Câu 1 : Một điểm M nằm cách trục quay của một vật đang quay đều một khoảng R có :A.Tốc độ góc tỉ lệ với R B.Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R C.. Câu 15 : Một vật rắn chuyển động quay quan
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I :
CƠ HỌC VẬT RẮN
Trang 23/ Vận tốc – gia tốc của một điểm trên vật rắn :
Vận tốc dài : v = r ω ( r : khoảng cách từ điểm đó đến trục quay )
Trang 34/ Phương trình động lực học của vật rắn
quay quanh trục cố định :
a/ Momen lực : M = F.d ( d : cánh tay đòn ) b/ Momen quán tính : I = m.r 2
Trang 4 Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện
Trang 56/ Động năng của vật rắn quay quanh trục cố định
Trang 6Câu 1 : Một điểm M nằm cách trục quay của một vật đang quay đều một khoảng R có :
A.Tốc độ góc tỉ lệ với R
B.Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R
C Tốc độ dài tỉ lệ với R
Trang 7Câu 2 : Trong chuyển động tròn
không đều thì gia tốc hướng tâm
A.Nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó B.Bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C Lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó D.Có thể lớn hơn , bằng hoặc nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.
Trang 8Câu 3 : Một bánh xe quay nhanh
dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được vận tốc góc 20rad/s Trong 10s đó bán kính của bánh xe quay
Trang 9Câu 4 : Một bánh xe ban đầu có vận
tốc góc ω0 = 20π rad/s , quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s Gia tốc của chuyển động là
A γ = 2π rad/s2
B γ = - 2π rad/s2
C γ = π rad/s2
D γ = - π rad/s2
Trang 10Câu 5 : Một bánh xe đang quay với
đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s Số vòng quay được cho đến khi dừng hẳn là
Trang 11Câu 6 : Một đĩa mài quay với gia tốc
tốc độ góc , số vòng quay sau 18s sẽ là
A ω = 6,3 rad/s , n = 9 vòng
B.ω = 0,63 rad/s , n = 9 vòng
C ω = 6,3 rad/s , n = 90 vòng
D ω = 0,63 rad/s , n = 90 vòng
Trang 12Câu 7 : Một bánh xe đang quay
= 360 vòng/phút thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi γ = 0,6 rad/s2 Sau bao lâu thì bánh xe dừng hẳn lại
A 15s
B 31,4s
C 52,5s
D 62,8s
Trang 13Câu 8 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố
định Trong các đại lượng sau đây ,
Trang 14Câu 9 : Một lực 10N tác dụng theo
phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì
quay được 1 vòng đầu tiên Mômen
Trang 15Câu 10 : Một mômen lực 30Nm tác
dụng vào một bánh xe có khối lượng
5kg và mômen quán tính 2kgm2 Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó quay được
A 750rad
B 1500rad
C 3000rad
D 6000rad
Trang 16Câu 11 : Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi vận tốc góc của mình từ 0 đến 42 rad/s trong 0,2s
Mômen quán tính của người đó là 15kgm 2 Gia tốc góc trong cú nhảy đó và mômen
ngoại lực tác động trong lúc quay là
Trang 17Câu 12 : Mômen quán tính của một thanh
mảnh , tiết diện đều có trục quay đi qua trung điểm của thanh Nếu giảm chiều dài của
thanh đi 3 lần và tăng khối lượng của thanh
lên 3 lần thì
A Mômen quán tính của thanh không đổi
B Mômen quán tính của thanh giảm đi 9 lần
C Mômen quán tính của thanh tăng lên 3
lần
D Mômen quán tính của thanh giảm đi 3
lần.
Trang 18Câu 13 : Tác dụng một mômen lực bằng 0,32Nm lên một vành tròn đồng chất có bán kính 40cm Vành tròn quay quanh
Khối lượng của vành tròn đó là
A 0,8kg
B 1,6kg
C 5kg
Trang 19Câu 14 : Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 3s nó đạt
tốc độ góc 15rad/s Gia tốc góc γ và góc quay φ trong thời gian đó có giá trị là
A 5rad/s2 và 45rad
B 5rad/s2 và 22,5rad
C 0 và 45rad
Trang 20Câu 15 : Một vật rắn chuyển động quay quanh một trục với toạ độ góc là một
hàm theo thời gian có dạng
Trang 21Câu 16 : Chọn câu trả lời Sai
Khi một vật rắn quay xung quanh một
trục cố định xuyên qua vật
A các điểm trên vật rắn thuộc trục quay sẽ
đứng yên
B các điểm trên vật rắn không thuộc trục
quay sẽ quay với cùng vận tốc góc
C các điểm trên vật rắn càng nằm xa trục
quay sẽ quay với vận tốc góc lớn
D các điểm trên vật rắn không thuộc trục
quay sẽ quay với cùng gia tốc góc
Trang 22Câu 17 : Xét mômen quán tính của một
chất điểm đối với một trục nếu :
A Dịch trục quay cho xa chất điểm một khoảng
gấp 3 lần và tăng khối lượng gấp 3 lần thì mômen quán tính của chất điểm tăng gấp 9 lần
B Giảm khối lượng chất điểm 4 lần , tăng khoảng
cách 2 lần thì mômen quán tính chất điểm giảm một nửa
C Tăng khối lượng lên 2 lần và giữ nguyên
mômen quán tính thì khoảng cách giảm 4 lần
D Nếu tăng 2 lần khối lượng và khoảng cách thì
Trang 23Câu 18 :Khi một vật rắn quay đều quanh
một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay
khoảng r ≠ 0 có
Trang 24Câu 19 :Một vật rắn đang quay đều quanh một
trục cố định đi qua vật Vận tốc dài của một
điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay
khoảng r ≠ 0 có độ lớn
Trang 25Câu 20 :Một vật rắn đang quay chậm
dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A gia tốc góc luôn có giá trị âm.
Trang 26Câu 21 :Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần
đều quanh một trục cố định Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc của vật có độ lớn bằng 10 rad/s Sau 3 s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng
A 5 rad.
B 10 rad.
C 9 rad.
D 3 rad.
Trang 27Câu 22 : Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó Sau 10 s kể
từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A 15 rad/s.
B 20 rad/s.
C 30 rad/s.
D 10 rad/s.
Trang 28Câu 23 :Một bánh xe có momen quán tính đối
với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30
N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?
A 15 s.
B 12 s.
C 30 s.
D 20 s.
Trang 29Câu 24 : Hệ cơ học gồm một thanh AB có
chiều dài l , khối lượng không đáng kể, đầu A
của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m
và đầu B của thanh được gắn chất điểm có
khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung
điểm của thanh là
A 2ml2
B ml2
C 3ml2
D 4ml2
Trang 30Câu 25 :Một vật rắn có momen quán tính đối
với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2 Vật quay đều xung quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút Lấy
π2 = 10 Động năng quay của vật là
A 20 J.
B 10 J.
C 2,5 J.
D 0,5 J.
Trang 31Câu 26 :Một bánh xe đang quay với tốc độ
góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
A 24s.
B 8s.
C 12s.
D 16s.
Trang 32Câu 27 :Momen lực tác dụng lên vật rắn
C dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Trang 33Câu 28: Phương trình nào dưới đây biểu diễn
mối quan hệ giữa toạ độ góc ϕ và thời gian t
trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A ϕ = 2+ 0,5t
B ϕ = 2+0,5t-0,5t2.
C ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t2
D ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t2.
Trang 34Câu 29: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc
ω0 thì được tăng tốc quay nhanh dần đều
Trong thời gian 30s kể từ khi bắt đầu tăng tốc bánh xe quay được 180 vòng, tốc độ cuối thời gian trên là 10vòng/s Tốc độ góc ω0 lúc đầu
Trang 35Câu 30: Công để tăng tốc một cánh quạt
từ trạng thái quay đều với tốc độ góc
4rad/s đến khi có tốc độ góc 5rad/s là 9J Hỏi mômen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu?
A 0,720kgm2
B 1,125kgm2
C 1kgm2
D 2kgm2.
Trang 36Câu 30: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà
có tốc độ góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc -0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ0 =0 Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕmax bằng bao nhiêu theo chiều dương? và tại thời điểm nào?