1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan Buoi 1Tuan 34 Lop 4

16 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - hS chuẩn bị nội dung các phiếu học tập III.các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu cá

Trang 1

TUầN 34 Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 166: ÔN TậP Về ĐạI LƯợNG (Tiếp)

I Mục tiêu:

-Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

II Đồ dùng dạy học:

- hS chuẩn bị nội dung các phiếu học tập

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các BT hớng dẫn luyện tập thêm của

tiết 165

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi

đơn vị của mình trớc lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

-Viết lên bảng 3 phép đổi sau:

 103 m2 = dm… 2

 10

1

m2 = cm2

 60000 cm2 = m… 2

 8 m2 50 cm2 = cm… 2

-Yêu cầu HS dới lớp nêu cách đổi của

mình trong các trờng hợp trên

-Nhận xét các ý kiến của HS và thống

nhất cách làm nh sau:

 103 m2 = dm… 2

Ta có 1m2 = 100dm2 ; 103 100 =10300

Vậy 103m2 = 10300dm2

 10

1

m2 = cm2

Ta có 1m2= 10000cm2;10000 10

1 = 1000 Vậy 10

1

m2 = 1000cm2

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-Một số HS nêu cách làm của mình

tr-ớc lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét

Trang 2

 60000 cm2 = m… 2

Ta có 10000cm2 = 1m2; 60000 : 10000 = 6

Vậy 60000cm2 = 6m2

 8 m2 50 cm2 = cm… 2

Ta có 1m2 = 10000cm2; 8  10000 =

80000

Vậy 8m2 = 80000cm2

8m250cm2= 80000cm2 + 50cm2 =

80050cm2

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của

bài Nhắc các em làm các bớc trung gian ra

giấy nháp, chỉ cần ghi kết quả đổi vào

VBT

-Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp

để chữa bài

Bài 3

-Nhắc HS chuyển đổi về cùng đơn vị rồi

mới so sánh

-GV chữa bài trên bảng lớp

Bài 4

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp

-Yêu cầu HS làm bài

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học

-HS làm bài

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

-1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải Diện tích của thửa ruộng đó là:

64  25 = 1600 (m2)

Số thóc thu đợc trên thửa ruộng là:

1600 

2

1

= 800 (kg)

800 kg = 8 tạ

Đáp số: 8 tạ

****************************************************

Đạo đức Tiết 34: DàNH CHO ĐịA PHƯƠNG TìM HIểU ĐịA PHƯƠNG: TìM HIểU Về UBND Xã

I MụC tiêu :

-Giúp HS tìm hiểu về một số phong tục, tập quán của địa phơng nơi mình đang học tập và sinh sống

- HS biết yêu quý địa phơng mình bằng những hành vi và việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng của mình

- HS có ý thức và tinh thần tự giác góp sức nhỏ bé của mình xây dựng và bảo vệ

địa phơng

II Đồ DùNG DạY HọC :

Trang 3

Tài liệu về lịch sử địa phơng Tranh ảnh của xã

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

1.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Tìm hiểu một số các hoạt động của địa phơng

Mt: hiểu về một số phong tục, tập quán của địa phơng nơi mình đang học tập và sinh sống

+ GV giới thiệu cho HS biết về một số các hoạt

động tại địa phơng:

- Các tổ chức chính quyền của xã

- Giơí thiệu các chức danh chủ tịch xã , phó chủ

tịch của xã

- Các ban ngành : Đảng ủy xã - Hội nông dân - Hội

cựu chiến binh – Hội chữ thập đỏ -Hội ngời cao

tuổi - Đoàn thanh niên - Ban an ninh

+ GV yêu cầu HS nêu vai trò của từng tổ chức này

+ HS chú ý lắng nghe

+ Vài HS nêu, em khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Quan sát và giới thiệu tranh ảnh và một số các hoạt động tại địa

ph-ơng

Mt: Trng bày một số tranh ảnh mà các em đã su tầm đợc theo nhóm sau đó từng nhóm giới thiệu với các bạn cả lớp về nội dung từng hoạt động trên tranh ảnh

+ GV tổ chức cho HS trng bày một số tranh ảnh mà

các em đã su tầm đợc theo nhóm sau đó từng nhóm

giới thiệu với các bạn cả lớp về nội dung từng hoạt

động trên tranh ảnh

+ GV và cả lớp cùng chú ý và nhận xét bổ sung

thêm nội dung

( nếu cần)

2 Củng cố - Dặn dò :

GV nhận xét tiết học Chuẩn bị tìm hiểu giới thiệu

về thiên nhiên ở địa phơng

+ HS trng bày và giới thiệu theo nhóm

+ Nhận xét, bổ sung

***************************************

Khoa học Tiết 67: ÔN TậP: THựC VậT Và ĐộNG VậT

I Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật - Phân tích vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhên

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa trang 134, 135, 136, 137 SGK (phóng to nếu có điều kiện)

-Giấy A4

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

-Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và

mũi tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải

thích chuỗi thức ăn đó

-Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi: Thế nào

là chuỗi thức ăn ?

-Nhận xét sơ đồ, câu trả lời của HS và

cho điểm

2/.Bài mới:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật sống

hoang dã

-Yêu cầu HS quan sát hình minh họa

trang 134, 135 SGK và nói những hiểu

biết của em về những cây trồng, con vật

đó

-Gọi HS phát biểu Mỗi HS chỉ nói về 1 tranh

-Các sinh vật mà các em vừa nêu đều có

mối liên hệ với nhau bằng quan hệ thức

ăn Mối quan hệ này đợc bắt đầu từ sinh

vật nào ?

-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm,

mỗi nhóm gồm 4 HS

-Yêu cầu: Dùng mũi tên và chữ để thể

hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa

và các con vật trong hình, sau đó, giải

thích sơ đồ

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét về sơ đồ, cách giải thích sơ đồ

của từng nhóm

+Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức

ăn của nhóm vật nuôi, cây trồng, động

vật hoang dã với chuỗi thức ăn này ?

- Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi thức

ăn

-GV vừa chỉ vào sơ đồ vừa giảng:

*Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con

ngời – Một mắt xích trong chuỗi thức

ăn

-HS lên bảng làm việc theo yêu cầu của GV

-HS trả lời

-Lắng nghe

+Cây lúa: thức ăn của cây lúa là nớc, không khí, ánh sáng, các chất khoáng hòa tan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột, gà, chim

+Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoai và

nó cũng là thức ăn của rắn hổ mang, đại bàng, mèo, gà

-Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt

đầu từ cây lúa

-Từng nhóm 4 HS nhận đồ dùng và hoạt

động trong nhóm theo hớng dẫn của GV -Đại diện của 2 nhóm dán sơ đồ lên bảng và trình bày Các nhóm khác bổ sung (nếu có)

+Nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật hoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiều chuỗi thức ăn hơn

-HS giải thích sơ đồ đã hoàn thành

Gà Đại bàng Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng Cú mèo

-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi

và nói cho nhau nghe

+Hình 7: Cả gia đình đang ăn cơm Bữa cơm có cơm, rau, thức ăn

+Hình 8: Bò ăn cỏ

+Hình 9: Sơ đồ các loài tảo - cá - cá hộp

Trang 5

-Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát

hình minh họa trang 136, 137 SGK và trả

lời câu hỏi sau:

+Kể tên những gì em biết trong sơ đồ ?

+Dựa vào các hình trên hãy giới thiệu về

chuỗi thức ăn trong đó có ngời ?

-Yêu cầu 2 HS lên bảng viết lại sơ đồ

chuỗi thức ăn trong đó có con ngời

-Trong khi 2 HS viết trên bảng, gọi HS

d-ới lớp giải thích sơ đồ chuỗi thức ăn

trong đó có ngời

+Con ngời có phải là một mắt xích trong

chuỗi thức ăn không ? Vì sao ?

+Viêc săn bắt thú rừng, pha rừng sẽ dẫn

đến tình trạng gì ?

+Điều gì sẽ xảy ra, nếu một mắt xích

trong chuỗi thức ăn bị đứt ? Cho ví dụ ?

+Thực vật có vai trò gì đối với đời sống

trên Trái Đất ?

-Kết luận:

*Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ lới thức

ăn

-Gọi 1 vài HS lên bảng giải thích lới thức

ăn của mình

-Nhận xét về sơ đồ lới thức ăn của từng

nhóm

3.Củng cố:

-Hỏi: Lới thức ăn là gì ?

(thức ăn của ngời)

+Bò ăn cỏ, ngời ăn thị bò

+Các loài tảo là thức ăn của cá, cá bé là thức ăn của cá lớn, cá lớn đóng hộp là thức ăn của ngời

-2 HS lên bảng viết

Cỏ - Bò - Ngời

Các loài tảo - Cá - Ngời

-Lắng nghe

-Thảo luận cặp đôi và trả lời

-Lắng nghe

******************************************************************

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 167: ÔN TậP Về HìNH HọC ( Tiếp)

I Mục tiêu:

-Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù

-Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

-Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc

-Tính chu vi và diện tích của hình vuông

II Đồ dùng dạy học:

- phiếu học tập

III.các hoạt động dạy học

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các BT hớng dẫn luyện tập thêm của

tiết 166

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng

ôn tập một số các kiến thức về hình học

đã học

b).Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các

cạnh song song với nhau, các cạnh

vuông góc với nhau trong các hình vẽ

Bài 2

-Yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông

ABCD có cạnh dài 3 cm

-Yêu cầu HS vẽ hình, sau đó tính chu vi

và diện tích hình vuông

Bài 3

-Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình

chữ nhật, sau đó tính chu vi và diện tích

của hai hình này rồi mới nhận xét xem

các câu trong bài câu nào đúng, câu nào

sai

-Yêu cầu HS chữa bài trớc lớp

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS

d-ới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-HS làm bài:

Hình thang ABCD có:

Cạnh AB và cạnh DC song song với nhau.Cạnh BA và cạnh AD vuông góc với nhau

-Một HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét cách vẽ:

 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm

 Vẽ đờng thẳng vuông góc với AB tại A

và vuông góc với AB tại B Trên mỗi đ-ờng thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng

AD = 3 cm ; BC = 3 cm

 Nối C với D ta đợc hình vuông ABCD

có cạnh 3 cm cần vẽ

-HS làm bài vào VBT, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

-HS làm bài:

Chu vi hình chữ nhật là:

(4 + 3)  2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

4  3 = 12 (cm2) Chu vi hình vuông là:

3  4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:

3  3 = 9 (cm2) a) Sai

b) Sai c) Sai d) Đúng -1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp để chữa bài, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và

tự kiểm tra bài mình

Trang 7

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp

-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

+Bài toán hỏi gì ?

+Để tính đợc số viên gạch cần để lát nền

phòng học chúng ta phải biết đợc những

gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học, tuyên dơng các

HS tích cực hoạt động, nhắc nhở các em

còn cha cố gắng trong giờ học

1 HS đọc thành tiếng trớc lớp, HS cả lớp

đọc thầm trong SGK

+Bài toán hỏi số viên gạch cần để lát kín phòng học

+Chúng ta phải biết đợc:

 Diện tích của phòng học

 Diện tích của một viên gạch lát nền Sau đó chia diện tích phòng học cho diện tích 1 viên gạch

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải Diện tích của một viên gạch là:

20  20 = 400 cm2

Diện tích của lớp học là:

5  8 = 40 (m2)

40 m2 = 400000 cm2

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400000 : 400 = 1000 (viên gạch)

Đáp số: 1000 viên gạch

******************************************************************

Thứ t ngày 5 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 168: ÔN TậP Về HìNH HọC (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp HS rèn kĩ năng:

-Nhận biết và vẽ hai đoạn thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

-Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- phiếu học tập

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các bài 2, 4 của tiết 176

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

Trang 8

b).Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

-Vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS quan sát,

sau đó đặt câu hỏi cho HS trả lời:

+Đoạn thẳng nào song song với đoạn

thẳng AB ?

+Đoạn thẳng nào vuông góc với đoạn

thẳng BC ?

-GV nhận xét câu trả lời của HS

Bài 2

-Yêu cầu HS quan sát hình và đọc đề bài

toán

+Để biết đợc số đo chiều dài hình chữ

nhật chúng ta phải biết đợc những gì ?

+Làm thế nào để tính đợc diện tích hình

chữ nhật ?

-Yêu cầu HS thực hiện tính để tìm chiều

dài hình chữ nhật

-Vậy chọn đáp án nào ?

Bài 3

-Gọi HS đọc đề bài toán, sau đó yêu cầu

HS nêu cách vẽ hình chữ nhật ABCD kích

thớc chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm

-Yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi, diện

tích hình chữ nhật ABCD

Bài 4

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

Diện tích hình H là tổng diện tích của các

hình nào ?

-Qua sát hình và trả lời câu hỏi:

+Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB

+Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳng BC

-1 HS đọc đề toán trớc lớp

+Biết diện tích của hình chữ nhật, sau

đó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài

+Diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình vuông nên ta có thể tính diện tích của hình vuông, sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật

Diện tích của hình vuông hay hình chữ

nhật là:

8  8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm)

- Chọn đáp án c

-1 HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

 Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm

 Vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại

A, vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại

B Trên hai đờng thẳng đó lấy AD= 4cm, BC= 4cm

 Nối C với D ta đợc hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5cm và chiều rộng 4cm cần vẽ

-HS làm bài vào VBT

Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

(5 + 4)  2 = 18 (cm) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5  4 = 20 (cm2)

Đáp số: 20 cm2

-HS đọc bài trớc lớp

-Diện tích hình H là tổng diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

-1 HS nêu trớc lớp

Trang 9

-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình

bình hành

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS chữa bài trớc lớp

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hớng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-HS làm bài vào VBT

Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là:

3  4 = 12 (cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3  4 = 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2)

Đáp số: 24 cm2

-1 HS chữa bài miệng trớc lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và kiểm tra bài mình

********************************************************************

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Khoa học Tiết 68: ÔN TậP: THựC VậT Và ĐộNG VậT

I Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật - Phân tích vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhên

-Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa trang 134, 135, 136, 137 SGK (phóng to nếu có điều kiện)

-Giấy A4

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC:

-Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và

mũi tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải

thích chuỗi thức ăn đó

-Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi: Thế nào là

chuỗi thức ăn ?

-Nhận xét sơ đồ, câu trả lời của HS và cho

điểm

2/.Bài mới:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và

-HS lên bảng làm việc theo yêu cầu của GV

-HS trả lời

-Lắng nghe

Trang 10

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật sống

hoang dã

-Yêu cầu HS quan sát hình minh họa

trang 134, 135 SGK và nói những hiểu

biết của em về những cây trồng, con vật

đó

-Gọi HS phát biểu Mỗi HS chỉ nói về 1

tranh

-Các sinh vật mà các em vừa nêu đều có

mối liên hệ với nhau bằng quan hệ thức

ăn Mối quan hệ này đợc bắt đầu từ sinh

vật nào ?

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét về sơ đồ, cách giải thích sơ đồ

của từng nhóm

-Dán lên bảng 1 trong các sơ đồ HS vẽ từ

tiết trớc và hỏi:

+Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức

ăn của nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật

hoang dã với chuỗi thức ăn này ?

-Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi thức

ăn

*Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con

ngời – Một mắt xích trong chuỗi thức ăn

+Kể tên những gì em biết trong sơ đồ ?

+ Con ngời có phải là một mắt xích trong

-Quan sát các hình minh họa

-Tiếp nối nhau trả lời

+Cây lúa: thức ăn của cây lúa là nớc, không khí, ánh sáng, các chất khoáng hòa tan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột, gà, chim

+Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoai

và nó cũng là thức ăn của rắn hổ mang,

đại bàng, mèo, gà

+Đại bàng: thức ăn của đại bàng là gà, chuột, xác chết của đại bàng là thức ăn của nhiều loài động vật khác

+Cú mèo: thức ăn của cú mèo là chuột +Rắn hổ mang: thức ăn của rắn hổ mang là gà, chuột, ếch, nhái Rắn cũng

là thức ăn của con ngời

+Gà: thức ăn của gà là thóc, sâu bọ, côn trùng, cây rau non và gà cũng là thức ăn của đại bàng, rắn hổ mang

-Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt

đầu từ cây lúa

-Nhóm trởng điều khiển để lần lợt từng thành viên giải thích sơ đồ

-Lắng nghe

-Quan sát và trả lời

+Nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật hoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiều chuỗi thức ăn hơn

+ Con ngời là một mắt xích trong chuỗi thức ăn Con ngời sử dụng thực vật,

động vật làm thức ăn, các chất thải của con ngời trong quá trình trao đổi chất lại là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

+Nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn

Ngày đăng: 08/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh họa trang 136, 137 SGK và trả - GA Toan Buoi 1Tuan 34 Lop 4
Hình minh họa trang 136, 137 SGK và trả (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w