1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề hóa 45''''.10nc

2 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục từng khí vào nước Câu 4: Có các chất sau:FeS,CaS,BaSO4,PbS,HgS,CuO,CuS,Cu,Zn.Nhóm chất không tan trong dd H2SO loãng là: A.. Đổ nhanh nước cất vào axit B.. Đổ nhanh axit vào nước cất

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG

* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

Môn: HÓA HỌC10 NC

Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm

Mã đề 541 Câu 1: Trong các dãy chất và ion sau, dãy nào số oxi hoá của S tăng dần:

A H2SO4 , SO32 - ,S ,BaS B SO3 ,S ,BaS , HSO4-

C BaS ,S, SO32 - ,H2SO4 D SO32 - ,S ,BaS , HSO4

-Câu 2: Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg, Zn tan trong m gam dung dịch HCl 3,65% (vừa đủ) dược

dung dịch A và 5,6 lit H2 (đktc).Khối lượng m có giá trị là:

Câu 3: Để phân biệt 2 lọ khí Ozôn và Oxi.Thì cách làm nào sau đây là phù hợp?

C Sục từng khí vào dd KI,rồi thử bằng dd I2 D Sục từng khí vào nước

Câu 4: Có các chất sau:FeS,CaS,BaSO4,PbS,HgS,CuO,CuS,Cu,Zn.Nhóm chất không tan trong dd H2SO

loãng là:

A FeS,CaS,BaSO4,PbS,HgS B CaS,BaSO4,PbS,HgS,CuO

C PbS,HgS,CuO,CuS,Cu,Zn D BaSO4,PbS,HgS,CuS,Cu

Câu 5: Để pha loãng dd H2SO4 98% thì làm như thế nào?

A Đổ nhanh nước cất vào axit B Đổ nhanh axit vào nước cất

C Đổ từ từ axit này vào nước cất D Đổ từ từ từng giọt nước cất vào axit

Câu 6: Mở nút lọ đựng dd H2SO4 98% để ngoài không khí một thời gian.Khối lượng dd H2SO4 và nồng độ phần

trăm của H2SO4 thay đổi như thế nào?

A khối lượng dd tăng,nồng độ phần trăm giảm B khối lượng dd giảm,nồng độ phần trăm tăng

C khối lượng dd tăng,nồng độ phần trăm tăng D khối lượng dd ,nồng độ phần trăm không đổi

Câu 7: Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H2SO4 Dung dịch thu được tác dụng với Na2CO3 dư cho 2,8 lit

khí CO2(đktc).CM của H2SO4 ban đầu là:

Câu 8: Cho m gam Fe vào H2SO4 loãng dư thu được V1 lít khí ở ĐKTC.Cũng lấy m gam Fe cho vào H2SO4 đặc

nóng dư thu được V2 lít khí SO2 ĐKTC.Quan hệ V1 và V2 là:

Câu 9: Dung dịch H2SO4 đặc làm khô được khí ẩm nào?

Câu 10: Hoà tan 5,78g một Olêum vào nước.Để trung hòa dd thu được cần 350ml dd Ba(OH)2 0,2M công thức

của Olêum là:

Câu 11: Trong điều chế Cl2,để an toàn và tránh khí Clo thoát ra ngoài Trên miệng lọ đựng khí Cl2 thừa thường

để lớp bông có tẩm một dung dịch.Đó là dd nào?

Câu 12: Cho 8g Fe2O3 khử bằng CO dư thu được hỗn hợp X gồm Fe,FeO,Fe3O4,Fe2O3 dư.Hoà tan hết X trong

H2SO4 đặc nóng ,khối lượng muối sunfat thu được bằng:

Câu 13: Cho các chất Fe,Cu,Fe(OH)2,Fe(OH)3,FeO,Fe2O3,Fe3O4,CuO,Cu2O,Al,Al(OH)3 vào dd H2SO4đ nóng,số

phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 14: Chọn mệnh đề sai:

A Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI

B Bán kính hạt nhân tăng dần từ F đến I

Mã đề 541 trang 1/2

Trang 2

C Tớnh khử của cỏc halogenua giảm dần theo thứ tự F > Cl > Br > I

D Tớnh oxi húa của cỏc halogen giảm dần F > Cl > Br > I

Cõu 15: Hỗn hợp khớ nào sau đõy đều bị hấp thụ bởi dd kiềm?

A Cl2,CO,SO3,H2,O2 B CO2,SO2,NO2,Cl2

Cõu 16: Sục khớ Cl2 vào dd NaBr và NaI đến dư hoàn thỡ thu được 1,755 (g) NaCl Tổng số mol hỗn hợp

NaBr và NaI ban đầu là;

Cõu 17: Trong pư: KMnO4 + K2SO3 + H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH tỉ lệ tối giản giữa chất oxi hoỏ và chất khử

là;

Cõu 18: Sục 2,24 lớt SO2 đktc vào 750ml dung dịch NaOH 0,2M.Cụ cạn thật từ từ dung dịch sau phản ứng thu

được m g muối.Giỏ trị của m là;

Cõu 19: Cho pư: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Cõu nào sau đõy diễn tả đỳng tớnh chất của cỏc chất pư:

A Cl2 là chất oxi hoỏ, H2O là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoỏ

C Cl2 là chất bị khử, H2S là chất khử D Cl2 là chất khử, H2S là chất oxi hoỏ

Cõu 20: Cần bao nhiờu gam nước để hoà với 600g dung dịch H2SO4 18% để cú được dd H2SO4 15%?

Cõu 21: Số ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,025M cần phải dựng để trung hoà 50ml dung dịch

hỗn hợp 2 axit HCl 0,3M và H2 SO4 0,5M là:

Cõu 22: Hoà tan hết kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc núng Sau khi SO2 (là sản phẩm khử duy

nhất ) thoỏt ra hết thỡ dd cũn lại vẫn nặng m gam.Kim loại R là?

Cõu 23: Dựng húa chất nào trong cỏc trường hợp dưới đõy để nhận biết cỏc dung dịch mất nhón sau:

Na2SO4, NaCl, HCl, H2SO4

C Phenolphtalein, ddBaCl2 D dd BaCl2, dd AgNO3

Cõu 24: Kim loại nào sau đõy, bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?(khụng pư)

Cõu 25: Hỗn hợp chất khớ nào khụng cựng tồn tại với nhau:

Cõu 26: Chọn phương trỡnh đỳng:

A 2Al + 6H2SO4 đặc nguội → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S

C CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O

D Fe + 2H2SO4 đặc núng → FeSO4 + SO2 + 2H2O

Cõu 27: Hỗn hợp X gồm 2 khớ SO2 và CO2 Để loại bỏ SO2 cú thể sục hỗn hợp khớ vào trong dung dịch:

A Dd Ca(OH)2 dư B Dd Ba(OH)2 dư C dd Br2 dư D Dd NaOH dư

Cõu 28: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (d) Sau phản ứng thu đợc 2,24

lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Cõu 29: Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với dung dịch HCl và khớ clo tạo ra cựng một muối?

Cõu 30: Cho 1,44 gam kim loại X hoá trị II vào 250 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần 60

ml dung dịch KOH 0,5M để trung hoà axit còn d Xác định kim loại X

-HẾT -Mó đề 541 trang 2/2

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w