Một số khái niệm chi phíChi phí cơ hội Chi phí cơ hội : Là lợi ích mất đi hay cơ hội bị bỏ qua khi không sử dụng nguồn lực cho các lựa chọn khác tốt hơn... Là CP cơ hội của các nguồ
Trang 1Topic 4
Sản xuất và chi phí
Trang 2Sản xuất & Chi phí
1 Kiến thức cơ về sản xuất & chi phí
2 Chi phí ngắn hạn
3 Chi phí dài hạn
Trang 31 Một số khái niệm chi phí
Chi phí cơ hội
Chi phí cơ hội :
Là lợi ích mất đi hay cơ hội bị bỏ qua khi
không sử dụng nguồn lực cho các lựa chọn khác tốt hơn
CP cơ hội thực:
CP cơ hội tính bằng tiền
Trang 4 Là CP cơ hội của các nguồn lực đã được sử
dụng nhưng doanh nghiệp không phải trả
trên thực thế (vd Lao động của người chủ
doanh nghiệp)
Trang 51 Khái niệm lợi nhuận
Lợi nhuận kế toán
=Tổng Doanh thu – Tổng chi phí rõ ràng
Lợi nhuận kinh tế
= Tổng DT – (Tổng CP rõ ràng + Tổng CP tiềm ẩn)
= Tổng DT– CP cơ hội của tất cả các nguồn lực đã được sử dụng
Lợi nhuận thông thường
= Không có lợi nhuận kinh tế hay hòa vốn
= Là khoản thanh toán CP tối thiểu để có thể duy trì hoạt động của doanh nghiệp
Trang 6Bài tập:
Bill là chủ một doanh nghiệp tư nhân, đang quản lý một cửa hàng
máy tính Số liệu về tình hình tài chính trong năm đầu tiên kinh
doanh Tính lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế?
$
190,000 Tổng doanh thu
65,000 Mức lương Bill nhận được nếu làm ở công ty khác
90,000 Khoản vay ngân hàng
9,000 Lãi suất trả cho ngân hàng
70,000 Mua tài sản cố định
4,200 Lợi tức nhận được nếu đầu tư $70,000 vào cổ phiếu
14,000 Khấu hao tài sản cố định
30,000 Lương cho nhân viên
67,000 Vật tư đã được sử dụng
Trang 11Quy luật lợi suất giảm dần
Khi gia tăng một nguồn lực biến đổi thì MP cuối cùng sẽ giảm
Trang 12Quy luật lợi suất giảm dần
Giả sử:
Một nguồn lực biến đổi (lao động)
được kết hợp với nguồn lực cố định
(đất đai và máy móc)
Kỹ thuật cho trước
Trang 13Quy luật lợi suất giảm dần
Với kỹ thuật công nghệ không thay đổi, khi gia
tăng thêm một yếu tố đầu vào biến đổi thì MP
cuối cùng sẽ giảm
Tức là khi đã có sự phối hợp tối ưu giữa lao động
và các nguồn lực cố định thì bất cứ sự tăng thêm lao động nào cũng dẫn đến sự kém hiệu quả vì người lao động lúc này có ít đất đai và máy móc
để làm việc hơn lúc trước
Trang 1414 fig
0 10 20 30 40
Sản lượng lúa mì của một nông trại/năm
Copyright 2001 Pearson Education Australia
Trang 150 10 20 30 40
0 1 2 3 4 5 6 7 8
TPP
2 4 6 8 10 12
Trang 1616 fig
0 10 20 30 40
0 1 2 3 4 5 6 7 8
TP
-2 0 2 4 6 8 10 12 14
Copyright 2001 Pearson Education Australia
Sản lượng lúa mì của một nông trại/năm
Trang 17Đường cong sản xuất
Khi biên tế > trung bình,
SL trung bình tăng lên
Khi biên tế giảm thấp hơn trung bình, SL trung bình giảm xuống
mức tối đa
Trang 18 CP biến đổi TB (AVC) = TVC/Q
Tổng CP trung bình (ATC) = TC/Q = AFC+AVC
Trang 19CP cố định
TVC
CP biến đổi
TFC
Trang 21Mối quan hệ với CP biên
Trang 22Mối quan hệ chi phí
Mối quan hệ giữa
AFC giảm
Trang 2425 0
20406080100
Trang 253 LÝ THUYẾT SẢN XUẤT DÀI HẠN
đều biến đổi.
Trang 26LÝ THUYẾT SẢN XUẤT DÀI HẠN
Lợi thế kinh tế nhờ quy mô:
Khi doanh nghiệp tăng sản phẩm sx ra=> LRAC
giảm
Nguyên nhân
Chuyên môn hóa & phân công LĐ
Quản lý chuyên nghiệp
Nguồn vốn hữu dụng
Tiêu dùng số lượng lớn
Hiệu suất của máy móc lớn tăng lên
Phương tiện hỗ trợ
Trang 27Lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Trang 28Khi doanh nghiệp tăng quy mô sản phẩm sx ra, LRAC tăng
Nguyên nhân
Chuyên môn hóa quá mức
Vấn đề quản lý – quan liêu
Tiếp cận nguyên vật liệu
Tiếp cận với LĐ có kỹ năng nghề
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT DÀI HẠN
Trang 3030 fig
Sản lượng O
Lợi suất không đổi nhờ quy mô
Copyright 2001 Pearson Education Australia
Trang 33Bất lợi kinh tế
vì quy mô
Trang 3434 fig
Thiết lập đường CP dài hạn trung bình: cố định quy mô nhà máy
Trang 3838 fig