Đáp án đề thi thử đại học lần 3Chú ý: Học sinh có thể trình bày sơ đồ khảo sát theo sách nâng cao.
Trang 1Đáp án đề thi thử đại học lần 3
Chú ý: Học sinh có thể trình bày sơ đồ khảo sát theo sách nâng cao.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=0 (1,00đ)
2 Tìm m để 2 tiếp tuyến tại 2 giao điểm song song vơí nhau (1.00đ)
I • Đờng thẳng y=2x+m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt mà tiếp tuyến của
độ thị (C) tại 2 điểm đó song song với nhau khi và chỉ khi phơng trình:
2 3 2
2
x
x m
− có 2 nghiệm phân biệt x x thoả mãn: 1; 2 y x'( )1 =y x'( )2
0.25
• ⇔ 2x2 +(m−6)x−2m− =3 0 có 2 nghiệm x x thoả mãn: 1; 2 x1 + x2 =4 0.25
•
2 2
6
4 2
m
−
0.50
1 Giải bất phơng trình: 1 21 1 41 1
• Điều kiện x ≠0 Khi đó bất phơng trình đã cho tơng đơng với
1 21 1 41
0.25
1 4
1
3
x
t = > thì bất phơng trình bất phơng trình trở thành:
t2 + −t 12 0≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤4 t 3 0 t 3
0.25
•
1
1 4
x
• Vậy bất phơng trình đã cho có tập nghiệm là: S= −∞( ; −41] (0;∪ + ∞)
0.25
log (x +3x + +2) log (x +7x+12) log 24= (1.00đ)
• Điều kiện của phơng trình là:
2 2
x x
x x
+ + >
+ + >
log [(x +3x +2)(x +7x+12)] log 24=
⇔ (x2 +3x+2)(x2 +7x +12) 24= ⇔ +(x 1)(x+2)(x+3)(x+ =4) 24 ⇔[(x+1)(x+4)][(x +2)(x +3)] 24= ⇔(x2 +5x+4)(x2 +5x+ =6) 24
• Đặt t x= 2 +5x+4 thì phơng trình trở thành: (t t+ =2) 24
2 2
2
t t
Kết hợp với điều kiện (*) ta đợc nghiệm của phơng trình:x =0; x= −5
0.25
0.25 0.25
Trang 2Liêm hải 13/09/2009 GV: Nguyễn văn Diễn
Câu Nội Dung Điểm
III Tính thể tích của khối chóp S.ABC (1.00đ)
• Ta có SAB∆ đều ⇒AB a= và SBC∆ vuông tại S ⇒BC= 2a
Ap dụng định lí cosin trong ∆SAC⇒AC= 3a
Xét ∆ABC AC: 2 =AB2 +BC2 =3a2 ⇒ ∆ABC vuông tại B
Vậy diện tích đáy là :
2
1
ABC
a
S∆ = AB AC=
0.25
• Gọi M, N lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, AC thì ta có:
AB⊥(SMN)⇒AB SN⊥ mà AC SN⊥ ⇒SN ⊥(ABC) Vậy SN chính là đờng cao của hình chóp S.ABC
0.25
• Ta có SN là đờng trung tuyến trong SAC∆
• Vậy
2
3
a a
0.50
IV Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
• Gọi H là trung điểm của BC thì H là tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC∆
Do SBC∆ đều nên SH BC⊥ mà (SBC) (⊥ ABC) nên SH ⊥(ABC)
SH
⇒ là trục của đờng ngoại tiếp ∆ABC
0.25
• Gọi G là trọng tâm của SBC∆ thì G là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABC ( vì GA GB GC= = và GS GB GC= = )
• Ta có : ABC∆ vuông tại B nên BC= AB2 +AC2 =2a⇒SB=2a SBH∆ vuông tại H nên SH = SB2 −BH2 = 4a2 −a2 = 3a
0.25 0.25
• Vậy bán kính mặt cầu cần tìm: 23 23 3 2
3
R SG= = SH = a = a 0.25
V Tính bán kính mặt cầu (1.00đ)
Trang 3• Do thiết diện đi qua trục của hình nón là SAB∆ đều nên ta có:
Đọ dài đờng sinh là: l=SA=SB=2 và bán kính đáy 1
2
AB
R = =
0.50
• Vậy diện tích toàn phần của hình nón đã cho là :
S tp =S xq +S day =πRl+πR2 =3π
0.25
• Gọi r là bán kính mặt cầu cần tìm, theo giả thiết ta có:
S =S ⇔ πr = π ⇔ = ⇔ =r r
0.25
1 Giải hệ phơng trình: 14 4
1 log ( ) log 1 (1)
y x
y
x y
(1.00đ)
VIa. • Điều kiện: y>x và y>0 khi đó phơng trình(1) tơng đơng với
4
log (y x) log 1 log (y x) log 1
3
4
x y
−
4
y
• So sánh với điều kiện, ta đợc y = ⇒ =4 x 3 ( thoả mãn: y>x)
Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là: (x; y)=(3; 4) 0.25
1 Tìm m để phơng trình: 2
log x+2 (logm x+ + =2) 4 m(1 log )+ x
có nghiệm trong đoạn [1; 9] (1.00đ)
• Phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình:
2
3
x
x
+
+
0.25
• Đặt t=log3 x, vì 1≤ ≤ ⇒ ≤x 9 0 log3x ≤ ⇒ ≤ ≤2 0 t 2 Bài toán trở thành: Tìm m để phơng trình 2 4
3
t
m
t + = − + có nghiệm t∈[0;2]
0.25
• Xét hàm số
( )
3
t
f t
t
+
= + trên đoạn [0; 2 ] Khi đó, ta có:
Trang 4Liêm hải 13/09/2009 GV: Nguyễn văn Diễn
8
5
f t ≤ − ≤m f t ⇔ − ≤ − ≤m
Vậy giá trị cần tìm của m là: 8 6 2 13
− ≤ ≤ −
0.50
VIIa Tìm a để đồ thị hàm số y=2x3 −3(a+3)x2 +18ax−8tiếp xúc với trục hoành
• Đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành khi và chỉ khi hệ:
( ) 0
'( ) 0
f x
f x
=
2
0.50
• Ta có (2) ⇔ x2 − +(a 3)x+3a= ⇔ =0 x 3, x a= thế vào (1), ta đợc: 0.25
1 Giải hệ phơng trình:
1
(2)
y
x
y y y
+
=
(1.00đ)
• Hệ đã cho tơng đơng với hệ phơng trình sau:
x
0.25
2x
y y
⇔ = ⇔ = hoặc
2 4
x y
=
=
0.50
• Vậy hệ đã cho có nghiệm là: ( ; ) (0;1)x y = hoặc (x; y)=(2; 4) 0.25
4 −6 ≤m.3 có nghiệm x >1
• Điều kiện xác định: x > 0
Khi đó bất phơng trình ⇔4.4log x 5 −6log x 5 ≤9m.32 log x 5 (1) Chia cả 2 vế của bất phơng trình (1) ta đợc: 2 2 log x 5 2 log x 5
0.25
• Đặt t= 2 log x 5
( )
3 , khi
5
log 5
2
3
x
x > ⇒ x > ⇒ < =t <
Bài toán trở thành: Tìm m để bất phơng trình: 4t2 − ≤t 9m (2)
có nghiệm t ( 0; 1)∈
0.25
• Xét hàm số f t( )= −t2 4 , 0t < <t 1 Khi đó ta có:
(0; 1)
f t ≤ m⇔ − ≤ m⇔ ≥m −
Vậy giá trị cần tìm của m là: 1
144
m≥ −
0.50
VIIb • Điều kiện để đồ thị hàm số
2
ax a x y
x
=
− cắt trục hoành tại 2 điểm
A, B phân biệt là phơng trình: 2( 3) 1 0
2
ax a x x
− có 2 nghiệm phân biệt
0.25
Trang 5• ⇔ax2 + +(a 3)x + =1 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2
0
6
a
a a
a g
a
≠
≠
⇔ ∆ > ≠ ⇔ + + > ⇔ ≠ −
0.25
• Ta có AB2 =(x B −x A)2 =(x B +x A)2 −4x x A B
Theo định lí viét ta có: A B a 3, A B 1
+
0.25
• Nên 2 1 2 92 (3 1)2 8 8
AB
a a a
3
AB
a
0.25
Hết
Không làm tròn điểm lẻ 0.25 ( Ví dụ điểm 8.75 vẫn giữ nguyên)