Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là: A.. Cõu 11: Cú cỏc nguyờn liệu sau CanxiSunfit,Đỏ vụi,Than,KaliClorat.Khụng dựng thờm cỏc chất khỏc để làm nguyờn liệu cú thể điều chế đ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHềNG
* TRƯỜNG THPT NBK
BÀI KIỂM TRA
Mụn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 45 phỳt; 30 cõu trắc nghiệm
Mó đề 104 Cõu 1: Dẫn V lớt khớ CO2 đktc vào 500ml dd Ca(OH)2 1M thấy cú 25g kết tủa.Giỏ trị V là;
A 2,24 lớt và 3,36 lớt B 11,2 lớt và 8,96 lớt C kết quả khỏc D 5,6 lớt và 16,8 lớt
Cõu 2: Trong điều chế Cl2,để an toàn và trỏnh khớ Clo thoỏt ra ngoài Trờn miệng lọ đựng khớ Cl2 thừa
thường để lớp bụng cú tẩm một dung dịch.Đú là dd nào?
Cõu 3: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
Cõu 4: Cho sơ đồ: Cl2 A FeCl3 A FeCl2 B C.Cho biết A,B,C cú thể lần lượt là cỏc chất nào?
A Fe,FeSO4,Fe2(SO4)3 B Fe,Fe(OH)2,Fe(OH)3
C FeO,Fe2O3,Fe3O4 D FeCl2,FeCO3,Fe(OH)2
Cõu 5: Trong các hợp chất, số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là :
C –1, 0, +2, +3, +5 D –1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Cõu 6: Sục 11,2 lớt CO2 đktc vào 400ml dd Ba(OH)2.Sau pư thu được a g kết tủa.Giỏ trị của a là;
Cõu 7: Để m(g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đợc12g hỗn hợp các oxit FeO, Fe3O4, Fe2 O3,
Fe Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đo ở đktc) m có khối lợng là:
Cõu 8: Trừ oxi ,nguyên tử lu huỳnh, selen, telu ở trạng thái kích thích có thể có
A 3,5 e độc thân B 2, 4 e độc thân C 2, 3 e độc thân D 4, 6 e độc thân
Cõu 9: Cho cỏc dóy chất sau, dóy chất nào số oxi hoỏ của N tăng dần:
A NH3, NO, N2O, NO2, NO3 - B NH3, N2, N2O, NO2, NO3 -
C NH3, N2, NO2, N2O, NO2 - D NH3, N2, N2O, NO2, NO2-
Cõu 10: Cho 10 g dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu đợc 14,35 g kết tủa Nồng độ
phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:
A 36,5% B 15,0% C 50,0% D 35,0%
Cõu 11: Cú cỏc nguyờn liệu sau CanxiSunfit,Đỏ vụi,Than,KaliClorat.Khụng dựng thờm cỏc chất khỏc để
làm nguyờn liệu cú thể điều chế được bao nhiờu khớ ?(Cỏc chất làm xỳc tỏc,cỏc điều kiện phản
ứng coi như cú đủ)
Cõu 12: Nhỳng thanh kim loại A vào dung dịch CuSO4 một thời gian thấy khối lượng thanh A giảm
0,05% , cũng nhỳng thanh kim loại trờn vào dd Pb(NO3)2 thỡ khối lượng thanh A tăng 7,1% Xỏc định M biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 pư là như nhau
Trang 2Cõu 13: Hỗn hợp khớ nào sau đõy đều bị hấp thụ bởi dd kiềm?
A Cl2,CO,SO3,H2,O2 B H2S,NO,CO,O2
C CO2,SO2,NO2,Cl2 D H2,O2,CH4,NH3
Cõu 14: Trong pư: KMnO4 + K2SO3 + H2O K2SO4 + MnO2 + KOH tỉ lệ tối giản giữa chất oxi hoỏ và
chất khử là;
Cõu 15: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc
39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m(g) muối clorua Vậy m có giá trị là:
Cõu 16: Hoà tan 4,25g một muối halogen của kim loại kiềm vào nớc đợc 200ml dung dịch A.Lấy10ml
dung dịch A cho phản ứng với một lợng d dung dịch AgNO3 thu đợc 0,7175g kết tủa Công thức muối đã dùng và nồng độ mol/l của dung dịch A là:
Cõu 17: Khớ A ở trong điều kiện đặc biệt A cú chuyển đổi sau: đơn chấtA đơn chất B Thể tớch khớ B
thu được giảm đi so với ban đầu.A,B lần lượt là
A Cl2 và HCl B O2 và O3 C CO và CO2 D H2 và NH3
Cõu 18: Nước oxi già thể hiện vai trũ nào trong cỏc phản ứng mà nú tham gia?
Cõu 19: Các nguyên tố nhóm oxi có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Cõu 20: Trong nhóm oxi, khả năng oxi hóa của các chất luôn
A giảm dần từ telu đến oxi B tăng dần từ oxi đến telu
C giảm dần từ oxi đến telu D tăng dần từ lu huỳnh đến telu trừ oxi
Cõu 21: Thử giấy quỡ ẩm vào mụi trường khớ Clo.Hiện tượng quan sỏt thấy là;
A Quỡ tớm chuyển ngay màu đỏ do pư tạo axit B Quỡ tớm khụng thay đổi
C Quỡ tớm hoỏ xanh sau đú hoỏ đỏ D Quỡ tớm hoỏ đỏ sau đú mất màu
Cõu 22: Hoà tan hết 13g M trong dd HNO3 thu được 1,12 lớt khớ N2O đktc.M là;
Cõu 23: Sục khớ Cl2 vào dd Br2 Cho biết trong phản ứng đú Cl2 đúng vai trũ là gỡ?
A Chất oxi hoỏ B Mụi trường C kết luận khỏc D Chất khử
Cõu 24: Cỏc khớ HI,HBr,H2S đều thể hiện tớnh chất nào khi sục vào dd H2SO4đ ?
Cõu 25: Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg, Zn tan trong m gam dung dịch HCl 3,56% (vừa đủ)
dược dung dịch A và 5,6 lit H2 (đktc).Khối lượng m cú giỏ trị là:
Cõu 26: Để phõn biệt 2 lọ khớ Ozụn và Oxi.Thỡ cỏch làm nào sau đõy là phự hợp?
A Sục từng khớ vào dd KI,rồi thử bằng dd I2 B Sục từng khớ vào nước
Trang 3Cõu 27: Cho m gam Fe tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HNO3 x(M) thu được 2,24 lit khớ NO( đktc)
Giỏ trị m và x lần lượt là;
A 11,2g và 0,1M B 28g và 0,5M C 5,6g và 1M D 16,8g và 1M
Cõu 28: Hỗn hợp A gồm CO và H2 đốt chỏy A bằng oxi vừa đủ Hấp thụ toàn bộ sản phẩm thu được vào
dd Ba(OH)2 dư thấy tạo ra 29,55g kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch Ba(OH)2 giảm
19,35g.Tỉ lệ % thể tớch 2 khớ trong A lần lượt là;
A 50% ; 50% B 33,6% ; 66,4% C 42,85% ; 57,15% D 24,45% ; 75,55%
Cõu 29: Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A Clo có tính chất đặc trng là tính khử mạnh
B Có thể điều chế đợc các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7
C Clo tác dụng với dung dịch kiềm
D Clo là phi kim rất hoạt động là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử
Cõu 30: Khí hiđro clorua,đợc điều chế bằng cách cho (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ?