1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ pptx

108 4,3K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Về Sản Xuất Và Chi Phí
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ  A.Lý thuyết về sản xuất  I.Hàm sản xuất và định luật năng suất biên giảm dần  II.Phối hợp các yếu tố có chi phí thấp nhất  B.Lý thuyết về chi phí s

Trang 1

CIV LÝ THUYẾT VỀ SẢN

XUẤT VÀ CHI PHÍ

 A.Lý thuyết về sản xuất

 I.Hàm sản xuất và định luật năng suất biên

giảm dần

 II.Phối hợp các yếu tố có chi phí thấp nhất

 B.Lý thuyết về chi phí sản xuất

 I.Một số khái niệm

 II.Phân tích chi phí SX trong ngắn hạn

 III.Phân tích chi phí SX trong dài hạn

Trang 2

A.Lý thuyết về sản xuất

 Pr = TR – TC

  Pr max = TR – TCmin

  Làm thế nào để tối thiểu hoá chi

phí nhằm đạt lợi nhuận tối đa?

Trang 3

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 1.Hàm sản xuất

 Diễn tả mối tương quan vật thể giữa số lượng sản phẩm được sản xuất ra và

các yếu tố sản xuất được sử dụng

 tương ứng với trình độ kỹ thuật nhất

định.

Trang 4

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Dạng tổng quát của hàm sản xuất:

 Q = f (a, b c ….)

 Với Q: số lượng sản phẩm đầu ra

 a,b,c…: số lượng yếu tố sản xuất

Trang 5

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Để đơn giản, ta chia các yếu tố sản

xuất thành hai loại là :

 Vốn (K)

 Lao động (L)

  Hàm sản xuất có thể viết lại:

 Q = f (K, L)

Trang 6

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Thể hiện:

 Phương pháp sản xuất hiệu quả

 Q phụ thuộc các yếu tố đầu vào:

 Một YTSX thay đổi  Q thay đổi

 Các YTSX thay đổi  Q thay đổi

 Kỹ thuật sản xuất thay đổi hàm sản xuất thay đổi

Trang 7

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Để phân biệt tác động của:

 Thay đổi một yếu tố sản xuất

 Thay đổi tất cả yếu tố sản xuất

 đến Q ta phân biệt:

 Hàm sản xuất ngắn hạn

 Hàm sản xuất dài hạn

Trang 8

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Ngắn hạn là khoảng thời gian có 1 hoặc 1

số các yếu tố sản xuất thay đổi về số lượng còn các YTSX khác không đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

 Do đó, trong ngắn hạn các YTSX được chia làm hai loại:

Trang 9

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Yếu tố sản xuất cố định: không đổi trong

trong thời gian ấy: Vốn, nhân viên quản trị tối cao… biểu thị cho quy mô sản xuất nhất định

Yếu tố sản xuất biến đổi: dễ dàng thay đổi

về số lượng như: nguyên, nhiên, vật liệu,

lao động trực tiếp …

Trang 10

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Trong ngắn hạn quy mô sản xuất của DN ø

không đổi

 DN có thể thay đổi Q ngắn hạn, bằng cách thay đổi YTSX biến đổi

Trang 11

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Trong ngắn hạn:

 Vốn (K) được coi là YTSX cố định

 Lao động (L) là YTSX biến đổi

 Hàm sản xuất trong ngắn hạn có dạng:

) ,

f

Q 

Trang 12

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Dài hạn

 Là thời gian đủ để thay đổi tất cả các YTSX

được sử dụng

 Mọi YTSX đều biến đổi.

Quy mô sản xuất thay đổi

 Q trong dài hạn thay đổi nhiều hơn so với Q

trong ngắn hạn.

Trang 13

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Khi tất cả các YTSX đều biến đổi, ta

có hàm sản xuất dài hạn:

 Q = f ( K,L)

Trang 14

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

2.Định luật năng suất biên giảm dần

 Nếu gia tăng một hoặc một số yếu tố sản xuất biến đổi trong khi những yếu tố sản xuất khác cố định thì tổng sản lượng sẽ gia tăng ,dến một số lượng nhất định nào đó của ytsx biến đổi thì tổng sản

lượng sẽ gia tăng nhỏ dần Nếu tiếp tục gia tăng số lượngá yếu tố sản xuất biến đổi thì tổng sản lượng

sẽ tối đa rồi sau đó sẽ giảm

Trang 17

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Năng suất trung bình (AP)

Năng suất trung bình của một YTSX biến đổi là số sản phẩm SX tính trung bình trên một đơn vị YTSX đó

 Công thức tính năng suất trung bình của lao động:

L Q

APL

Trang 18

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Năng suất biên ( MP)

Năng suất biên của một YTSX biến đổi là

 số sản phẩm tăng thêm trong Q

 khi sử dụng thêêm một đơn vị YTSX biến đổi

 trong khi các YTSX khác được giữ nguyên.

Trang 19

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Năng suất biên của một YTSX biến đổi

 là phần thay đổi trong Q

 khi thay đổi một đơn vị YTSX biến đổi

 trong khi các YTSX khác được giữ nguyên.

 Công thức tính MP của lao động:

Trang 20

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Trên đồ thị MPL chính là độ dốc của đường tổng sản lượng

 Nếu hàm sản xuất liên tục, thì MP là đạo

Trang 21

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Mối quan hệ giữa AP L và MP L

 Khi MPL > APL  APL ↑

 Khi MPL < APL  APL ↓

 Khi MPL = APL  APLmax

Trang 22

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

 Ví dụ

 AP 2 = 10

 MP 3 = 12

 AP 3 = ?

Trang 23

I.Hàm sản xuất và định luật năng

suất biên giảm dần

Mối quan hệ giữa MP và Q

 Khi MP > 0  Q ↑

 Khi MP < 0 Q ↓

 Khi MP = 0  Qmax

Trang 24

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 25

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

1 Phối hợp các YTSX với chi phí tối

thiểu

 VD : Một DN SX SP X sử dụng 2 YTSX A và B chúng có thể thay thế nhau trong SX

 Vấn đề đặt ra: DN phải sử dụng 2 YTSX A và B theo tỷ lệ phối hợp nào để:

 với CPSX cho trước → Qmax

 hoặc với Q cho trước → TCmin?

Trang 26

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Cho biết PA = 2 đvt, PB = 1 đvt.

 Chi phí cho 2 yếu tố này là 26 đvt/ ngày

 Kỹ thuật SX được biểu thị qua biểu năng suất biên:

Trang 28

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Vấn đề tìm phương án SX tối ưu đặt ra cho

DN

 cũng tương tự như vấn đề tìm phương án

tiêu dùng tối ưu đặt ra cho người TD

Trang 29

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

Nguyên tắc SX:

 Để với TC cho trước đạt Qmax

 Hoặc với Q cho trước phải đạt TCmin

 Cần phối hợp các YTSX thỏa 2 điều kiện :

) 2 (

*

*

) 1 (

TC B

P

MP P

MP

B A

B

B A

A

Trang 30

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 31

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 2 Đường đẳng lượng và Đường đẳng phí:

Trang 32

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 34

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

Đặc điểm của đường đẳng lượng

 Dốc xuống về bên phải

 Các đường đẳng lượng không cắt nhau

 Lồi về phía gốc O

Trang 35

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Lồi về phía gốc O :

 thể hiện khả năng thay thế có tính chất

kỹ thuật

 của YTSX này cho YTSX khác

 gọi là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên.(MRTS)

Trang 36

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 37

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 MRTS: tỷ lệ đánh đổi giữa 2 YT trong SX

 Để đảm bảo Q không đổi thì:

Trang 38

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí thấp nhất

Trang 39

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Vd: TC = 20$

 PA = 1$/đv; PB = 2$/đv

Trang 40

4 7

6

Trang 41

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 42

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 43

TC/P A G

F E

Trang 44

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

c.Phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

 Phối hợp tối ưu:

 Là tiếp điểm của đường đẳng phí và đường

Trang 45

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

chi phí sản xuất thay đổi

giá các YTSX không đổi

Trang 46

Q1

Q2

F E

M M’

N’

0

Trang 47

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 3.Năng suất thay đổi theo quy mô

 Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô SX & Q của

DN trong dài hạn

 Khi so sánh tỷ lệ gia tăng các YT đầu vào với tỷ lệ gia tăng Q đầu ra ta có các khái niệm tương ứng:

 Năng suất tăng dần theo quy mô

 Năng suất không đổi theo quy mô

 Năng suất giảm dần theo quy mô

Trang 48

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Hàm sản xuất ban đầu:

 Q = f ( K , L )

 Khi gia tăng các YTSX K và L theo cùng 1

tỷ lệ kết quả Q sẽ gia tăng với tỷ lệ 

 Q = f ( K, L )

Trang 49

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Ba trường hợp có thể xảy ra:

  > : Năng suất tăng dần theo quy

mô( CPSX giảm dần theo quy mô)

 Thể hiện tính kinh tế theo quy mô

 Tỷ lệ tăng của Q lớn hơn tỷ lệ tăng các YTSX

Trang 50

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

  = : Năng suất không đổi theo quy

mô( CPSX không đổi theo quy mô)

 Tỷû lệ tăng của Q bằng với tỷ lệ tăng các YTSX

Trang 51

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

  < : Năng suất giảm dần theo quy mô(, CPSX tăng dần theo quy mô),

 T hể hiện tính phi kinh tế theo quy mô

 Nghĩa là càng mở rộng quy mô SX càng kém hiệu quả

 Tỷ lệ tăng của Q nhỏ hơn tỷ lệ tăng các YTSX

Trang 52

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

thấp nhất

 Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng:

 Q = A K.L

 Với 0 <  ;  < 1

  =∆Q%/∆K%Q%/∆Q%/∆K%K%: hệ số co giãn của Q theo

K : Khi K tăng 1% thì Q tăng %

  = ∆Q%/∆K%Q%/∆Q%/∆K%L%: ø hệ số co giãn của Q theo

Trang 53

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 54

II.Phối hợp các yếu tố có chi phí

Trang 55

 Vd: Ta cĩ hàm sản xuất của DN A :

 Q = 2K(L – 2)

 DN chi ra khoản tiền TC = 15000$ để mua 2 yếu tố K & L với P L = w=300$/đv; P K = w = 600$/đv

 Hãy xác định phương án sản xuất tối ưu.

 Để sản xuất Q =900SP Tìm phối hợp tối ưu mới

Trang 57

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

Chi phí kế toán: là chi phí bằng tiền mà DN

đã chi ra để mua các YTSX trong quá trình SXKD

 Được ghi chép đầy đủ trong sổ kế toán

Trang 58

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

CP

Chi phí kinh tế= chi phí kế toán + chi phí tiềm ẩn

Chi phí tiềm ẩn (cơ hội) là phần giá trị lớn

nhất của thu nhập hay lợi nhuận đã bị mất

đi, bởi khi thực hiện phương án này ta đã bỏ

lỡ cơ hội thực hiện các phương án khác

 Làø chi phí không thể hiện cụ thể bằng tiền

Trang 59

1 I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN

LOẠI CP

 VD: Một DN tự bỏ vốn ra KD, lại tự mình quản ly ùDN thì chi phí cơ hội là:

 Tiền lương mà lẽ ra anh ta nhận được nếu đi làm cho một DN khác với công việc tương tự

 Tiền lời về đầu tư: khoản tiền mà anh ta có thể

thu được nếu đầu tư vốn vào công việc KD khác

có mức rủi ro tương tự

 Khoản lợi nhuận này được gọi là lợi nhuận thông

thường

Trang 60

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

Pr ktế = TR – ( TC kế toán + CP cơ hội)

Pr ktế = Pr k toán - CP cơ hội

Trang 61

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN

LOẠI CP

 2.Phân loại cpsx

 a.Ngắn hạn là khoảng thời gian đủ

ngắn để xn không thể thay đổi số

lượng các ytsx như là mmtb, đất

đai,nx, nhân viên qtcc…Đó là khoảng

thời gian đủ dài để xn có thể thay đổi

các ytsx như là nnvl,lđ, điện, ptvt

Trang 62

I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

CP

 Trong ngắn hạn,có 2 loại YTSX:

 YTSX cố định→ Chi phí cố định

 YTSX biến đổi→ Chi phí biến đổi

 b.Dài hạn là khoảng thời gian xn có thể thay đổi số lượng tất cả các ytsx.Trong dài hạn không phân biệt cp cố định và cp biến đổi

Trang 63

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN

HẠN

 1.Các chỉ tiêu tổng số

 a.Tổng chi phí cố định (TFC)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho các

YTSX cố định trong mỗi đơn vị thời gian, gồm:

 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

 Tiền thuê nhà xưởng

 Tiền lương cho bộ máy quản lý

Trang 64

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 TFC không thay đổi theo Q

 Đường TFC là đường thẳng nằm

ngang song song trục Q

Trang 65

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN

HẠN

b Tổng chi phí biến đổi (TVC)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho

cácYTSX biến đổi trong mỗi đơn vị

thời gian gồm:

 Chi phí mua nguyên vật liệu

 Tiền lương cho công nhân…

Trang 67

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN

HẠN

c Tổng chi phí (TC)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho tất

cả các YTSX cố định và YTSX biến

đổi trong mỗi đơn vị thời gian

 TC = TFC + TVC

 TC phụ thuộc đồng biến với Q

 Có dạng tương tự TVC

Trang 68

TVC TC

0

TFC

100

$

Trang 69

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

2 Các loại chi phí đơn vị

a Chi phí cố định trung bình ( AFC)

b Chi phí biến đổi trung bình (AVC)

c Chi phí trung bình (AC)

d Chi phí biên (MC)

Trang 70

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

a Chi phí cố định trung bình ( AFC)

Là chi phí cố định tính trung bình cho mỗi

Trang 71

AFC Q 0

$/Q

Trang 72

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 AFC càng giảm khi Q càng tăng

 Đường AFC có dạng hyperbol, là

đường cong dốc xuống

Trang 73

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

b Chi phí biến đổi trung bình (AVC)

 Làø chi phí biến đổi tính trung bình

cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng

 Được xác định bằng cách lấy TVC chia cho Q tương ứng:

Q TVC

Trang 74

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 Từ đặc điểm của đường TVC, nên

đường AVC thường có dạng chữ U

 Ban đầu Q ↑  AVC↓và đạt AVCmin

 Sau đó Q ↑  AVC↑

Trang 75

Q

$/Q

0

Trang 76

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

c Chi phí trung bình (AC)

 Là tổng chi phí tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức Q

 Được xác định bằng 2 cách:

 - Hoặc lấy TC chia cho Q tương ứng:

Trang 77

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 Đường AC cũng có dạng chữ U và

nằm trên đường AVC một khoảng

bằng AFC

AFC AVC

AC Hay

Q

TC AC

:

Trang 78

Q AC

$/Q

Trang 79

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN

HẠN

d Chi phí biên (MC)

 Là sự thay đổi trong TC hay trong

TVC khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng:

Q

TVC Q

TC MC

Trang 80

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 Trên đồ thị MC là độ dốc của đường TC

hay đường TVC

 - Khi TC và TVC là hàm số, MC có thể tính bằng cách lấy đạo hàm bậc nhất của hàm

TC hay của hàm TVC

Q

TVC Q

TC MC

Trang 81

AC MC

AFC

Q 0

$/Q

Q

Trang 83

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

Mối quan hệ giữa AVC và MC:

 Khi MC < AVC  AVC↓

 Khi MC = AVC  AVCmin

 Khi MC > AVC  AVC↑

  đường MC luôn cắt đường AC và

AVC tại điểm cực tiểu của cả 2

đường

Trang 84

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

Mối quan hệ giữa MP L và MC

 Khi MPL↑ MC↓

 Khi MPLmax MCmin

 Khi MPL ↓  MC↑

Trang 85

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

Mối quan hệ giữa AP L và AVC

 Khi APL↑ AVC↓

 Khi APLmax AVCmin

 Khi APL ↓  AVC↑

Trang 86

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

 4.Sản lượng tối ưu

 Là sản lượng có ACmin

 Hiệu quả sử dụng các YTSX cao nhất

 Q tối ưu với quy mô SX cho trước không nhất thiết là Qõ đạt Pr max của DN, vì Pr phụ thuộc vào P lẫn AC

Trang 87

II.CHI PHÍ SX TRONG NGẮN HẠN

Trang 89

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

1 Chi phí trung bình dài hạn (LAC)

Trong dài hạn:

 Tất cả các YTSX của DN đều thay đổi

 DN có thể thiết lập bất kỳ quy mô SX nào theo

ý muốn

Trang 90

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

Trang 91

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Ngoài ra, có thể xây dựng đường LAC qua các đường SAC

 Giả sử trong dài hạn, DN có 3 quy mô sản xuất để lựa chọn : SAC1, SAC2 ,

SAC3

Trang 93

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Trong dài hạn, DN sẽ chọn QMSX nào

trong 3 QMSX trên

 Nguyên tắc lựa chọn của DN: luôn muốn

SX với chi phí tối thiểu ở bất kỳ Q nào

 Như vậy, QMSX mà DN lựa chọn sẽ phụ

thuộc vào Q mà DN cần SX

Trang 95

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Tuy nhiên, về mặt lý thuyết không chỉ có 3 QMSX để lựa chọn mà DN có thể thiết lập bất kỳ QMSX nào theo ý muốn

 Do đó, ta có hàng loạt các đường SAC

Đường LAC là đường bao của tất cả các

đường SAC

Trang 97

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Vì đường LAC được thiết lập từ những phần rất bé của các đường SAC, nên có thể coi đường LAC tiếp xúc với tất cả

các đường SAC

Trang 98

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

Trang 99

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Thông thường, đường LAC cũng có dạng

chữ U

 Trong dài hạn, DN tăng Q bằng cách mở

rộng QMSX, xuất hiện

 Tính kinh tế theo quy mô

 Và tính phi kinh tế theo quy mô

Trang 100

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

2 Chi phí biên dài hạn (LMC)

 LMC là sự thay đổi trong LTC khi thay đổi 1 đơn vị SP SX trong dài hạn

Trang 101

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

 Mối quan hệ giữa LMC và LAC

 Khi LMC < LAC  LAC ↓

 Khi LMC = LAC  LACmin

 Khi LMC > LAC  LAC ↑

Trang 102

$/Q

LAC LMC

M LACmin

Trang 103

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

3 Quy mô sản xuất tối ưu

Là QMSX có hiệu quả nhất trong tất cả các QMSX mà DN có thể thiết lập

 Là QMSX có SAC tiếp xúc với đường LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường

 Tại Q*: LACmin =SACmin =LMC= SMC

 Nhưng ở Q  Q* : thì SAC > LAC

Trang 105

C

C1

Trang 106

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

Trang 107

III CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN

5.Mối liên hệ giữa LMC và SMC:

 Khi đã thiết lập được QMSX hợp lý tương ứng ở mỗi Q, tại đó:

SMC = LMC

 Ở Q < Q1 : LMC > SMC

 Ở Q > Q1 : LMC < SMC

 Tại Q1 : LMC = SMC

Ngày đăng: 11/03/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w