1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 9 - 11100410

138 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng hệ thức đó để thực hiện tính.. ---Ngày soạn : I M

Trang 1

HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng

HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi – ta –

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (14 )

GV giới thiệu chơng trình hình học lớp

9

GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu

? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác

Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của

tam giác vuông

dựa vào địnhlý Pitago

? Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?

? Dựa vào định lý hãy c/m

a2 = b2 + c2 ?

? Qua định lý ta có các công thức nào

trong tam giác vuông ?

HS xem mục lục

Trang 2

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao (10 )

AH = ⇑ ∆ AHB P ∆ CHA ⇑

góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C

* VD2: sgk / 65

2,25 1,5

E A

GV đa lời giải mẫu

Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận

62 = 10 x (Đ/l 1)

⇒ x = 3,6;

y = 10 – 3,6 = 6,4b) 122 = 20 x (đ/l1)

Trang 3

-Ngày soạn:

trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV

Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke

HS Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam

giác đồng dạng (nội dung ?2)

GV yêu cầu HS trình bày c/m trên

Yêu cầu hs trình bày trên bảng

GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức

vào giải bài tập

AB

AH BC

AC

= ⇑ ∆ ACH P ∆ BCA

HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài

∆ ABC (góc A = 1v)

AH ⊥ BC

Trang 4

GV đặt vấn đề nh sgk – giới thiệu hệ

2

11

1

c b

* VD3: sgk / 67

* Chú ý: sgk / 67

Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (10 )– ’

GV đa bài tập lên bảng phụ

GV yêu cầu HS thực hiện

HS đọc yêu cầu của bài

11

Giải

Ta có

4,25

4.334

344

13

11

2 2

2 2

2 2 2

=

=+

* EF = 32+42 =5(đ/l Pitago)

Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke

HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

Trang 5

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10 )

GV đa đề bài trên bảng phụ

GV gọi 3 HS lên thực hiện

GV bổ xung sửa sai

GV chốt lại: các hệ thức khi áp

dụng vào bài tập phải phù hợp

tính nhanh với đề bài

HS nghiên cứu đề bài

3 HS thực hiện trên bảng

HS 1phần a

HS 2 phần b

HS 3 phần c

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập: Cho hình vẽ Tính x, y a)

7 y

9 x

y2 = 72 + 92 = 130 ⇒ y = 130

( đ/l Pitago)x.y = 7.9 (đ/l 3) ⇒ x =

13063

b)

3 x

y 2

Ta có 32 = 2.x (đ/l 3) ⇒ x = 4,5

y2 = x(2 + x) (đ/l 1)

y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25

⇒ y = 5,41c)

x 9

y 4

Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2) ⇒ x = 36

y = 81+36 =3 13

( hoặc y2 = 9.13 ⇒ y = 3 13)

Hoạt động 2: Luyện tập (25 )

Trang 6

4) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: : (4 )

? Các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên

GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng

hệ thức đó để thực hiện tính

* Hớng dẫn về nhà:

Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông

BTVN 9,10 (sbt/ 90) Đọc trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn

-Ngày soạn :

I Mục tiêu:

Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo

II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )

HS cả lớp theo dõi nhận xét

Ta có y = 62 +82 = 10 đ/l Pitago)x.y = 6.8 (đl 3)

Đại diện nhóm trả lời

và giải thích

HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét

Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc kết quả đúng

Cho hình vẽ

4 9

a) Độ dài đờng cao AH bằng

A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng

Trang 7

BH =

BC

AB2 (h/ thức 2) ⇒ BH =

7425

CH =

BC

AC2 (h/ thức 2) ⇒ CH =

7449

A

E

Trong tam giác vuông AEB có

BE = CD = 10; AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có

Trang 8

-Ngày soạn:

I Mục tiêu:

HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn, hiểu đợc các

tỷ số này chỉ phụ thuộc vò độ lơn của gióc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác…vuông có góc bằng

Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD

Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke

HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (7 )

? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B = góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn (14 )

GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v)

xét góc nhọn B , giới thiệu cạnh đối,

kề, huyền

? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam

giác vuông đồng dạng với nhau khi

AB và AB ntn ? vì sao ?

HS vẽ hình ghi chú trên hình

⇒ BC = 2AB , cho AB = a

Trang 9

GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ

lớn góc phụ thuộc vào tỉ số giữa

các cạnh đối , kề, huyền và ngợc lại

.Các tỉ số này thay đổi khi độ lớn

Ngợc lại

a BC AC

AB BC

a AC

AB AC AB

AC

23

33

? Dựa vào định nghĩa tính sinα ,

cos α, tgα, cotgα theo các cạnh

t-ơng ứng với hình vẽ ?

? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao

TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin

HS đọc nhận xét

HS đọc nội dung ?2

HS trả lời miệng

HS thực hiệnNhóm 1,2,3 hình 15Nhóm 4,5,6 hình 16

Đại diện nhóm trả lời

k Cotg

AB

AC k

d Tg

BC

AB h

k Cos

BC

AC h

d Sin

αααα

* Nhận xét: sgk/ 72

?2

AB

AC Cotg

AC

AB Tg

BC

AC Cos

BC

AB Sin

ββ

Trang 10

? Viết các tỉ số lợng giác của góc N ?

GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số

MN

MP TgN

NP

MN CosN

NP

MP SinN

Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600

Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó

Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke

HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (6 )

? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B =

α Viết các tỉ số lợng giác của góc α ?

Trang 11

? Tại sao với cách dựng trên

* Chú ý: sgk /74 Sin α = Cosβ ⇒α = β ( hai góc tơng ứng của 2 tam giác vuông đồng dạng)

Hoạt động 3: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (15ph)

? Khi 2 góc phụ nhau các TSLG

của chúng có mối liên hệ gì ?

⇒ cos 450 = ?

? Tg 450 = 1 ⇒ cotg 450 = ?

? Quan hệ của hai góc 300 và 600 ?

sin300 = ? cos 600 = ? vì sao ?

HS đọc nội dung ?4

HS cho tam giác vuông ABC

Tính α +β = ? Lập TSLG của α, β

HS 1v

HS hoạt động theo nhóm nhỏ nêu các tỉ

HS = 1

HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5

22

* VD 6 : sgk/75

Tg 300 = cotg 600 = 3

* Bảng TSLG của các góc đặc biệt

Trang 12

HS tìm hiểu VD 7

HS TSLG của góc nhọn 300

Gv yêu cầu HS nghiên cứu đề bài

HS thực hiện trả lời tại chỗ và giải

thích

HS cả lớp nhận xét

GV bổ xung - chốt lại TSLG của

hai góc phụ nhau

Bài tập: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa lại

1) Sinα =c c/huyen/doi (đ) 2)

doi c

ke c Tg

doi c

Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác

Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thức đơn giản

Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II - Chuẩn bị: GV Thớc, Bảng phụ; com pa , phấn màu , e ke

HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III - Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

? Bài yêu cầu ta làm gì ?

Bài tập 13 (sgk/77) a) Dựng góc α biết sinα =

32

2

3 y

M

N

* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α

* C/m : Theo cách dựng ta có sin α =

32

GV bằng cách c/m tơng

tự

hãy thực hiện c/m câu a

ý tiếp theo

GV yêu cầu hs thảo luận

GV gợi ý câu b sử dụng

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nêu hớng c/m

HS TSLG của góc nhọn

HS thực hiện

HS hoạt động nhóm thực hiện

Nửa lớp c/m cotgα =

αα

α

tg AB

AC AB

BC BC

AC BC

AB BC

cossin

* cotgα =

α

α

Sin Cos

αα

AC

AB AC

BC BC

AB BC

AC BC

AB Sin

2 2 2

AC AB BC

AB BC

AC

Trang 14

? Nếu biết cos B = 0,8 thì

suy ra TSLG của góc nào

A

Giải

Góc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin C = cos B = 0,8

Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C = 1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36

Suy ra cos C = 0,6

* tg C =

3

46,0

8,0

CosC C

* cotg C =

4

38,0

6,0

=

=

SinC CosC

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14

Trang 15

HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg

Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các TSLG khi cho biết số đo góc

II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

HS: Đồ dùng học tập, ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ hai góc phụ nhau

III Tiến trình bài dạy– :

Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng (6 )

GV giới thiệu bảng lợng giác

GV nhận xét này là cơ sở cho việc sử dụng

phần hiệu chính của bảng VIII và IX

HS quan sát bảng số

HS hai góc phụ nhau thì sin α = cos β

HS đọc và quan sát trong bảng số

HS nêu nhận xét

* Nhận xét:

Khi góc α tăng từ 0 đến 900thì sinα , tgα tăng, còn cosα, cotg α giảm

Hoạt động 2: Cách dùng bảng (22 )

GV cho HS đọc phần a) sgk /78

? Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực

hiện qua mấy bớc ? đó là những bớc nào ?

? Muốn tìm sin 46012’ em tra bảng nào ?

HS nêu cách tra Giao hàng 330 và cột phút gần nhất 14’ và phần hiệu chính là 2

a) Tìm TSLG của góc nhọn cho tr ớc

* VD1: Tìm sin 46012’

Giao của dòng 460 cột 12 là

7218 Vậy sin 46012’ ≈0,7218

* VD2:

Cos 33014’= cos (33012’+ 2’)Cos 33014’đợc suy ra từ giá trị cos33012’ bằng cách trừ đi phần hiệu chính tơng ứng

Trang 16

GV bảng phụ minh hoạ VD3

HS nêu cách làm

HS dùng 470 bên phải cột 24’ phía dới

HS thực hiện Tg82013’ ≈ 7,316

HS đọc chú ý

Cos 33014’≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365

* VD3: tg52018’ ≈ 1,2938 cotg 47024’ ≈ 0,9195

* VD4: cotg 8032’ ≈ 6,665( giao của dòng 8030’ và cột 2’ phía dới đợc 6,665)

Đại diện nhóm trả lời

và rõ cách tìm

HS thực hiện so sánh

Bài tập 1: Tìm TSLGcủa góc nhọn

a) Sin70013’ ≈ 0,9410b) Cos25032’≈ 0,9023c) Tg43010’ ≈ 0,9380d) Cotg32018’≈ 1,5848

Bài tập 2: So sánh sin200 < sin 700cotg20 > cotg 37040’

Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α biết TSLG của nó

II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy– :

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (25 )

GV đặt vấn đề: biết TSLG của góc nhọn tìm

8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT khi đó màn hình

xuất hiện 51 36 2.17 nghĩa là 51 0 36 2.17 ’ ”

làm tròn 51 0 36’

- Máy fx 500 nhấn các phím sau

0.7837 SHIFT sin SHIFT .’’’ cũng suy ra α

HS thực hiện ?4 và nêu

cách làm

HS trả lời (đối với máy tính fx500) nhấn các phím 0.5547 SHIFT cos SHIFT 0’’’ màn hình hiện số

56018’35,81 ⇒ α≈ 560

* VD5: sgk /80sin α = 0,7837

GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết TSLG của nó,

sau khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp

SHIFT sin SHIFT .’’’ để tìm α khi biết sin α

SHIFT cos SHIFT .’’’ để tìm α khi biết cosα

SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm α khi biết tgα

SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT .’’’ để tìm cotgα

Trang 18

GV cho HS làm bài tập

GV đa bài tập trên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận

Đại diện 2 nhóm trả lời

Cả lớp theo dõi nhận xét

GV bổ xung sửa sai

Bài tập 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)

a) sin 70013’≈ 0,9410 b) tg 43010’ ≈ 0,9380c) cos 25032’≈ 0,9023 d) cotg 32015’ ≈ 1,5850Bài tập 2: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết rằng

HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số đo góc và

ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó

HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos va cotg để so sánh

TSLG khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết TSLG

II Chuẩn bị: – GV: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính

Hoạt động 1: Chữa bài tập (7 )

a) sin x = 0,3495 ⇒ x ≈ 20027’

Trang 19

kiến thức về bảng lợng giác b) cotg x = 3,163 ⇒ x ≈ 17032’

dựa vào kiến thức nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện

GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c

TSLG; câu c dựa vào TSLG

của hai góc phụ nhau

GV yêu cầu HS thực hiện

HS trả lời chuyển về 1 TSLG dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

HS suy nghĩ

Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’

(α tăng thì cosα giảm ) b) tg 73020’ > tg450(α tăng thì tg α tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’

(α tăng thì cotgα giảm)

*) sin380 và cos 380sin 380 = cos520 < cos 380

⇒ sin 380 < cos 380Bài tập 23 (sgk/84) Tínha)

125sin

25sin65

cos

25sin

0

0 0

0

=

= ( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0 (vì tg580 = cotg 320 )

Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau

đây có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?a) sin x – 1

b) 1 – cos x Giải

a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1 Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:

a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30

⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780cos870 < sin470 < cos140 < sin 780

Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)

sin 780≈ 0,9781; cos 140≈ 0,9702;sin 470≈ 0,7314 ; cos870≈ 0,0523

⇒ cos870 < sin470 < cos140< sin780

4) Củng cố Hớng dẫn về nhà: (5 )

? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào đồng biến, tỷ số nào nghịch biến

? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?

* Hớng dẫn về nhà

Nắm vững đ/n TSLG của góc nhọn Làm bài tập 48; 49; 50 SBT

Trang 20

HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :– GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính

HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc

III Tiến trình dạy học

GV yêu cầu HS đọc khung chữ , để trả lời câu hỏi này ta học bài hôm nay

Hoạt động 1 : 1 Các hệ thức (24 )’GV: Yêu cầu hs đọc ?1 sgk

? Bài toán yêu cầu làm gì ?

GV : Từ VD kiểm tra bài cũ chúng ta đã làm

đợc yêu cầu nào ?

? Còn yêu cầu nào phải tính ?

( GV dùng phấn màu chỉ rõ cạnh cần tính và

sin góc đối , cos góc kề với cạnh đó )

GV đa bài tập : Đúng hay sai ?

HS Tính mỗi cạnh góc vuông …

Trang 21

huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc kề; còn

c g v thì phải nhân với tg góc đối hoặc cotg

góc kề

GV giới thiệu làm VD

GV vẽ hình trên bảng

GV nói : Đây là sơ đồ đờng bay của máy bay

trong VD 1 trong hình vẽ giả sử AB là đọan

đờng máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH

là độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó

? Để tính độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút

; trong ∆ABH cần tính cạnh nào ?

? Muốn tính cạnh BH ta tính nh thế nào ?

? Cạnh AB đã biết cha ? Tính cạnh AB nh thế

nào ?

( GV ghi theo phần trình bày của HS )

? Bây giờ trong∆ ABC đã biết cạnh nào cần

tính cạnh nào ?

? Hãy tính BH theo hệ thức nào ?

GV gọi 1 học sinh lên bảng tính

? Vậy sau 1,2 phút máy bay đạt độ cao là ?

Gv chốt : Đây là 1 bài toán thực tế vậy để

tính đợc độ cao BH mà máy bay đạt đợc sau

1,2 phút ta phải tính đoạn đờng AB (tức là

tính đợc cạnh huyền AB) mà máy bay trong

? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ ?

GV giải thích thêm : độ dài cái thang là đoạn

BC , k/c chân thang đến chân tờng là đoạn

AB , AC là độ cao từ đỉnh thang xuống chân

1,2 phút = 1/50 giờ

AB = 500 1/ 50 = 10 (km)

BH = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1/2 = 5 (km)

c) Ví dụ 2 : sgk ( khung chữ đầu bài )

Trang 22

tờng

? Trong ∆ ABC đã biết yếu tố nào, cần tính

cạnh nào ?

? Tính cạnh AB áp dụng kiến thức nào ?

GV yêu cầu 1 hs trình bày lời giải

GV cùng hs kiểm tra nhận xét trên bảng

? Chân thang cách chân tờng 1 khoảng bằng

bao nhiêu thì đảm bảo an toàn ?

Gv chốt : đây cũng là bài toán thực tế khi áp

dụng hệ thức để giải cần :

- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã cho cạnh

nào : c.h hay c.g.v , góc đã cho là góc đối hay

HS : vận dụng hệ thức

C h nhân sin góc đối hoặc cos góc kề

1 HS trình bày

HS : là 1,27 m

HS nghe hiểu

HS vận dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

C

A B

Giải

AB = BC Cos B = 3 cos 65 0 = 3 0,4226 = 1,27 (m)

Hoạt động 4 : Củng cố - luyện tập (12 )

GV đa bài toán trên bảng phụ

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

( GV ghi gt – kl theo phần trả lời

? Tính AC dựa vào hệ thức: cgv = c h sin B

hoặc c h cos C đợc không ? vì sao ?

? Theo định lý để tính mỗi cạnh

góc vuông cần phải biết mấy yếu tố ?

đó là yếu tố nào ?

GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối

góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)

Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là góc kề

thì tính theo cotg góc kề.

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS: biết cạnh góc vuông , tính cạnh góc vuông

HS hoạt động nhóm

HS : không vì không biết cạnh huyền

HS biết 2 yếu tố

là 1cạnh và 1 góc

HS nghe hiểu

Bài tập : Cho hình vẽ

21 C

Giải :

AC = AB cotg C = 21 cotg 300

Trang 23

-Ngày soạn :1/10/09

giác vuông

I Mục tiêu :

HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì

HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS thấy đợc ứng dụng các TSLG để giải bài toán thực tế

II Chuẩn bị : – GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính

HS : Ôn định các hệ thức trong tam giác vuông, Máy tính, thớc

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: 2) áp dụng giải tam giác vuông (25 )

GV giới thiệu bài toán “giải tam giác

GV chốt: Cần xem xét bài toán để tính

yêu tố nào trớc , yếu tố nào sau.

GV yêu cầu HS thực hiện ?2

? Tính BC không áp dụng định lý

Pitago tính dựa vào kiến thức nào ?

GV yêu cầu HS trình bày kết quả

? Để giải tam giác vuông PQ0 ta cần

a) Ví dụ:

* Ví dụ 3: sgk /87

8 5

?2

Có góc B ≈ 580 ; góc C ≈ 320sin B =

BC AC

58sin

8

B AC

* Ví dụ 4 : (sgk/88 )

7 P

Trang 24

GV nhấn mạnh : Để giải tam giác

vuông biết ít nhất 2 yếu tố trong đó có

1 yếu tố là cạnh tìm yếu tố còn lại dựa

vào kiến thức đã biết: về TSLG

? Hãy tính 0P; 0Q qua cos của góc P và

góc Q ? (?3)

GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5

? Giải tam giác vuông LMN cần tính

yếu tố nào ? áp dụng kiến thức gì ?

? Hãy tính MN bằng cách khác khi biết

449,4458,38,

2 2

≈+

?3

0P = PQ cos P ≈ 5,6630Q = Pqcos Q ≈ 4,114

Hoạt động 2: Củng cố Luyện tập (12 )– ’ ? Qua việc giải tam giác vuông hãy cho

- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C

- Theo định lý Pitago

GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c

? Để giải tam giác vuông ABC cần tính

Bài tập 27 (sgk /88)

c

b a B

Nắm chắc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam giác

vuông Làm bài tập 27a,b ; 28 (sgk /89)

Trang 25

-Ngày soạn : 1/10/09

I Mục tiêu :

HS vận dụng đợc các hệ thức vào giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi

HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế

II Chuẩn bị :– GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa

HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập

III Tiến trình dạy học

1) ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ

3) Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )

GV yêu cầu 2 HS lên bảng

GV bổ xung sửa sai

? Thế nào là giải tam giác vuông

BC = a ≈ 11,547 (cm)d) tg B =

b

Hoạt động 2: Luyện tập (20 )

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu HS vẽ hình biểu

trong bài toán thức tế

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

AB = 7m; C = ?

AC = 4m

4

7 B

Giải

Ta có tgC =

∆ ABC có BC =11; góc B = 380 góc C = 300 ; AN ⊥ BC

Trang 26

GV chốt lại toàn bài 30 về cách

thực hiện ; kiến thức áp dụng

HS ∆ nhọn biết 2 góc nhọn

HS AB (hoặc AC)

HS tạo ra ∆ vuông có chứa cạnh AB (hoặc cạnh AC)

HS từ B kẻ đ/t ⊥ AC (hoặc từ C kẻ đ/t ⊥ AB)

HS BK = BC.sinC

HS nêu cách tính ABGóc KBA = 600 – 380 =

Giải

Kẻ BK ⊥ AC tại KXét ∆ BKC (góc K = 1v)

ta có góc C = 300 góc KBC = 600

⇒ BK = BC Sin C = 11 sin300 ≈ 5,5(cm)

Ta có góc KBA = góc KBC – góc ABC

= 600 – 380 = 220Trong ∆ vuông BKA có

22cos

5,5

b) Trong ∆ vuông ANC có

30sin

652,3

? Định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ? Cách giải tam giác vuông ?

* Hớng dẫn về nhà: Học thuộc định lý, các hệ thức Nắm chắc cách giải tam …

giác vuông Làm các bài tập 29; 31; 32 (sgk/89)

Ngày soạn : 1/10/09

I Mục tiêu :

HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi

HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế

II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa

HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập

III Tiến trình dạy học:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: 15’

3) Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )

Trang 27

GV bæ xung söa sai – nhÊn

HS c¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt

HS nghe hiÓu

x C

P

Gi¶i XÐt ∆ ACP cã gãc P = 1v;

gãc C = 600 ; CP = 4cm

60cos

HS tr¶ lêi miÖng

HS AB = AC cosBAC

HS nªu c¸ch tÝnh

HS kh«ng lµ tam gi¸c vu«ng

HS t¹o ra tam gi¸c vu«ng

Bµi tËp 29 / 89 – sgk Gi¶i Cos α =

250 = ≈ 0,78125

⇒α≈ 38037’

250 320 A

AB = ? gãc ADC = ?

8 9,6A

B

Gi¶ia) XÐt ∆ ACB cã gãc B = 1v ta cã

AB = AC Sin C = 8 sin 540 ≈ 8 0,8090 ≈ 6,472b) KÎ AH ⊥ CD t¹i H

xÐt ∆ ACH cã gãc H = 1V

Trang 28

? Nêu cách tạo tam giác vuông ?

- Nếu bài cho là tam giác vuông

rồi thì áp dụng ngay các hệ thức

- Nếu bài yêu cầu tìm các yếu

tố cha thuộc vào tam giác

vuông phải kẻ thêm hình phụ để

đa các yếu tố vào tam giác

vuông sau đó áp dụng hệ thức

HS nghe hiểu

⇒ AH = AC sin C = 8 sin740 ≈ 8 0,9613 ≈ = 7,690Xét ∆ AHD có góc H = 1v

ta có sin D =

6,9

69,7

Trang 29

Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )

HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp ) 38’

? Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp

và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông ?

GV bảng phụ hình 35 (sgk/90)

? Nêu nhiệm vụ ?

GV coi 2 bờ sông là // với nhau chọn điểm B

= a tgα + b

HS - Xác định chiều rộng của khúc sông

1) Xác định chiều cao

A

D C

* Cách thực hiện

- Đặt giác kế vuông góc với mặt đất cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a)

- Đo chiều cao giác kế (0C = b)

Trang 30

phía bên kia sông làm mốc (có thể 1 cây hoặc

HS nghe, quan sát nắm đợc các bớc thực hiện

Ta có ∆ ACB vuông tại A

Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị : – GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )

HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn

III Tiến trình dạy học:

GV kiểm tra cụ thể

GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

Báo cáo thực hành tiết 15 + 16 hình học – tổ …… – lớp ………

Trang 31

AC = Góc α = ⇒ AB =

điểm thực hành của tổ (GV cho)

(2đ)

ý thức kỷ luật(3đ)

Kỹ năng thực hành

Hoạt động 3: Học sinh thực hành ( tiến hành ngoài trời) 30’

GVđa HS tới địa điểm thực hành

GV phân công vị trí cho từng tổ

Tổ 1 + nửa tổ 2 đo chiều cao

Tổ 3 + nửa tổ 2 đo khoảng cách

Sau khi đo xong các tổ đổi vị trí cho nhau

GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng thực hành của

Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo thực hành nhận xét đánh giá (8 )– ’

GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo thực

hành

Phần tính toán các thành viên đều tham gia và

kiểm tra kết quả chung của tổ

GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo và thực tế

quan sát GV cho điểm từng cá nhân và tổ

GV nhận xét đánh giá giờ thực hành

Các tổ làm báo cáo Các tổ bình điểm cho các cá nhân theo từng phần

4) Hớng dẫn về nhà: (2 )

Ôn tập các kiến thức đã học về TSLG, hệ thức

Làm các câu hỏi ôn tập chơng I Làm bài tập 33; 34; 35 (sgk)

Trang 32

Ngày soạn :

I Mục tiêu :

- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

- Hệ thống công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn kỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc

II Chuẩn bị : – GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính

HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I

III Tiến trình dạy học:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới

4) Bài mới: ? Trong chơng I ta đã học những kiến thức cơ bản nào ?

GV để hệ thống lại những kiến thức và vận dụng giải các bài tập hôm nay ta đi ôn tập

ch-ơng I

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (13 )

GV bảng phụ ghi câu hỏi 1,2,3

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

tính chất nào của TSLG của góc α ?

GV chốt lại k/thức cơ bản trong C.I

GV treo bảng ghi tóm tắt k/ thức

cần nhớ (Không ghi đề mục trớc)

? Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì

TSLG nào tăng ? TSLG nào giảm ?

? Để giải tam giác vuông cần biết ít

nhất mấy góc, mấy cạnh ?

GV chúng ta vừa hệ thống lại kiến

thức cơ bản của chơng I vận dụng

các kiến thức đó vào làm bài tập

HS thực hiện nhóm viết các công thức

HS nhóm 1,2 câu 1

HS nhóm 3,4 câu 2

HS nhóm 5,6 câu 3

HS lần lợt nêukiến thức cơ bản trong ch-

ơng I

HS trả lời

HS sin α, tgα tăng;

cosα, cotgα giảm

HS biết hai cạnh hoặc 1góc, 1cạnh

1) Công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông

tgα cotgα = 1

Hoạt động 2: Luyện tập (28 )

GV bảng phụ ghi bài tập 33, 34

Yêu cầu 2 HS lên thực hiện

? Dựa vào hình vẽ hãy chọn kết quả

HS đọc yêu cầu của

b) Chọn D

Trang 33

đúng ?

GV nhận xét bổ xung – chốt kt’

? Để lựa chọn đợc đáp án đúng

trong bài tập trên ta đã vận dụng

kiến thức cơ bản nào của chơng ?

GV bảng phụ ghi đề bài

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu HS trình bày c/m

? Khi ∆ ABC vuông tại A tính góc

B và góc C và AH ntn ?

GV gợi ý tính AH trong tam giác

vuông ABC đã biết mấy cạnh ? áp

dụng kiến thức nào đã học để tính ?

GV yêu cầu HS trình bày tại chỗ

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nêu hớng thực hiện

HS hoạt động nhóm nhỏ tính các độ dài

HS trình bày trên bảng

HS nêu cách tính và trình bày miệng

HS biết 3 cạnh áp dụng HTL…

HS trình bày miệng

HS đ/lý PitagoTSLG, Hệ thức …

HS nêu cách khác 1/ h2 = 1/ b2 + 1/c2

c) Chọn CBài tập 34 (sgk/93)a) Chọn Cb) Chọn C

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại

A, đờng cao AH Cho AH = 15;

AB.AC = BC.AH

75,1825

15.25,31

20

15 B

H

Bài tập 37 (sgk/94)

AB2 + AC2 = 4,52 + 62 = 56,25

BC2 = 7,52 = 56,25Vậy BC2 = AB2 + AC2

⇒∆ ABC vuông tại A (Đ/l Pitago đảo) tgB =

6

5,4

Trong ∆ ABC vuông tại A ta có AH.BC

= AB.AC (HTL trong tam giác vuông)

⇒ AH = . =67.4,5,5

BC

AC AB

= 3,6(cm)

Trang 34

? Đờng cao ứng với cạnh BC của

hai tam giác này phải ntn ?

HS đờng cao bằng nhau

HS điểm M cách BC một khoảng = AH

HS đ/l Pitago, TSLG, HTL…

- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác

- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết tỷ số lợng giác của góc đó, giải tam giác vuông áp dụng vào giải bài toán thực tế

- Rèn lỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG của góc nhọn hoặc số đo góc

II Chuẩn bị :– GV : bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, bảng số, máy tính

HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I

III Tiến trình dạy học:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 )

Trang 35

GV nhận xét bổ xung sửa sai

? Để tính chiều cao của cây vận

dụng kiến thức nào ?

GV tơng tự các bài tính chiều cao

vận dụng hệ thức để tính

HS chữa bài tập 40

HS khác cùng làm và nhận xét

HS vận dụng h/ thức

Trong ∆ ABC vuông tại A

A C

⇒ CD = AC + AD = 21 + 1,7 = 22,7(m)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở

? Tính khoảng cách hai thuyền

tính ntn ?

? Tính AI và IB ?

? Để tính khoảng cách 2 thuyền

vận dụng kiến thức nào ?

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu

MP = 3, NP = 4, có góc P = α vì

Đại diện nhóm giải

Bài 1: Dựng góc nhọn α biết a) cos α = 3/4

b) tg α = 1 c) cotg α = 2Giải

a)

3 4 1

N

b) c)

1 1

1

1 y

≈ 380 0,9527 ≈ 362 (m)

Bài tập 85 (SBT/103)

2,34

0,8 A

Trang 36

I Mục tiêu :

Đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học xong chơng I

Kiểm tra kỹ năng trình bày các bài tập, các kiến thức của HS

Rèn luyện t duy độc lập, sáng tạo cho HS

II Chuẩn bị– : GV đề bài + đáp án biểu điểm

HS Ôn tập chơng I, xem các dạng bài tập đã chữa trong chơng

III Tiến trình bài dạy

1) ổn định :

2) Đề bài:

Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng

Cho tam giác DEF có D = 900, đờng cao DIa) sin E bằng:

EI

DI C DE

DI EF

DI B DF

DF B EF

IF B IF

Trang 37

Bài 2 (2 điểm)

Trong tam giác ABC có AB = 12cm;

ABC = 400; ACB = 300; đờng cao AH

12cm

Trang 38

Ngày soạn:

Tiết 20: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu :

- HS nắm đợc đ/n , cách xác định 1 đờng tròn , đờng tròn nội ngoại tiếp tam giác Nắm

đ-ợc đờng tròn có tâm và trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm

trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức toán học vào thực tế

II Chuẩn bị : GV Thớc , com pa

HS thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: Không

3) Bài mới:

Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn (10 )

GV vẽ đờng tròn tâm 0 bán kính R

? Yêu cầu hs nhắc lại đ/n đ/tr L6

GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M đối với

? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ dài 0M và

bán kính R của đờng tròn trong từng trờng

HS vị trí tơng đối giữa

1 điểm và 1 đ/tr

R O

H

Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn (12 )

GV một đờng tròn xác định khi biết tâm ,

bán kính hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng

kính của đờng tròn Vậy 1 đờng tròn xác

Trang 39

GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha xác định

duy nhất 1 đờng tròn

GV cho hs làm tiếp ?3

GV yêu cầu HS vẽ đờng tròn

? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ đợc bao

nhiêu đ/tr ? vì sao ?

? Khi nào xác định đợc duy nhất 1 đ/tr ?

? Vậy có mấy cách xác dịnh 1 đờng tròn?

Nêu cụ thể từng cách ?

GV giới thiệu chú ý và cách c/m chú ý sgk

GV giới thiệu đ/tr ngoại tiếp tam giác , tam

giác nội tiếp đờng tròn

? Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam giác ?

HS nêu khái niệm

HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4

? Đờng tròn có mấy trục đối xứng ?

? Dùng miếng bìa hình tròn hãy vẽ đờng

thẳng đi qua tâm ?

GV gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng

thẳng vừa vẽ để thấy hai phần của tấm bìa

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

?5

C đx C’ qua

AB ⇒ AB là t/trực của CC’

* Kết luận :sgk /99

Hoạt động : Củng cố Luyện tập (8 )– ’

Trang 40

? Những kiến thức cần nhớ của bài học hôm

định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng

GV đa bài tập trên bảng phụ

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A,

đ-ờng trung tuyến AM, AB = 6cm,

? Qua bài tập em có kết luận gì về tâm đ/tr

ngoại tiếp tam giác vuông ?

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập trên là

k/t nào ?

HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

HS nêu gt - kl

HS nêu hớng c/m

HS thực hiện nhóm trình bày c/m

HS … là trung điểm của cạnh huyền

HS t/c trung tuyến của tam giác vuông

Bài tập:

∆ ABC(gócA =1 v)

A

⇒ AM = BM = CM (đ/l t/c trung tuyến của tam giác vuông)

⇒ A, B, C ∈ (M)

4) Hớng dẫn về nhà: (2 )

Trong bài hôm nay cần nắm đợc ký hiệu đờng tròn ; cách xác định 1 đ/tr ; đ/tr ngoại

tiếp tam giác ; tâm và trục đối xứng của đ/tr

Học thuộc định lý , các kết luận Làm bài tập 1; 2; 3; 4; (99- sgk)

? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; nêu các kết luận về

tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn ?

3) Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )

GV gọi 2 hs đồng thời lên chữa

HS đọc đề bài

HS 1 chữa bài 1

Bài tập 1 (99-sgk ) H.c.n ABCD ; AB = 12cm ; BC = 5cm

A ; B ; C ; D ∈ (0 ; R)

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gồm bảng VIII, IX, X (Tr 52 - 58 )  cuốn bảng số. - giao an hinh 9 - 11100410
Bảng g ồm bảng VIII, IX, X (Tr 52 - 58 ) cuốn bảng số (Trang 15)
Hình thang cân ABCD nội tiếp                            Tr98    êng THCS Ch©n Lý - giao an hinh 9 - 11100410
Hình thang cân ABCD nội tiếp Tr98 êng THCS Ch©n Lý (Trang 97)
Hình tròn (360 0 ) có diện tích  là π R 2 - giao an hinh 9 - 11100410
Hình tr òn (360 0 ) có diện tích là π R 2 (Trang 105)
BT 85: Hình viên phân là phần hình  tròn giới hạn bởi một cung và dây  căng   cung   ấy - giao an hinh 9 - 11100410
85 Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy (Trang 107)
BT 86: Hình vành khăn là phần hình  tròn nằm giữa hai đường tròn đồng  tâm. - giao an hinh 9 - 11100410
86 Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm (Trang 108)
Hoạt động 4: Hình nón cụt   Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt – GV dùng hình nón cắt ngang  giới thiệu… - giao an hinh 9 - 11100410
o ạt động 4: Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt – GV dùng hình nón cắt ngang giới thiệu… (Trang 120)
Hình nón cụt. - giao an hinh 9 - 11100410
Hình n ón cụt (Trang 120)
Ngày giảng:  Tiết 62: Hình cầu - giao an hinh 9 - 11100410
g ày giảng: Tiết 62: Hình cầu (Trang 123)
Hình trụ Hình lăng trụ - giao an hinh 9 - 11100410
Hình tr ụ Hình lăng trụ (Trang 129)
w