1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan Buoi 1Tuan 32 Lop 4

12 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: * HĐ1: HSđi thăm quan các công trình công cộng địa phơng -Tiến hành : GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận: Kể tên và nêu ý nghĩa các công trình công cộng ở địa phơng

Trang 1

Tuần 32 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Toán

TIết 156 : Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

(Tiếp theo)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập về :

- Phép nhân với các số có không quá 3 chữ số tích không quá 6 chữ số , phép chia các

số tự nhiên có nhiều chữ số cho số có không quá 2 chữ số Biết so sánh các số tự nhiên

- Giải các bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ , vở toán

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 4,5(163)

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới ;

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 HD HS ôn tập :

*Bài 1 dòng 1,2(163)Làm phần a

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm bài

GV chữa bài, củng cố cho HS về kỹ

thuật nhân chia và cách đặt phép tính

*Bài 2 (163)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-GV chữa bài YC HS giải thích cách

tìm số cha biết ?

*Bài 3 HSKG(163)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

*Bài 4 cột 1(163)

-YC HS làm bài theo cặp

-GVcho HS chữa bài

-GV chốt kết quả

*Bài 5(162)

-Gọi HS đọc đề

-GV cho HS tự trình bày bài

-Nhận xét chữa bài

3 Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

BTVN : 1 b (163)

-HS chữa bài -HS nhận xét

-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS làm bài , HS đổi vở kiểm tra kết quả

-2HS làm bảng ; HS lớp làm vở

40 x X =1400 X : 13=205

X =1400 :40 X = 205 x 13

X =35 X = 2665

-HS làm bài -HS lớp làm vở

-HS làm bài

3 HS làm bảng ; HS lớp làm vở

Đổi vở kiểm tra kết quả

-HS làm bảng , lớp làm vở Giải Số lít xăng cần tiêu hao để ô tô đi đợc QĐ dài 180km là :180:12=15(l)

Số tiền dùng để mua xăng là :

7500 x 15 = 112500 (đồng ) Đáp số : 112500 đồng

Trang 2

Đạo đức

Tiết 32: Dành cho địa phơng (tiết 1)

I Mục tiêu :

* HS đi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:

1.Hiểu:- Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

- Mọi ngời đều có trách nhiệm bảo vệ ,giữ gìn

- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng

2.Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng

II Đồ dùng dạy học

- Các công trình công cộng của địa phơng

III Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Vì sao phải bảo vệ môi trờng?

+Nêu ghi nhớ SGK ?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng

2 Tìm hiểu bài:

* HĐ1: HSđi thăm quan các công trình

công cộng địa phơng

-Tiến hành : GV chia nhóm và giao

nhiệm vụ thảo luận: Kể tên và nêu ý nghĩa

các công trình công cộng ở địa phơng

-HS trình bày, trao đổi , nhận xét

- GV chốt lại

*HĐ2: Những việc cần làm để giữ gìn các

công trình công cộng

-GVgiao nhiệm vụ thảo luận:Kể những

việc cần làm để bảo vệ ,giữ gìn các công

trình công công cộng ở địa phơng

-HS trình bày, trao đổi , nhận xét

- GV chốt lại

3 Củng cố - dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Đánh giá nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

-HS trả lời -HS nhận xét

+ HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao

đổi ,bổ sung -Nhà văn hoá ,chùa lànhững công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

-Các nhóm thảo luận +Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ sung

-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng

**************************************************

Trang 3

Khoa học Tiết 63 : Động vật ăn gì để sống ?

I Mục tiêu :

Giúp HS

-Phân loại động vật theo thức ăn của chúng

-Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng

II Đồ dùng dạy học

- Hình SGK126-127 , Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Kiểm tra bài cũ :-Gọi HS trả lời :

+Động vật cần gì để sống ?

-GV nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 Tìm hiểu nội dung :

*HĐ1:Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật

khác nhau

+Mục tiêu : Phân loại động vật theo thức ăn của chúng

-Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng

+Tiến hành :-B1:Hoạt động theo nhóm nhỏ

-B2: Hoạt động cả lớp

-Các nhóm trng bày sản phẩm

_GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm làm việc

-KL: Phần lớn thời gian sống của động vật dành cho việc

kiếm ăn Các loài động vật khác nhau có nhu cầu về thức

ăn khác nhau Có loài ăn thực vật có loài ăn thịt , ăn sâu

bọ , có loài ăn tạp

*HĐ2: Trò chơi: Đố bạn con gì ?

+Mục tiêu :HS nhớ lại những đặc điểm chính của con vật

đã học và thức ăn của chúng

-HS đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ

+Tiến hành-B1: GV HD cách chơi

-GV cho 1HS đeo 1 hình vẽ bất kỳ , HS này đặt câu hỏi

đúng hoặc sai để các bạn đoán xem con gì? VD: Con vật

này có sừng phải không ? Con vật này ăn thịt phải không

-B2 : HS chơi thử

-B3 : HS chơi theo nhóm

C Củng cố Dặn dò

-Tóm tắt ND bài

-GV tổng kết giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

-HS trả lời -HS nhận xét , bổ sung

HS đọc ND SGK

Trang 4

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên.

(Tiếp theo)

I M

Ụ C TIÊU

* Giúp học sinh:

- Tính đợc giá trị của biểu thức có chứa hai chữ

- Thực hiện đợc 4 phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

II CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lờn bảng làm bài tập số 4

- GV nhận xột cho điểm

2 Dạy học bài mới

2 1 Giới thiệu bài:

- Nờu mục đớch, yờu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài lờn bảng

2.2 Hướng dẫn ụn tập

Bài 1:

?/ Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?

- GV HD HS làm bài

- GVnhận xột chữa cho điểm

B i 2à

- Nờu yờu cầu và HD HS lờn bảng làm

bài tập

- Gọi HS lờn bảng thực hiện

- Nhận xột, sửa sai

Bài 3: Tơng tự bài 2

- HS lờn bảng làm bài:

13500 = 135 x 100

26 x 11 > 280

1600 : 10 < 1006

275 > 8762 x 0

320 : (16 x 2) = 320 : 16 : 2

15 x 8 x 37 = 37 x 15 x 8

- Nhận xột, sửa sai

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức chứa chữ

- HS lờn bảng làm bài cả lớp làm vào vở a) Với m = 952, n = 28 thỡ:

m + n = 952 + 28 = 980

m - n = 952 - 28 = 924

m x n = 952 x 28 = 26656

m : n = 952 : 28 = 34 b) Với m = 2006, n = 17 thỡ:

m + n = 2006 + 17 = 2023

m - n = 2006 - 17 = 1989

m x n = 2006 x 17 = 34102

m : n = 2006 : 17 = 118

- Nhận xột, sửa sai

- HS làm phần a trờn lớp

- Lờn bảng làm bài tập

- Nhận xột, sửa sai

Trang 5

Hoạt động cña gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

Bài 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

?/ Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì?

?/ Để biết được điều đó chúng ta cần phải

biết được gì?

- Gọi HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở

- GV chữa bài sau đó cho HS sửa bài tập

Bài 5

- Nêu yêu cầu và nêu cách làm bài

?/ Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì?

?/ Để biết được điều đó chúng ta cần phải

biết được gì?

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- GV chữa bài tập cho HS

- Cho HS đổi vở để kiểm tra chéo

3 Củng cố - dặn dò:

?/ Qua bài ôn tập hôm nay giúp các em

nắm chắc điều gì?

- Về nhà làm bài tập 2, 3 phần b/Tr.164

- Đọc đề bài toán

- Trong 2 tuần TB mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải

- Để biết được điều đó chúng ta cần biết: + Tổng số m vải bán trong 2 tuần

+ Tổng số ngày cửa hàng mở cửa

- Lên bảng giải bài toán

Bài giải

Tuần sau cửa hàng bán được số m vải

319 + 76 = 395 (m)

Cả 2 tuần cửa hàng bán được số m vải

319 + 395 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa là:

7 x 2 = 14 (ngày)

TB mỗi ngày của hàng bán được số m vải

là:

714 : 14 = 51 (m) Đáp số: 51 m

- HS đổi vở để kiểm tra chéo

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc đề toán

+ Bài toán hỏi số tiền mẹ có lúc đầu + Phải biết được số tiền mẹ mua bánh và mua sữa

- Lên bảng giải bài toán, lớp làm vào vở

Bài giải

Số tiền mẹ mua bánh là:

24000 x 2 = 480 009 (đồng)

Số tiền mẹ mua sữa là:

9800 x 6 = 58 800 (đồng)

Số tiền mẹ mua bánh và sữa là:

48000 + 58800 = 106 800 (đồng )

Số tiền mẹ có lúc đầu là:

106800 + 93200 = 200 000 (đồng) Đáp số: 200 000 đ

- Nhận xét, sửa sai

- Phép nhân, phép chia, phép cộng, phép trừ các số tự nhiên

- Giải bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên

Trang 6

Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 158 : Ôn tập về biểu đồ

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập về :

- Đọc , phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ tranh và biểu đồ hình cột

- Giáo dục HS chăm chỉ học bài

- Rèn kỹ năng đọc biểu đồ cho HS

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ vẽ biểu đồ bài 1, vở toán

III Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 1, 5 (164)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới ;

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 HD HS ôn tập :

*Bài 1 HSKG(164)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS lần lợt trả lời các câu hỏi

GV củng cố về cách đọc biiêủ đồ

*Bài 2 (165)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS QS biểu đồ để làm bài ?

-Thống nhất ý đúng

*Bài 3 (166)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS làm việc cá nhân -HS nghe và trả lời câu hỏi : +Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình , có 4 tam giác, 7 hình vuông , 5 hình chữ nhật

+Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhng ít hơn tổ 2 là 1hình chữ nhật

-HS làm miệng ; HS lớp làm vở -Diện tích Hà Nội : 921km2 Diện tích Đà Nẵng : 1255 km2 Diện tích TP Hồ Chí Minh : 2095km2 Diện tích Đà Nẵng lớn hơn DT Hà Nôi :

1255 – 921 = 334 (km2) Diện tích Đà Nẵng bé hơn TD TP HCM :

2095 – 1255 = 840 (km2)

-2HS làm bảng -HS lớp làm vở Giải : Tháng 12 cửa hàng bán đợc số m vải hoa là : 50 x 42 = 2100(m)

Tháng 12 bán đợc số cuộn vải là :

42 + 50 + 37 = 129 (cuộn ) Tháng 12 cửa hàng bán đợc số m vải là:

50 x 129 = 6450 (m) Đáp số : 2100m; 6450m

Trang 7

Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Khoa họ c Tiết 64: Trao đổi chất ở động vật

I Mục tiêu :

-Nêu đợc trong quá trình sống động vật lấy gì từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì

-Vẽ sơ đồ và trình bày sự trao đổi chất ở động vật

II Đồ dùng dạy học

-Hình minh họa trang 128 SGK (phóng to nếu có điều kiện)

-Sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật viết sẵn vào bảng phụ

-Giấy A4

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

+Động vật thờng ăn những loại thức ăn gì

để sống ?

+Vì sao một số loài động vật lại gọi là

động vật ăn tạp ? Kể tên một số con vật ăn

tạp mà em biết ?

-Nhận xét câu trả lời của HS

2.Bài mới:

-Hỏi: Thế nào là quá trình trao đổi chất ?

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1:Trong quá trình sống động

vật lấy gì và thải ra môi trờng những gì?

-Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang

128, SGK và mô tả những gì trên hình vẽ

mà em biết

Gợi ý: Hãy chú ý đến những yếu tố đóng

vai trò quan trọng đối với sự sống của

động vật và những yếu tố cần thiết cho đời

sống của động vật mà hình vẽ còn thiếu

-Gọi HS trình bày, HS khác bổ sung

+Những yếu tố nào động vật thờng xuyên

phải lấy từ môi trờng để duy trì sự sống ?

+Động vật thờng xuyên thải ra môi trờng

những gì trong quá trình sống ?

+Quá trình trên đợc gọi là gì ?

-HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung

-Lắng nghe

-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi

và nói với nhau nghe

-Ví dụ về câu trả lời:

Hình vẽ trên vẽ 4 loài động vật và các loại thức ăn của chúng: bò ăn cỏ, nai

ăn cỏ, hổ ăn bò, vịt ăn các loài động vật nhỏ dới nớc Các loài động vật trên

đều có thức ăn, nớc uống, ánh sáng, không khí

-Trao đồi và trả lời:

+Để duy trì sự sống, động vật phải th-ờng xuyên lấy từ môi trth-ờng thức ăn,

n-ớc, khí ô-xi có trong không khí

+Trong quá trình sống, động vật thờng xuyên thải ra môi trờng khí các-bô-níc,

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở động

vật ?

-Thực vật có khả năng chế tạo chất hữu cơ

để tự nuôi sống mình là do lá cây có diệp

lục Động vật giống con ngời là chúng có

cơ quan tiêu hoá, hô hấp riêng nên trong

quá trình sống chúng lấy từ môi trờng khí

ô-xi, thức ăn, nớc uống và thải ra chất

thừa, cặn bã, nớc tiểu, khí các-bô-níc Đó

là quá trình trao đổi chất giữa động vật với

môi trờng

*Hoạt động 2: Sự trao đổi chất giữa động

vật và môi trờng

-Hỏi:

+Sự trao đổi chất ở động vật diễn ra nh thế

nào ?

-Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao

đổi chất ở động vật và gọi 1 HS lên bảng

vừa chỉ vào sơ đồ vừa nói về sự trao đổi

chất ở động vật

-Động vật cũng giống nh ngời, chúng hấp

thụ khí ô-xi có trong không khí, nớc, các

chất hữu cơ có trong thức ăn lấy từ thực

vật hoặc động vật khác và thải ra môi

tr-ờng khí các-bô-níc, nớc tiểu, các chất thải

khác

*Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ sơ đồ trao

đổi chất ở động vật

-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4

HS

-Phát giấy cho từng nhóm

-Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động

vật GV giúp đỡ, hớng dẫn từng nhóm

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét, khen ngợi những nhóm vẽ

đúng, đẹp, trình bày khoa học, mạch lạc,

dễ hiểu

3.Củng cố:

-Hỏi: hãy nêu quá trình trao đổi chất ở

động vật ?

4.Dặn dò:

-Nhận xét tiết học , dặn HS về học bài

phân, nớc tiểu

+Quá trình trên đợc gọi là quá trình trao đổi chất ở động vật

+Quá trình trao đổi chất ở động vật là quá trình động vật lấy thức ăn, nớc uống, khí ô-xi từ môi trờng và thải ra môi trờng khí các-bô-níc, phân, nớc tiểu

-Lắng nghe

-Trao đổi và trả lời:

+Hàng ngày, động vật lấy khí ô-xi từ không khí, nớc, thức ăn cần thiết cho cơ thể sống và thải ra môi trờng khí các-bô-níc, nớc tiểu, phân

-1 HS lên bảng mô tả những dấu hiệu bên ngoài của sự trao đổi chất giữa

động vật và môi trờng qua sơ đồ

-Lắng nghe

-Hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của GV

-Tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở

động vật, sau đó trình bày sự trao đổi chất ở động vật theo sơ đồ nhóm mình vẽ

-Đại diện của 4 nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

-Lắng nghe

Toán

Trang 9

Tiết 159: Ôn tập về phân số

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập về :

-Thực hiện so sánh,rút gọn phân số , quy đồng mẫu số các phân số , xếp thứ tự các phân số

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ vẽ hình bài 1, vở toán

III Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài luyện thêm

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới ;

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2- HD HS ôn tập :

*Bài 1(166)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm miệng

*Bài 2 HSKG (167)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS QS tia số để làm bài ?

-Thống nhất ý đúng

*Bài 3 chọn 3 ý(167)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

*Bài 4 a,b (167)

-Gọi HS đọc đề nêu cách làm

-Cho HS làm bài

-Chữa bài

*Bài 5 (167)

-Gọi HS nêu yêu cầu

-HD HS so sánh PS với 1 và xếp

-Chữa bài

C Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS làm việc cá nhân -HS nghe và trả lời câu hỏi : Khoanh vào chữ D -hình 4

-HS lên vẽ tia số và làm bài ; -HS lớp làm vở

-2HS làm bảng -HS lớp làm vở VD

3

2 6 : 18

6 : 12 18

-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS theo dõi chữa bài và tự kiểm tra bài VD,

35

15 5 7

5 3 7

3 , 35

14 7 5

7 2 5

2 7

3 5

x

x x

x co

va

-HS cùng làm theo HD -HS làm vở

KQ :

2

5 2

3 3

1 6

1 < < <

Trang 10

Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 160: Ôn tập về các phép tính với phân số

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập về :

- Phép cộng , phép trừ phân số

- Tìm thành phần cha biết của phép tính cộng trừ phân số

- Giải các bài toán liên quan đến tìm giá trị phân số của một số

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ , vở toán

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 4 (167)

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới ;

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 HD HS ôn tập :

*Bài 1(167)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm bài tập –Nêu cách cộng

trừ phân số GV chữa bài

*Bài 2 (167)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

*Bài 3 (167)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

*Bài 4 (168)

-Gọi HS đọc đề nêu cách làm

-Cho HS làm bài

-Chữa bài

3 Củng cố Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS làm bài 5(167)

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS làm bài -HS nghe và trả lời câu hỏi : -HS theo dõi bài chữa của GV và đổi vở kiểm tra bài của bạn

-HS làm bài

35

31 35

21 35

10 5

3 7

2

VD

-3HS làm bảng -HS lớp làm vở -HS giải thích cách tìm X của mình

-1HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS theo dõi chữa bài và tự kiểm tra bài Giải : Số phần DT để trồng hoa và làm đờng

là :

20

19 5

1 4

3 + = ( vờn hoa )

Số phần diện tích để xây bể nớc là :

20

1 20

19

1 − = (vờn hoa )

DT vờn hoa : 20 x 15 = 300(m2)

DT xây bể là : 300 x

20

1

= 150(m2) Đáp số : 150 m2

Ngày đăng: 06/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w