1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hoá 8 - Nước (tt) ppsx

5 315 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 167,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước tt I/ Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: Biết và hiểu các tính chất vật lý và tính chất hóa học của nước, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí, tác dụng với một số kim loại ở nhiệt

Trang 1

Nước (tt)

I/ Mục tiêu bài học:

1) Kiến thức: Biết và hiểu các tính chất vật lý và tính chất hóa học

của nước, hòa tan được nhiều chất (rắn, lỏng, khí), tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ và hiđro, tác dụng với một số oxit kim loại tạo thành bazơ, tác dụng với nhiều

oxit phi kim tạo thành axit

2) Kĩ năng: Hiểu và viết được PTHH thể hiện được các tính chất

hóa học của nước, tiếp tục rèn kỹ năng tính toán thể tích các chất

khí theo PTHH

3) Thái độ: HS biết ng/nhân ô nhiễm nguồn nước và biện pháp

phòng chống, có ý thức sử dụng hợp lí nguồn nước ngọt và giữ cho nguồn nước ko bị ô nhiễm

II/ Đồ dùng dạy học:

- Hóa chất: Na, CaO, P2O5 (đốt P đỏ), giấy quỳ tím

- Dụng cụ: bình nước, cốc thủy tinh, phễu thủy tinh nhỏ, ống nghiệm, đèn cồn, tấm kính, ống nhỏ giọt, thìa đốt, lọ thủy tinh chứa nước

III/ Nội dung:

Trang 2

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Thành phần hóa học của nước? Bằng những phương pháp nào chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước? Viết các PTHH xảy ra?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi

Hoạt động 1: Tính chất vật lí

GV: Em hãy nêu các tính chất vật lí

của nước?

HS: Thảo luận  trả lời

GV: đúc kết lại

HS: Đọc SGK phần 1/II

Hoạt động 2: Tính chất hóa học

GV: Làm thí nghiệm Na tác dụng với

nước, sau đó đun nóng dd NaOH, hs

q/sát phát biểu

II/ Tính chất của nước:

1/ Tính chất vật lí:

Nước: chất lỏng, ko màu, ko mùi, ko vị, to sôi: 1000C, hóa rắn: 00C, K/l riêng ở 40C là 1g/ml Nước hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí

2/ Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại:

Trang 3

- Hiện tượng khi cho Na vào cốc nước?

(Na nóng chảy thành giọt tròn, sáng…)

- Viết PTHH? (H2O + Na -> …)

- Tại sao phải dùng lượng nhỏ kim loại

Na? (Na PƯ rất mạnh với nước, tỏa

nhiều nhiệt)

- PƯHH natri với nước thuộc loại PƯ

gì? Vì sao? (PƯ thế, Na thế chỗ cho

H)

- NaOH thuộc loại bazơ, người ta dùng

quì tím để thử  gv th.hiện, hs q/sát

(quì tím  xanh)

Hoạt động 3: Tác dụng với oxit bazơ

GV: hướng dẫn hs làm thí nghiệm

- Hiện tượng q/sát được? (hơi nước bốc

lên)

- Viết PTHH? (CaO + H2O -> )

- Loại PƯ? Tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

(PƯ hóa hợp, tỏa nhiệt)

2H2O + 2Na  2NaOH +

H2↑

Ở nhiệt độ thường, nước tác dụng với một số kim loại (Na,

K, Ca…)  bazơ và khí hiđro

b/ Tác dụng với oxit bazơ:

H2O + CaO  Ca(OH)2

Nước tác dụng với một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO

…)  bazơ

* DD bazơ làm quì tím  xanh

Trang 4

- Thuốc thử nhận biết dd bazơ? (quì

tím)

Hoạt động 4: Tác dụng với oxit axit

GV: thực hiện thí nghiệm  hs quan

sát

- Khi đốt P đỏ chất nào tạo thành?

(P2O5)

- Viết PTHH? (P2O5 + H2O -> )

- Hiện tượng? (P2O5 tan trong nước)

- Loại PƯ? (PƯ hóa hợp)

- Thuốc thử nhận biết axit? (quì tím)

Hoạt động 5: Vai trò của nước

GV: Một số VD về vai trò của nước

trong đời sống và sản xuất?

HS: Tìm hiểu SGK và liên hệ thực tế

trả lời

GV: Nguyên nhân của sự ô nhiễm

nguồn nước? Cách khắc phục?

HS: Do chất thải sinh hoạt, chất thải

công, nông nghiệp  cách khắc phục

c/ Tác dụng với oxit axit:

3H2O + P2O5  2H3PO4

Nước tác dụng với một số oxit axit (SO2, SO3, N2O5…)

 axit

* DD axit làm quì tím  đỏ

III/ Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước:

SGK

Trang 5

4) Củng cố:

- Làm bài tập 1 trang 125 SGK

- Viết PTHH khi cho K, K2O tác dụng với H2O? Hợp chất tạo thành là loại hợp chất nào? Làm thế nào nhận biết?

5) Dặn dò:

- Làm BT 4, 5, 6 trang 125 SGK

Xem trước bài: Axit, bazơ, muối Tìm hiểu về thành phần, phân loại, tên gọi của axit, bazơ?

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w