1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pt(tt) va on cg

5 78 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng ax cxd và dạng x b cx d - Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức, bất phơng trình theo yêu cầu của chơng.. - Rèn t

Trang 1

Tuần 31

Tiết 64

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

S: 5- 4 – 10 G: 7 – 4 – 10

I/ Mục tiêu :

- HS nắm kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối, từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt đối của một biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

II/ Chuẩn bị:

- HS: bảng phụ

- GV : bảng phụ nhóm

III/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 :Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

GV:  7  ? 7  ?

GV: Tổng quát: a  ?

GV: Như vậy ta có thể bỏ dấu giá trị tuyệt

đối tùy theo giá trị của của biểu thức trong

dấu giá trị tuyệt đối là âm hay không âm

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

GV: Kiểm tra, nhận xét, điều chỉnh

GV: a ? 0 và a ?  a

HS:  7  7 7  7

HS: 

0

0

a khi a a khi a a

HS: a  0 và a =  a

Hoạt động 2 :Luyện tập

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

Về nhà thực hiện bài tập: 35cd sgk/51

Trang 2

Tiết 65 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI (tt) G: 14 – 4 – 10

I/ Mục tiêu :

- HS biết giải một số phương trình dạng |ax| = cx + d và dạng |x + a| = cx + d

II/ Chuẩn bị:

- HS: bảng phụ

- GV : bảng phụ nhóm

III/ Tiến trình dạy học:

3 Ổn định lớp:

4 Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa gttđ?

5 Bài mới:

Hoạt động 1: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

GV: Yêu cầu học sinh vận dụng định

nghĩa giá trị tuyệt đối giải phương trình

(1) HS: Thực hiện

GV: -2x  0 với những giá trị nào của x ?

HS: Khi x  0

GV: Khi x  0, ta có:  2x  ?

HS: Khi x  0, ta có:  2x   2x

GV: Suy ra: Khi x  0, ta có phương trình

(1)  PT nào ? HS: Khi x  0, ta có: (1)

 -2x = x + 3

GV: Giải phương trình thu được ? HS: x =

-1

GV: Nghiệm x của phương trình có thỏa

điều kiện x  0 không ? HS: Thỏa

GV: Ta nói x = -1 là một nghiệm của PT

(1)

HS: Lắng nghe, ghi nhớ

GV: -2x < 0 với những giá trị nào của x ?

HS: Khi x > 0

GV: Khi x > 0, ta có:  2x  ?

HS: Khi x > 0, ta có:  2x   (  2x)  2x

GV: Suy ra: Khi x > 0, ta có phương trình

(1)  PT nào? HS: Khi x > 0, ta có: (1)

 2x = x + 3

GV: Giải phương trình thu được ? HS: x =

3

GV: Nghiệm x của phương trình có thỏa

điều kiện x > 0 không ? HS: Thỏa

GV: Ta nói x = 3 là một nghiệm của PT

(1)

HS: Lắng nghe, ghi nhớ

2) Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ: Giải các phương trình

1)  2xx 3 (1) 2) x 2  2x 4 (2) Giải:

Ta có: x - 2  0 khi x  2

x - 2 < 0 khi x < 2

Do đó:

*Khi x  2, ta có:

(2)  x - 2 = 2x + 4  x = 3

x = 3 thỏa điều kiện x  2 nên

x = 3 là một nghiệm của PT (2)

*) Khi x < 2, ta có:

(2)  -(x - 2) = 2x + 4  x =-2

x = -2 thỏa điều kiện x < 2 nên

x = -2 là một nghiệm của PT (2) Vậy, tập nghiệm của phương trình là: S = {-2; 3}

Trang 3

GV: Như vậy, tập nghiệm của PT (1) S

= ?

HS: S = {-1; 3}

GV: Yêu cầu học sinh giải phương trình

(2)

HS: Thực hiện tương tự như PT (1)

GV: Kiểm tra, nhận xét, điều chỉnh

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà:

Về nhà thực hiện bài tập: 36, 37 sgk/51

Tuần 32

Tiết 66

G:

A Môc tiªu:

Trang 4

- Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng axcxd và dạng xbcxd

- Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức, bất phơng trình theo yêu cầu của chơng

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong quá trình giải bất phơng trình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ 1 ghi tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình và bảng phụ 2 ghi nội dung sau:

Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B để có khẳng định đúng:

1 Nếu a  b

2 Nếu a  b và c < 0

3 Nếu a.c < b.c và c > 0

4 Nếu a + c < b + c

5 Nếu ac bc và c < 0

6 ac  bc và c < 0

a) thì a.c  b.c b) thì a < b c) thì a  b d) thì a + c  b + c e) thì a > b

f) thì a  b

- Học sinh: ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng IV tr52-SGK

C Tiến trình dạy học :

1.Ôn định lớp ”

2 Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng yêu

cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh khác nhận xét

? Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ

tự với phép cộng, phép nhân

- 1 học sinh trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ 1

- Học sinh chú ý theo dõi và nêu cách

biểu diễn nghiệm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4 phàn a, c

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh trình bày trên

bảng

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41

? Nêu cách làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần c, d

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

A Lí thuyết (9')

Nếu a  b thì a + c  b + c Nếu a  b và c > 0 thì ac  bc Nếu a  b và c < 0 thì ac  bc

B Bài tập (33')

Bài tập 4 (tr53-SGK) (5') Giải các bất phơng trình sau:

a) x - 1 < 3

 x < 3 + 1

 x < 4 Vậy nghiệm của bất phơng trình là x < 4 c) 0,2x < 0,5

 0,2x : 0,2 < 0,6 : 0,2

 x < 3 Vậy nghiệm của BPT là x < 3 Bài tập 41 (tr53-SGK) (10')

x  x

 5(4x - 5) > 3(7 - x)

 20x - 25 > 21 - 3x

 23x > 46

 x > 2 Vậy nghiệm của bất phơng trình là x > 2

Trang 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

45

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu

có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

44

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

 -3(2x + 3)  4(x - 4)

 -6x - 9 4x - 4

 10x  -5

 x  1

2

Vậy nghiệm của BPT là x  1

2

Bài tập 45 (tr54-SGK) (9') c) x 5  3x

ta có   

5 ếu x > 5 5

5 - x nếu x < 5

x

* Khi x 5 ta có PT: x - 5 = 3x

 2x = -5  5

2

x  (loại)

* Khi x < 5 ta có PT: 5 - x = 3x

 4x = 5  5

4

x  (thoả mãn đk x < 5)

Vậy nghiệm của PT là 5

4

x 

Bài tập 44 (tr54-SGK) (9') Gọi số lần trả lời đúng là x (x  N)

Ta có BPT 5x - (10 - x)  40

 6x  50  x  50

6

Số lần trả lời đúng là 7, 8, 9 hoặc 10

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại theo phần lí thyết phần ôn tập chơng

- Làm bài tập 38, 39, 40b,d; 41a,b; 42; 43 tr53-SGK

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w