Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng hệ thức đó để thực hiện tính.. ---Ngày soạn : I M
Trang 1HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi – ta –
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (14 )’
GV giới thiệu chơng trình hình học lớp
9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của
tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
? Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?
? Dựa vào định lý hãy c/m
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào
trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
Trang 2Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao (10 )’
AH = ⇑ ∆ AHB P ∆ CHA ⇑
góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C
* VD2: sgk / 65
2,25 1,5
E A
GV đa lời giải mẫu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận
62 = 10 x (Đ/l 1)
⇒ x = 3,6;
y = 10 – 3,6 = 6,4b) 122 = 20 x (đ/l1)
Trang 3-Ngày soạn:
trong tam giác vuông
I Mục tiêu: –
Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:–
GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam
giác đồng dạng (nội dung ?2)
GV yêu cầu HS trình bày c/m trên
Yêu cầu hs trình bày trên bảng
GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức
vào giải bài tập
AB
AH BC
AC
= ⇑ ∆ ACH P ∆ BCA
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
∆ ABC (góc A = 1v)
AH ⊥ BC
Trang 4GV đặt vấn đề nh sgk – giới thiệu hệ
2
11
1
c b
* VD3: sgk / 67
* Chú ý: sgk / 67
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (10 )– ’
GV đa bài tập lên bảng phụ
GV yêu cầu HS thực hiện
HS đọc yêu cầu của bài
11
Giải
Ta có
4,25
4.334
344
13
11
2 2
2 2
2 2 2
=
=+
* EF = 32+42 =5(đ/l Pitago)
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:–
Trang 5Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10 )’
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV gọi 3 HS lên thực hiện
GV bổ xung sửa sai
GV chốt lại: các hệ thức khi áp
dụng vào bài tập phải phù hợp
tính nhanh với đề bài
HS nghiên cứu đề bài
3 HS thực hiện trên bảng
HS 1phần a
HS 2 phần b
HS 3 phần c
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập: Cho hình vẽ Tính x, y a)
7 y
9 x
y2 = 72 + 92 = 130 ⇒ y = 130
( đ/l Pitago)x.y = 7.9 (đ/l 3) ⇒ x =
13063
b)
3 x
y 2
Ta có 32 = 2.x (đ/l 3) ⇒ x = 4,5
y2 = x(2 + x) (đ/l 1)
y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25
⇒ y = 5,41c)
x 9
y 4
Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2) ⇒ x = 36
y = 81+36 =3 13
( hoặc y2 = 9.13 ⇒ y = 3 13)
Hoạt động 2: Luyện tập (25 )’
Trang 64) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: : (4 ) ’
? Các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên
GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng
hệ thức đó để thực hiện tính
* Hớng dẫn về nhà:
Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông
BTVN 9,10 (sbt/ 90) Đọc trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn
-Ngày soạn :
I Mục tiêu:–
Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’
HS cả lớp theo dõi nhận xét
Ta có y = 62 +82 = 10 đ/l Pitago)x.y = 6.8 (đl 3)
Đại diện nhóm trả lời
và giải thích
HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét
Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc kết quả đúng
Cho hình vẽ
4 9
a) Độ dài đờng cao AH bằng
A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng
Trang 7BH =
BC
AB2 (h/ thức 2) ⇒ BH =
7425
CH =
BC
AC2 (h/ thức 2) ⇒ CH =
7449
A
E
Trong tam giác vuông AEB có
BE = CD = 10; AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có
Trang 8-Ngày soạn:
I Mục tiêu:–
HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn, hiểu đợc các
tỷ số này chỉ phụ thuộc vò độ lơn của gióc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác…vuông có góc bằng
Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (7 ) ’
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B = góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn (14 )’
GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v)
xét góc nhọn B , giới thiệu cạnh đối,
kề, huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam
giác vuông đồng dạng với nhau khi
AB và AB ntn ? vì sao ?
HS vẽ hình ghi chú trên hình
⇒ BC = 2AB , cho AB = a
Trang 9GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ
lớn góc phụ thuộc vào tỉ số giữa
các cạnh đối , kề, huyền và ngợc lại
.Các tỉ số này thay đổi khi độ lớn
Ngợc lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
23
33
? Dựa vào định nghĩa tính sinα ,
cos α, tgα, cotgα theo các cạnh
t-ơng ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao
TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin
HS đọc nhận xét
HS đọc nội dung ?2
HS trả lời miệng
HS thực hiệnNhóm 1,2,3 hình 15Nhóm 4,5,6 hình 16
Đại diện nhóm trả lời
k Cotg
AB
AC k
d Tg
BC
AB h
k Cos
BC
AC h
d Sin
αααα
* Nhận xét: sgk/ 72
?2
AB
AC Cotg
AC
AB Tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
ββ
Trang 10? Viết các tỉ số lợng giác của góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số
MN
MP TgN
NP
MN CosN
NP
MP SinN
Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (6 )’
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B =
α Viết các tỉ số lợng giác của góc α ?
Trang 11? Tại sao với cách dựng trên
* Chú ý: sgk /74 Sin α = Cosβ ⇒α = β ( hai góc tơng ứng của 2 tam giác vuông đồng dạng)
Hoạt động 3: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (15ph)
? Khi 2 góc phụ nhau các TSLG
của chúng có mối liên hệ gì ?
⇒ cos 450 = ?
? Tg 450 = 1 ⇒ cotg 450 = ?
? Quan hệ của hai góc 300 và 600 ?
sin300 = ? cos 600 = ? vì sao ?
HS đọc nội dung ?4
HS cho tam giác vuông ABC
Tính α +β = ? Lập TSLG của α, β
HS 1v
HS hoạt động theo nhóm nhỏ nêu các tỉ
HS = 1
HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5
22
* VD 6 : sgk/75
Tg 300 = cotg 600 = 3
* Bảng TSLG của các góc đặc biệt
Trang 12HS tìm hiểu VD 7
HS TSLG của góc nhọn 300
Gv yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
HS thực hiện trả lời tại chỗ và giải
thích
HS cả lớp nhận xét
GV bổ xung - chốt lại TSLG của
hai góc phụ nhau
Bài tập: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa lại
1) Sinα =c c/huyen/doi (đ) 2)
doi c
ke c Tg
doi c
Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác
Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thức đơn giản
Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II - Chuẩn bị: GV Thớc, Bảng phụ; com pa , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)
? Bài yêu cầu ta làm gì ?
Bài tập 13 (sgk/77) a) Dựng góc α biết sinα =
32
2
3 y
M
N
* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α
* C/m : Theo cách dựng ta có sin α =
32
GV bằng cách c/m tơng
tự
hãy thực hiện c/m câu a
ý tiếp theo
GV yêu cầu hs thảo luận
GV gợi ý câu b sử dụng
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu hớng c/m
HS TSLG của góc nhọn
HS thực hiện
HS hoạt động nhóm thực hiện
Nửa lớp c/m cotgα =
αα
α
tg AB
AC AB
BC BC
AC BC
AB BC
cossin
* cotgα =
α
α
Sin Cos
αα
AC
AB AC
BC BC
AB BC
AC BC
AB Sin
2 2 2
AC AB BC
AB BC
AC
Trang 14? Nếu biết cos B = 0,8 thì
suy ra TSLG của góc nào
A
Giải
Góc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin C = cos B = 0,8
Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C = 1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36
Suy ra cos C = 0,6
* tg C =
3
46,0
8,0
CosC C
* cotg C =
4
38,0
6,0
=
=
SinC CosC
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14
Trang 15HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các TSLG khi cho biết số đo góc
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: Đồ dùng học tập, ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ hai góc phụ nhau
III Tiến trình bài dạy– :
Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng (6 )’
GV giới thiệu bảng lợng giác
GV nhận xét này là cơ sở cho việc sử dụng
phần hiệu chính của bảng VIII và IX
HS quan sát bảng số
HS hai góc phụ nhau thì sin α = cos β
HS đọc và quan sát trong bảng số
HS nêu nhận xét
* Nhận xét:
Khi góc α tăng từ 0 đến 900thì sinα , tgα tăng, còn cosα, cotg α giảm
Hoạt động 2: Cách dùng bảng (22 )’
GV cho HS đọc phần a) sgk /78
? Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực
hiện qua mấy bớc ? đó là những bớc nào ?
? Muốn tìm sin 46012’ em tra bảng nào ?
HS nêu cách tra Giao hàng 330 và cột phút gần nhất 14’ và phần hiệu chính là 2
a) Tìm TSLG của góc nhọn cho tr ớc
* VD1: Tìm sin 46012’
Giao của dòng 460 cột 12 là
7218 Vậy sin 46012’ ≈0,7218
* VD2:
Cos 33014’= cos (33012’+ 2’)Cos 33014’đợc suy ra từ giá trị cos33012’ bằng cách trừ đi phần hiệu chính tơng ứng
Trang 16GV bảng phụ minh hoạ VD3
HS nêu cách làm
HS dùng 470 bên phải cột 24’ phía dới
HS thực hiện Tg82013’ ≈ 7,316
HS đọc chú ý
Cos 33014’≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
* VD3: tg52018’ ≈ 1,2938 cotg 47024’ ≈ 0,9195
* VD4: cotg 8032’ ≈ 6,665( giao của dòng 8030’ và cột 2’ phía dới đợc 6,665)
Đại diện nhóm trả lời
và rõ cách tìm
HS thực hiện so sánh
Bài tập 1: Tìm TSLGcủa góc nhọn
a) Sin70013’ ≈ 0,9410b) Cos25032’≈ 0,9023c) Tg43010’ ≈ 0,9380d) Cotg32018’≈ 1,5848
Bài tập 2: So sánh sin200 < sin 700cotg20 > cotg 37040’
Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α biết TSLG của nó
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy– :
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (25 )’
GV đặt vấn đề: biết TSLG của góc nhọn tìm
8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT ← khi đó màn hình
xuất hiện 51 36 2.17 nghĩa là 51 0 36 2.17 ’ ”
làm tròn 51 0 36’
- Máy fx 500 nhấn các phím sau
0.7837 SHIFT sin SHIFT .’’’ cũng suy ra α
HS thực hiện ?4 và nêu
cách làm
HS trả lời (đối với máy tính fx500) nhấn các phím 0.5547 SHIFT cos SHIFT 0’’’ màn hình hiện số
56018’35,81 ⇒ α≈ 560
* VD5: sgk /80sin α = 0,7837
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết TSLG của nó,
sau khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT .’’’ để tìm α khi biết sin α
SHIFT cos SHIFT .’’’ để tìm α khi biết cosα
SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm α khi biết tgα
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm cotgα
Trang 18GV cho HS làm bài tập
GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
Đại diện 2 nhóm trả lời
Cả lớp theo dõi nhận xét
GV bổ xung sửa sai
Bài tập 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)
a) sin 70013’≈ 0,9410 b) tg 43010’ ≈ 0,9380c) cos 25032’≈ 0,9023 d) cotg 32015’ ≈ 1,5850Bài tập 2: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết rằng
HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số đo góc và
ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos va cotg để so sánh
TSLG khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết TSLG
II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7 )’
a) sin x = 0,3495 ⇒ x ≈ 20027’
Trang 19kiến thức về bảng lợng giác b) cotg x = 3,163 ⇒ x ≈ 17032’
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c
TSLG; câu c dựa vào TSLG
của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
HS trả lời chuyển về 1 TSLG dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS suy nghĩ
Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’
(α tăng thì cosα giảm ) b) tg 73020’ > tg450(α tăng thì tg α tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’
(α tăng thì cotgα giảm)
*) sin380 và cos 380sin 380 = cos520 < cos 380
⇒ sin 380 < cos 380Bài tập 23 (sgk/84) Tínha)
125sin
25sin65
cos
25sin
0
0 0
0
=
= ( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0 (vì tg580 = cotg 320 )
Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?a) sin x – 1
b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1 Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780cos870 < sin470 < cos140 < sin 780
Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)
sin 780≈ 0,9781; cos 140≈ 0,9702;sin 470≈ 0,7314 ; cos870≈ 0,0523
⇒ cos870 < sin470 < cos140< sin780
4) Củng cố H– ớng dẫn về nhà: (5 )’
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
* Hớng dẫn về nhà
Nắm vững đ/n TSLG của góc nhọn Làm bài tập 48; 49; 50 SBT
Trang 20HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị :– GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc
III Tiến trình dạy học –
GV yêu cầu HS đọc khung chữ , để trả lời câu hỏi này ta học bài hôm nay
Hoạt động 1 : 1 Các hệ thức (24 )’GV: Yêu cầu hs đọc ?1 sgk
? Bài toán yêu cầu làm gì ?
GV : Từ VD kiểm tra bài cũ chúng ta đã làm
đợc yêu cầu nào ?
? Còn yêu cầu nào phải tính ?
( GV dùng phấn màu chỉ rõ cạnh cần tính và
sin góc đối , cos góc kề với cạnh đó )
GV đa bài tập : Đúng hay sai ?
HS Tính mỗi cạnh góc vuông …
Trang 21huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc kề; còn
c g v thì phải nhân với tg góc đối hoặc cotg
góc kề
GV giới thiệu làm VD
GV vẽ hình trên bảng
GV nói : Đây là sơ đồ đờng bay của máy bay
trong VD 1 trong hình vẽ giả sử AB là đọan
đờng máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH
là độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó
? Để tính độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút
; trong ∆ABH cần tính cạnh nào ?
? Muốn tính cạnh BH ta tính nh thế nào ?
? Cạnh AB đã biết cha ? Tính cạnh AB nh thế
nào ?
( GV ghi theo phần trình bày của HS )
? Bây giờ trong∆ ABC đã biết cạnh nào cần
tính cạnh nào ?
? Hãy tính BH theo hệ thức nào ?
GV gọi 1 học sinh lên bảng tính
? Vậy sau 1,2 phút máy bay đạt độ cao là ?
Gv chốt : Đây là 1 bài toán thực tế vậy để
tính đợc độ cao BH mà máy bay đạt đợc sau
1,2 phút ta phải tính đoạn đờng AB (tức là
tính đợc cạnh huyền AB) mà máy bay trong
? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ ?
GV giải thích thêm : độ dài cái thang là đoạn
BC , k/c chân thang đến chân tờng là đoạn
AB , AC là độ cao từ đỉnh thang xuống chân
1,2 phút = 1/50 giờ
AB = 500 1/ 50 = 10 (km)
BH = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1/2 = 5 (km)
c) Ví dụ 2 : sgk ( khung chữ đầu bài )
Trang 22tờng
? Trong ∆ ABC đã biết yếu tố nào, cần tính
cạnh nào ?
? Tính cạnh AB áp dụng kiến thức nào ?
GV yêu cầu 1 hs trình bày lời giải
GV cùng hs kiểm tra nhận xét trên bảng
? Chân thang cách chân tờng 1 khoảng bằng
bao nhiêu thì đảm bảo an toàn ?
Gv chốt : đây cũng là bài toán thực tế khi áp
dụng hệ thức để giải cần :
- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã cho cạnh
nào : c.h hay c.g.v , góc đã cho là góc đối hay
HS : vận dụng hệ thức
C h nhân sin góc đối hoặc cos góc kề
1 HS trình bày
HS : là 1,27 m
HS nghe hiểu
HS vận dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
C
A B
Giải
AB = BC Cos B = 3 cos 65 0 = 3 0,4226 = 1,27 (m)
Hoạt động 4 : Củng cố - luyện tập (12 )’
GV đa bài toán trên bảng phụ
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
( GV ghi gt – kl theo phần trả lời
? Tính AC dựa vào hệ thức: cgv = c h sin B
hoặc c h cos C đợc không ? vì sao ?
? Theo định lý để tính mỗi cạnh
góc vuông cần phải biết mấy yếu tố ?
đó là yếu tố nào ?
GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối
góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)
Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là góc kề
thì tính theo cotg góc kề.
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS: biết cạnh góc vuông , tính cạnh góc vuông
HS hoạt động nhóm
HS : không vì không biết cạnh huyền
HS biết 2 yếu tố
là 1cạnh và 1 góc
HS nghe hiểu
Bài tập : Cho hình vẽ
21 C
Giải :
AC = AB cotg C = 21 cotg 300
Trang 23-Ngày soạn :1/10/09
giác vuông
I Mục tiêu :–
HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc ứng dụng các TSLG để giải bài toán thực tế
II Chuẩn bị : – GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định các hệ thức trong tam giác vuông, Máy tính, thớc
III Tiến trình dạy học: –
Hoạt động 1: 2) áp dụng giải tam giác vuông (25 )’
GV giới thiệu bài toán “giải tam giác
GV chốt: Cần xem xét bài toán để tính
yêu tố nào trớc , yếu tố nào sau.
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
? Tính BC không áp dụng định lý
Pitago tính dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS trình bày kết quả
? Để giải tam giác vuông PQ0 ta cần
a) Ví dụ:
* Ví dụ 3: sgk /87
8 5
?2
Có góc B ≈ 580 ; góc C ≈ 320sin B =
BC AC
58sin
8
B AC
* Ví dụ 4 : (sgk/88 )
7 P
Trang 24GV nhấn mạnh : Để giải tam giác
vuông biết ít nhất 2 yếu tố trong đó có
1 yếu tố là cạnh tìm yếu tố còn lại dựa
vào kiến thức đã biết: về TSLG
? Hãy tính 0P; 0Q qua cos của góc P và
góc Q ? (?3)
GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5
? Giải tam giác vuông LMN cần tính
yếu tố nào ? áp dụng kiến thức gì ?
? Hãy tính MN bằng cách khác khi biết
449,4458,38,
2 2
≈+
?3
0P = PQ cos P ≈ 5,6630Q = Pqcos Q ≈ 4,114
Hoạt động 2: Củng cố Luyện tập (12 )– ’ ? Qua việc giải tam giác vuông hãy cho
- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C
- Theo định lý Pitago
GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c
? Để giải tam giác vuông ABC cần tính
Bài tập 27 (sgk /88)
c
b a B
Nắm chắc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam giác
vuông Làm bài tập 27a,b ; 28 (sgk /89)
Trang 25
-Ngày soạn : 1/10/09
I Mục tiêu :–
HS vận dụng đợc các hệ thức vào giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị :– GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III Tiến trình dạy học –
1) ổn định :
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 ) ’
GV yêu cầu 2 HS lên bảng
GV bổ xung sửa sai
? Thế nào là giải tam giác vuông
BC = a ≈ 11,547 (cm)d) tg B =
b ≈
Hoạt động 2: Luyện tập (20 )’
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu HS vẽ hình biểu
trong bài toán thức tế
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
AB = 7m; C = ?
AC = 4m
4
7 B
Giải
Ta có tgC =
∆ ABC có BC =11; góc B = 380 góc C = 300 ; AN ⊥ BC
Trang 26GV chốt lại toàn bài 30 về cách
thực hiện ; kiến thức áp dụng
HS ∆ nhọn biết 2 góc nhọn
HS AB (hoặc AC)
HS tạo ra ∆ vuông có chứa cạnh AB (hoặc cạnh AC)
HS từ B kẻ đ/t ⊥ AC (hoặc từ C kẻ đ/t ⊥ AB)
HS BK = BC.sinC
HS nêu cách tính ABGóc KBA = 600 – 380 =
Giải
Kẻ BK ⊥ AC tại KXét ∆ BKC (góc K = 1v)
ta có góc C = 300 góc KBC = 600
⇒ BK = BC Sin C = 11 sin300 ≈ 5,5(cm)
Ta có góc KBA = góc KBC – góc ABC
= 600 – 380 = 220Trong ∆ vuông BKA có
22cos
5,5
b) Trong ∆ vuông ANC có
30sin
652,3
? Định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ? Cách giải tam giác vuông ?
* Hớng dẫn về nhà: Học thuộc định lý, các hệ thức Nắm chắc cách giải tam …
giác vuông Làm các bài tập 29; 31; 32 (sgk/89)
Ngày soạn : 1/10/09
I Mục tiêu :–
HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III Tiến trình dạy học: –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: 15’
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’
Trang 27GV bæ xung söa sai – nhÊn
HS c¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt
HS nghe hiÓu
x C
P
Gi¶i XÐt ∆ ACP cã gãc P = 1v;
gãc C = 600 ; CP = 4cm
60cos
HS tr¶ lêi miÖng
HS AB = AC cosBAC
HS nªu c¸ch tÝnh
HS kh«ng lµ tam gi¸c vu«ng
HS t¹o ra tam gi¸c vu«ng
Bµi tËp 29 / 89 – sgk Gi¶i Cos α =
250 = ≈ 0,78125
⇒α≈ 38037’
250 320 A
AB = ? gãc ADC = ?
8 9,6A
B
Gi¶ia) XÐt ∆ ACB cã gãc B = 1v ta cã
AB = AC Sin C = 8 sin 540 ≈ 8 0,8090 ≈ 6,472b) KÎ AH ⊥ CD t¹i H
xÐt ∆ ACH cã gãc H = 1V
Trang 28? Nêu cách tạo tam giác vuông ?
- Nếu bài cho là tam giác vuông
rồi thì áp dụng ngay các hệ thức
- Nếu bài yêu cầu tìm các yếu
tố cha thuộc vào tam giác
vuông phải kẻ thêm hình phụ để
đa các yếu tố vào tam giác
vuông sau đó áp dụng hệ thức
HS nghe hiểu
⇒ AH = AC sin C = 8 sin740 ≈ 8 0,9613 ≈ = 7,690Xét ∆ AHD có góc H = 1v
ta có sin D =
6,9
69,7
Trang 29Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III Tiến trình dạy học: –
Hoạt động 1: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp ) 38’
? Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam
giác vuông ?
GV bảng phụ hình 35 (sgk/90)
? Nêu nhiệm vụ ?
GV coi 2 bờ sông là // với nhau chọn điểm B
= a tgα + b
HS - Xác định chiều rộng của khúc sông
1) Xác định chiều cao
A
D C
* Cách thực hiện
- Đặt giác kế vuông góc với mặt đất cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a)
- Đo chiều cao giác kế (0C = b)
Trang 30phía bên kia sông làm mốc (có thể 1 cây hoặc
HS nghe, quan sát nắm đợc các bớc thực hiện
Ta có ∆ ACB vuông tại A
Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III Tiến trình dạy học: –
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 15 + 16 hình học – tổ …… – lớp ………
Trang 31AC = Góc α = ⇒ AB =
điểm thực hành của tổ (GV cho)
(2đ)
ý thức kỷ luật(3đ)
Kỹ năng thực hành
Hoạt động 3: Học sinh thực hành ( tiến hành ngoài trời) 30’
GVđa HS tới địa điểm thực hành
GV phân công vị trí cho từng tổ
Tổ 1 + nửa tổ 2 đo chiều cao
Tổ 3 + nửa tổ 2 đo khoảng cách
Sau khi đo xong các tổ đổi vị trí cho nhau
GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng thực hành của
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo thực hành nhận xét đánh giá (8 )– ’
GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo thực
hành
Phần tính toán các thành viên đều tham gia và
kiểm tra kết quả chung của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo và thực tế
quan sát GV cho điểm từng cá nhân và tổ
GV nhận xét đánh giá giờ thực hành
Các tổ làm báo cáo Các tổ bình điểm cho các cá nhân theo từng phần
4) Hớng dẫn về nhà: (2 )’
Ôn tập các kiến thức đã học về TSLG, hệ thức
Làm các câu hỏi ôn tập chơng I Làm bài tập 33; 34; 35 (sgk)
Trang 32Ngày soạn :
I Mục tiêu :–
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
- Hệ thống công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn kỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc
II Chuẩn bị : – GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính
HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I
III Tiến trình dạy học: –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
4) Bài mới: ? Trong chơng I ta đã học những kiến thức cơ bản nào ?
GV để hệ thống lại những kiến thức và vận dụng giải các bài tập hôm nay ta đi ôn tập
ch-ơng I
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (13 )’
GV bảng phụ ghi câu hỏi 1,2,3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
tính chất nào của TSLG của góc α ?
GV chốt lại k/thức cơ bản trong C.I
GV treo bảng ghi tóm tắt k/ thức
cần nhớ (Không ghi đề mục trớc)
? Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì
TSLG nào tăng ? TSLG nào giảm ?
? Để giải tam giác vuông cần biết ít
nhất mấy góc, mấy cạnh ?
GV chúng ta vừa hệ thống lại kiến
thức cơ bản của chơng I vận dụng
các kiến thức đó vào làm bài tập
HS thực hiện nhóm viết các công thức
HS nhóm 1,2 câu 1
HS nhóm 3,4 câu 2
HS nhóm 5,6 câu 3
HS lần lợt nêukiến thức cơ bản trong ch-
ơng I
HS trả lời
HS sin α, tgα tăng;
cosα, cotgα giảm
HS biết hai cạnh hoặc 1góc, 1cạnh
1) Công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông
tgα cotgα = 1
Hoạt động 2: Luyện tập (28 )’
GV bảng phụ ghi bài tập 33, 34
Yêu cầu 2 HS lên thực hiện
? Dựa vào hình vẽ hãy chọn kết quả
HS đọc yêu cầu của
b) Chọn D
Trang 33đúng ?
GV nhận xét bổ xung – chốt kt’
? Để lựa chọn đợc đáp án đúng
trong bài tập trên ta đã vận dụng
kiến thức cơ bản nào của chơng ?
GV bảng phụ ghi đề bài
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Khi ∆ ABC vuông tại A tính góc
B và góc C và AH ntn ?
GV gợi ý tính AH trong tam giác
vuông ABC đã biết mấy cạnh ? áp
dụng kiến thức nào đã học để tính ?
GV yêu cầu HS trình bày tại chỗ
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu hớng thực hiện
HS hoạt động nhóm nhỏ tính các độ dài
HS trình bày trên bảng
HS nêu cách tính và trình bày miệng
HS biết 3 cạnh áp dụng HTL…
HS trình bày miệng
HS đ/lý PitagoTSLG, Hệ thức …
HS nêu cách khác 1/ h2 = 1/ b2 + 1/c2
c) Chọn CBài tập 34 (sgk/93)a) Chọn Cb) Chọn C
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại
A, đờng cao AH Cho AH = 15;
AB.AC = BC.AH
75,1825
15.25,31
20
15 B
H
Bài tập 37 (sgk/94)
AB2 + AC2 = 4,52 + 62 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25Vậy BC2 = AB2 + AC2
⇒∆ ABC vuông tại A (Đ/l Pitago đảo) tgB =
6
5,4
Trong ∆ ABC vuông tại A ta có AH.BC
= AB.AC (HTL trong tam giác vuông)
⇒ AH = . =67.4,5,5
BC
AC AB
= 3,6(cm)
Trang 34? Đờng cao ứng với cạnh BC của
hai tam giác này phải ntn ?
HS đờng cao bằng nhau
HS điểm M cách BC một khoảng = AH
HS đ/l Pitago, TSLG, HTL…
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác
- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết tỷ số lợng giác của góc đó, giải tam giác vuông áp dụng vào giải bài toán thực tế
- Rèn lỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc
II Chuẩn bị :– GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính
HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I
III Tiến trình dạy học: –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 )’
Trang 35GV nhận xét bổ xung sửa sai
? Để tính chiều cao của cây vận
dụng kiến thức nào ?
GV tơng tự các bài tính chiều cao
vận dụng hệ thức để tính
HS chữa bài tập 40
HS khác cùng làm và nhận xét
HS vận dụng h/ thức
Trong ∆ ABC vuông tại A
A C
⇒ CD = AC + AD = 21 + 1,7 = 22,7(m)
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở
? Tính khoảng cách hai thuyền
tính ntn ?
? Tính AI và IB ?
? Để tính khoảng cách 2 thuyền
vận dụng kiến thức nào ?
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu
MP = 3, NP = 4, có góc P = α vì
Đại diện nhóm giải
Bài 1: Dựng góc nhọn α biết a) cos α = 3/4
b) tg α = 1 c) cotg α = 2Giải
a)
3 4 1
N
b) c)
1 1
1
1 y
≈ 380 0,9527 ≈ 362 (m)
Bài tập 85 (SBT/103)
2,34
0,8 A
Trang 36I Mục tiêu :–
Đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong chơng I
Kiểm tra kỹ năng trình bày các bài tập, các kiến thức của HS
Rèn luyện t duy độc lập, sáng tạo cho HS
II Chuẩn bị– : GV đề bài + đáp án biểu điểm
HS Ôn tập chơng I, xem các dạng bài tập đã chữa trong chơng
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :
2) Đề bài:
Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Cho tam giác DEF có D = 900, đờng cao DIa) sin E bằng:
EI
DI C DE
DI EF
DI B DF
DF B EF
IF B IF
Trang 37Bài 2 (2 điểm)
Trong tam giác ABC có AB = 12cm;
ABC = 400; ACB = 300; đờng cao AH
12cm
Trang 38Ngày soạn:
Tiết 20: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu :–
- HS nắm đợc đ/n , cách xác định 1 đờng tròn , đờng tròn nội ngoại tiếp tam giác Nắm
đ-ợc đờng tròn có tâm và trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm
trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức toán học vào thực tế
II Chuẩn bị – : GV Thớc , com pa
HS thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy: –
1) ổn định :
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới:
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn (10 )’
GV vẽ đờng tròn tâm 0 bán kính R
? Yêu cầu hs nhắc lại đ/n đ/tr L6
GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M đối với
? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ dài 0M và
bán kính R của đờng tròn trong từng trờng
HS vị trí tơng đối giữa
1 điểm và 1 đ/tr
R O
H
Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn (12 )’
GV một đờng tròn xác định khi biết tâm ,
bán kính hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng
kính của đờng tròn Vậy 1 đờng tròn xác
Trang 39GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha xác định
duy nhất 1 đờng tròn
GV cho hs làm tiếp ?3
GV yêu cầu HS vẽ đờng tròn
? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ đợc bao
nhiêu đ/tr ? vì sao ?
? Khi nào xác định đợc duy nhất 1 đ/tr ?
? Vậy có mấy cách xác dịnh 1 đờng tròn?
Nêu cụ thể từng cách ?
GV giới thiệu chú ý và cách c/m chú ý sgk
GV giới thiệu đ/tr ngoại tiếp tam giác , tam
giác nội tiếp đờng tròn
? Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam giác ?
HS nêu khái niệm
HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4
? Đờng tròn có mấy trục đối xứng ?
? Dùng miếng bìa hình tròn hãy vẽ đờng
thẳng đi qua tâm ?
GV gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng
thẳng vừa vẽ để thấy hai phần của tấm bìa
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
?5
C đx C’ qua
AB ⇒ AB là t/trực của CC’
* Kết luận :sgk /99
Hoạt động : Củng cố Luyện tập (8 )– ’
Trang 40? Những kiến thức cần nhớ của bài học hôm
định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng
GV đa bài tập trên bảng phụ
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đ-ờng trung tuyến AM, AB = 6cm,
? Qua bài tập em có kết luận gì về tâm đ/tr
ngoại tiếp tam giác vuông ?
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập trên là
k/t nào ?
HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
HS nêu gt - kl
HS nêu hớng c/m
HS thực hiện nhóm trình bày c/m
HS … là trung điểm của cạnh huyền
HS t/c trung tuyến của tam giác vuông
Bài tập:
∆ ABC(gócA =1 v)
A
⇒ AM = BM = CM (đ/l t/c trung tuyến của tam giác vuông)
⇒ A, B, C ∈ (M)
4) Hớng dẫn về nhà: (2 )’
Trong bài hôm nay cần nắm đợc ký hiệu đờng tròn ; cách xác định 1 đ/tr ; đ/tr ngoại
tiếp tam giác ; tâm và trục đối xứng của đ/tr
Học thuộc định lý , các kết luận Làm bài tập 1; 2; 3; 4; (99- sgk)
? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; nêu các kết luận về
tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn ?
3) Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’
GV gọi 2 hs đồng thời lên chữa
HS đọc đề bài
HS 1 chữa bài 1
Bài tập 1 (99-sgk ) H.c.n ABCD ; AB = 12cm ; BC = 5cm
A ; B ; C ; D ∈ (0 ; R)