặt trong không khí Hình nào dưới đây mô tả đúng đường đi của tia sáng qua lăng kính

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu 24:Công suất bức xạ của mặt trời 3,8.1026W Sau mỗi giây khối lượng mặt trời giảm đi bao nhiêu?

A 4,22.1010kg B 4,22.1010kg C 4,22 triệu tấn D 42,2 triệu tấn

Câu 25:Xét phản ứng hạt nhân khi bắn phá nhôm bằng các hạt α: Al   30Pn

15

27

13 

Biết khối lượng các hạt nhân mAl= 26,974u; mP = 29,97u ; mα = 4,0015u, mn = 1,0087u Tính năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng các hạt sinh ra

Câu 26: Chất I ốt phóng xạ 131

53I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu?

Câu 27: Chọn câu trả lời sai Đối với gương cầu lõm

A Khi vật ở ngòai OF thì cho ảnh thật hứng được trên nàm

B Khi vật trong OF thì ảnh ở sau gương không hứng được trên màn

C Khi vật ở tại tiêu điểm F thì ảnh ở vô cực và hứng được ảnh trên màn

D Khi ảnh và vật bằng độ lớn và ngược chiều nhau thì ảnh và vật ở tại C.

Câu 28: Sóng tại M trên phương truyền sóng cách nguồn O một đọan x có dạng u= 5sin(6t + x)cm Vận tốc truyền sóng

Trang 3

A 3m/s B 4m/s C 5m/s D 6m/s

Câu 29: Một trạm biến điện cần tải điện năng đi xa Nếu hiệu điện thế trạm phát là U1= 5KV thì hiệu suất tải điện là 80% Nếu tăng hiệu điện thế lên U2= 5 2 KV thì hiệu súât tải điện là

Câu 30: Chọn câu trả lời sai Đối với gương cầu lõm

A Khi vật ở trong OF thì có ảnh cùng chiều lớn hơn vật không hứng được trên màn.

B Khi vật ở ngòai OF thì ảnh ngược chiều vật và hứng được trên màn

C Khi vật ở tại tiêu điểm F thì ảnh ở vô cực và hứng được trên màn

D Vật ngược chiều với ảnh và bằng độ lớn ảnh thì vật cách gương khỏang d = R

Câu 31: Khi đeo kính (sát mắt) có độ tụ D = -2diốp thì một người có thể nhìn thấy được vật ở xa vô cùng mà mắt không

điều tiết Nếu đeo kính có D = 2điốp thì có thể nhìn được vật ở xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 32:Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn AB 2 lần Di chuyển AB dọc

theo trục chính đọan 40cm thì ảnh trở nên nhỏ hơn vật 4 lần và không đổi tính chất Tiêu cự của thấu kính là

Câu 33: Đồ thị nào biểu diển sự phụ thuộc của công súât P theo điện dung C của tụ điện là đúng

Câu 34: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có f = 20cm, cách thấu kính 10cm Khỏang cách từ vật

đến ảnh là

Câu 35: Năng lượng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể bức ra là

A 0,122µm Trong quang phổ hấp thụ củam B 0,0913µm Trong quang phổ hấp thụ củam C 0,0656µm Trong quang phổ hấp thụ củam D 0,5672µm Trong quang phổ hấp thụ củam

Câu 36: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và

thứ hai của dãy Banme là 0,656µm Trong quang phổ hấp thụ củam và 0,4860µm Trong quang phổ hấp thụ củam Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là

A 1,8754µm Trong quang phổ hấp thụ củam B 1,3627µm Trong quang phổ hấp thụ củam C 0,9672µm Trong quang phổ hấp thụ củam D 0,7545µm Trong quang phổ hấp thụ củam

Câu 37: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi

A Tất cả các electrôn bậc ra từ catốt khi anốt được chiếu sáng đều về anốt

B Tất cả các electrôn bậc ra từ catốt khi anốt được chiếu sáng đều quay trở về được anốt.

C Có sự cân bằng giữa số electrôn bậc ra từ catốt và số electrôn bị hút quay trở lại catốt

D Số electrôn từ catốt về anốt không đổi theo thời gian.

Câu 38: Tia X được tạo ra bằng cách nào dưới dây

A Cho một chùm electrôn nhanh bắn vào kim lọai khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

B Cho chùm eletrôn bắn vào kim lọai

C Chiếu tia tử ngọai vào kim lọai có nguyên tử lượng lớn

D Chiếu tia hồng ngọai vào một kim loại.

Câu 39: Trong thí nghiện Young: a = 2mm, D = 1m Sử dụng ánh sáng có bước sóng , khỏang vân đo được là 0,2mm

Thay bức xạ trên bằng bức xạ ’>  thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ  ta thấy có một vân sáng của bức xạ ’ Bức xạ ’ có giá trị nào dưới đây?

A 0,48µm Trong quang phổ hấp thụ củam B 0,52µm Trong quang phổ hấp thụ củam C 0,58µm Trong quang phổ hấp thụ củam D 0,6µm Trong quang phổ hấp thụ củam

Câu 40: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D Sóng điện từ có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng

Trang 4

Câu 41: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7µm Trong quang phổ hấp thụ củam và trong chất lỏng trong suốt là 0,5µm Trong quang phổ hấp thụ củam Chiết

súât tuyệt đối của chất lỏng đối với ánh sáng đó là

Câu 42: Để tăng độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực ta phải

B Giảm tiêu cự vật kính và thị kính D giảm độ tụ của vật kính và thị kính.

Câu 43: Thấu kính hội tụ có f = 12cm Vật sáng AB vuông góc trục chính cho ảnh A’B’ Dịch vật lại gần thấu kính 6cm

thấy ảnh dịch chuyển 2cm Vị trí ban đầu của vật với thấu kính là

Câu 44: Vật sáng AB ở hai vị trí cách nhau 4cm(AB vuông góc trục chính), qua thấu kính đều cho ảnh lớn gấp 5 lần vật

Tiêu cự thấu kính là

Câu 45: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m Kéo vật xuống dưới

vị trí cân bằng 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Lực đẩy cực đại của lò xo tác dụng vào điểm treo

Câu 46: Chọn câu trả lời đúng

A Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α lệch về phía bản âm của tụ điện.

B Tia β+ bị lệch về bản âm nhiều hơn so với tia α vì khối lượng của hạt β nhỏ hơn khối lượng hạt α

C Tia  bị lệch trong điện trường nhiều nhất vì khối lượng nó nhỏ nhất.

D Cac bon 14

6C là chất phóng xạ β-

Câu 47: Mạch điện gồm R, C mắc nối tiếp: R = 50, C =

4

10

2  F Hiệu điện thế hai đầu R uR=150 2 sin100t V Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là

A uC = 150 2 sin(100t-

2

2

 )V

B uC = 300sin(100t-

2

2

 )V

Câu 48: Một kính hiển vi: vật kính có tiêu cự f1, thị kính tiêu cự f2= 2cm, độ dài quang học  = 14cm Một người có khỏang cực cận D = 25cm Dùng kính này để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác lúc này G =

72 Tiêu cự của vật kính là

Câu 49: Chọn câu trả lời đúng Một vật thực hiện 3 dao động điều hòa có phương trình là:

x1= 5sin(10t ), x2= 8sin(10t + ); x3=4sin(10t + /2) Phương trình dao động tổng hợp là:

A x= 5sin(10t + /6) B x= 10sin(10t + /4) C x= 5sin(10t + 0,7) D x= 5sin(10t - /4).

Câu 50: Cho đoạn mạch điện xoay chiều: R = 60; tụ Cvà cuộn dây thuần cảm L, UAB = 120V, f = 50 Hz Khi thay đổi L có một giá trị của L =

25 , 1

H thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại ULmax = 200V Tính giá trị của C

C =

8

103

F B C =

 8

104

 4

103

 4

104

F ……… Hết ………

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 B. hình 2 C. Hình 3 D. hình 4 - Đề thi đại học Vật lý 1
Hình 1 B. hình 2 C. Hình 3 D. hình 4 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w