1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an dai hoc lan 2 (theo chuong)

6 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đề thi thử đại học lần 2I Chú ý: Học sinh có thể trình bày sơ đồ khảo sát theo sách nâng cao.. Gọi G và I tơng ứng là tâm của tam giác đều SAB và của hình vuông ABCD.. Ta có: OG S

Trang 1

Đáp án đề thi thử đại học lần 2

I Chú ý: Học sinh có thể trình bày sơ đồ khảo sát theo sách nâng cao.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=0 (1,00đ)

Với m=0, ta có hàm số y=x3 −3x2 +4

1 Tập xác định: D=R

2 Sự biến thiên.

a Chiều biến thiên:

Ta có: y'(x)= −3x2 −6x, ta có y'(x) 0= ⇔ =x 0 hoặc x=-2

Dấu của y’(x):

Vậy hàm số đồng biến trên (-2; 0), nghịch biến trên (−∞ −; 2) và (0;+ ∞)

0.5

b Cực trị: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=-2 và yCT=y(-2)=0;

đạt cực đại tại x=0 và yCĐ=y(0)=4

c Giới hạn: x

xlim y ; lim y

→−∞

d Bảng biến thiên:

x −∞ -2 0 +∞

y’ - 0 + 0 -y

0.25

3 Đồ thi:

+ Giao điểm của đồ thị với trục Ox là điểm (1;0) và (-2; 0)

Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm ( 0; 4)

+ Đồ thị có điểm uốn U(-1; 2) là tâm đối xứng

0.25

2 Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞) (0.75đ)

• Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

• Xét hàm số y g(x) 3x= = 2 +6x trên khoảng (0;+ ∞)

Có bảng biến thiên nh sau:

0

4

3

+∞

−∞

x

y

4

1

2

− 0

Trang 2

Từ đó, giá trị cần tìm của m là: m≤0

0.50

II Giải phơng trình: 2

2

log (x 2) log (x 5)+ + − +log 8 0= (1.00đ)

• Với điều kiện đó, phong trình đã cho tơng đơng với phơng trình:

log (x 2) log x 5 log 8 log [(x 2) x 5 ] log 8 (x 2) x 5 8 (x 3x 18)(x 3x 2) 0

0.25

• ⇔x2 −3x 18 0− = hoặc x2 −3x 2 0− = x 3; x 6; x 3 17

2

±

• Kết hợp lại, phơng trình đã cho có các nghiệm là: x 6; x 3 17

2

±

III Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a và ϕ (1,00đ)

• Goi O là trọng tâm của ABC∆ thì SO (ABCD)⊥

Gọi M là trung điểm của AB và SM⊥AB, OM⊥AB⇒AB (SOM)⊥

⇒Góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) là góc ãSMO

• Do ∆ABCđều có cạnh bằng a nên S ABC 3a2

4

Trong ∆SOM có tan SO SO OM tan 3a tan

0.25

0.25

• Dùng phơng pháp thể tích: SABC

ABC

0.25

x

M O

S

A

B

C

Trang 3

Mà 3

SABC

1

24

SBC SAB

3a.tan

ϕ

Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là: AK= 3 sin

IV Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD (1,00đ)

• Do SA=SB=AB=a nên SAB là tam giác đều cạnh a

Gọi G và I tơng ứng là tâm của tam giác đều SAB và của hình vuông ABCD 0.25

• Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABD Ta có:

OG (SAB)⊥ và OI (ABCD)⊥ , (OI, OG tơng ứng là trục của đờng tròn ngoại

tiếp tam giác đều SAB và tam giác vuông ABD)

0.25

• Gọi H là trung điểm của AB thì OG IH a

2

= = và ∆OGA vuông tại G 0.25

• Kí hiệu R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD, ta có:

2 2

R OA OG GA

V Chứng minh đẳng thức: V1+V2=V3 (1,00đ)

• Khi quay tam giác ABD quanh cạnh AD ta đơc khối nón đỉnh D và đáy là

đờng tròn có tâm A, bán kính r1=AB=a, chiều cao h1=DA=a

V r h a a a

0.25

• Ta có BC (ABD)⊥ ⇒BC⊥AB⇒ ∆ABC vuông tại B

Vậy khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta đợc khối nón đỉnh A và đáy là

đờng tròn tâm B, bán kính r2=BC=a, chiều cao h2=AB=a

V r h a a a

= π = π = π (2)

0.25

I

H

S

A

B

C

D

Trang 4

• Khi quay tam giác DBC quanh cạnh BC ta đợc khối nón đỉnh C và đáy là

đờng tròn tâm B, bán kính r3=BD= 2 a, chiều cao h3=BC= a

V r h ( 2a ) a a

0.25

• Từ (1), (2), (3), ta có: V1+V2=V3 (đpcm) 0.25

VI Chứng minh bất đẳng thức: cosx.2sin x >sin x.2cosx, 0 x

4

π

< <

• Bất đẳng thức đã cho

sin x cosx

, 0 x sin x cosx 4

π

• Khi 0 x

4

π

< < thì 0 sin x cosx 1< < < , ta xét hàm số f(t) 2t, 0 t 1

t

• Có f’(t)=

t 2

2 (t.ln 2 1)

0

• Do đó:

sin x cosx

f(sin x) f(cosx) , 0 x

sin x cosx 4

π

VIIa 1 Giải bất phơng trình: 32 x −8.3x + x 4 + −9.9 x 4 + ≥0. (1,00đ)

• Chia cả 2 vế của bất phơng trình cho 9 x 4 + >0 ta đợc:

32(x − x 4 ) + −8.3x − x 4 + − ≥9 0 (1) 0.25

• Đặt t 3= x − x 4 + >0, thì (1) ⇔ t2 − − ≥8t 9 0 ⇔ ≤ −t 1 (loại) hoặc t 9≥ (thoả mãn)

0.25

• t 9≥ ⇔3x − x 4 + ≥ ⇔9 3x − x 4 + ≥ ⇔ −32 x x 4 2+ ≥ ⇔ x 4 x 2+ ≤ −

2

x 0, x 5

x 4 (x 2)

0.25

2 Giải hệ phơng trình:

3

e e ln y ln x 2y x 1

 (1,00đ).

• Với điều kiện x, y > 0 thì hệ phơng trình đã cho ⇔

3

e ln x e ln y (1)

0.25

• Xét hàm số f(t) e= +t ln t,t 0> có t 1

f '(t) e 0, t 0

t

đồng biến trên khoảng (0;+ ∞)

0.25

• Do đó: Nếu x > y thì f(x)>f(y)⇔ +ex ln x e> +y ln y⇒(1) vô nghiệm⇒hệ

đã cho vô nghiệm, tơng tự với x< y thì hệ đã cho cũng vô nghiệm

⇒ =x y thế vào phơng trình thứ (2) ta đợc: 2x x= +3 1

0.25

x 2x 1 0 (x 1)(x x 1) 0 x 1; x

2

− ±

Kết hợp lại ta đơc nghiệm của hệ phơng trình là:

(x; y)=(1; 1), (x;y)= 1( 5; 1 5)

0.25

Trang 5

VIIa Tìm m để đồ thị hàm số y= mx2 x m

x 1

+ +

− cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt và 2

điểm đó có hoành độ dơng (1,00đ)

• Đồ thị hàm số y=

2

mx x m

x 1

+ +

− cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt và 2

điểm đó có hoành độ dơng ⇔phơng trình f(x) mx= 2 + + =x m 0 có 2 nghiệm dơng phân biệt, khác 1

0.50

2

m 0

m 0

1

1

m

0.50

VIb 1 Giải bất phơng trình: 2

5 5 5

log (5x) log x log (25x )

4 −6 ≤2.3 (1,00đ).

• Khi đó bất phơng trình ⇔4.4log x 5 −6log x 5 ≤18.9log x 5 (1) 0.25

• Chia cả 2 vế của bất phơng trình (1) ta đợc: 2 2 log x 5 2 log x 5

4.( ) ( ) 18 0

• Đặt t= 2 log x 5

( ) 0

4t t 18 0 2 t 0 t

− − ≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ < ≤

⇔ log x 5 log x 5 2

5

Kết hợp lại, bất phơng trình đã cho có nghiệm là: x 1

25

0.25

2 Giải hệ phơng trình:

2 2

1 x

y x

3

2 (x y 2x) 2x y 4x 1 0

• Hệ phơng trình đã cho ⇔

(x y 2x) 2(x y 2x) 1 0 [(x y 2x) 1] 0 (2)

0.25

x y 2x 1 0 x(xy 2) 1 xy 2

x

• Ta có (1)

1 2

2 x x 2

1 1

x 2

• Vậy hệ đã cho có nghiệm là (x; y)=(1; -1) 0.25

VIIb Viết phơng trình tiếp tuyến chung của 2 đờng cong (1,00đ)

f(x) x x 2, g(x) x x 2

4

= + − = + − , xét hệ phơng trình:

0.50

Trang 6

2

5

x x 2 x x 2

x 2

f '(x) g'(x) 5

3x x 2x 1 4

 + − = + −

=



• Vậy 2 đờng cong đã cho tiếp xúc với nhau tại điểm ( ;1 5)

• Phơng trình tiếp tuyến chung của 2 đờng cong tại điểm M0

1 5 ( ; )

2 −4 là:

y 2(x 1) 5 y 2x 9

0.25

Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Điểm lẻ 0,25 đợc làm tròn (VD: 6,75 thành 7,00 hay 6,25 thành 6.50)

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w