1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế mạch VDK đếm sản phẩm, chương 9 docx

10 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 144,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu dò: Bắt đầu Kết thúc -Gọi T: chu kì quét đầu dò ms  Điều kiện để cho đầu dò phát hiện sản phẩm  Chiều dài nhỏ nhất của sản phẩm:  Vận tốc tối đa của băng chuyền: III.. KẾT NỐI KÍ

Trang 1

Chương 9: Transistor Q4 (C828 )

Mà điều kiện bão hòa là: IB > IcSAT

 Chọn RB = R19 = 10k

4 Transistor Q5 (C828):

+ ChoÏn  = 40

+ Chọn dòng IC =10mA

 Rc =1K

+  IB > IcSAT

+ ChoÏn  = 40

+ Chọn dòng qua led là 10mA

C

CESAT LED

CC CSAT

R

V V V

10 10

2 0 2 5

3

C

R  ChoÏn R C = 220

mA

10 220

2 0 2 5

3 

R

V V

B CSAT B

BESAT

13

8 0 9 4 40

10 10

2 0 5

3

C

CE

CC

C

I

V

V

R

C

CESAT CC

B

BESAT D

D

CC

R

V V R

V V V

Trang 2

5 Transistor Q6 (C828 ):

+Chọn  = 40

+Mà điều kiện bão hòa là: IB > IcSAT , chọn Rc = 1K

Chọn RB = R24 = 10 k

6.Transistor Q7 ( A 564 ):

+Chọn  = 40

+ Chọn dòng qua led là 10mA

+ Mà điều kiện bão hòa là: IB > IcSAT

2 0 5

1 8 0 9 4

40

CESAT CC

C D D CC

B

V V

R V V V

R

K

17

.

4

2 0 5

1 8 , 0 3 7 0

5

40

 Chọn R B < 4.17K, lấy R B (R21) laØ biến trở 20K để điều chỉnh cho chính xác

C

CESAT CC

B

BESAT OH

R

V V R

V

LED

ECSAT LED

CC C

I

V V V

 280 10

10

2 0 2 5

3

 ChoÏn R C =330

C

ECSAT LED

CC LEDtt

R

V V V

mA

5 8 10 330

2 0 2 5

3 

Trang 3

Chọn RB = R25 = 7,5 K

7.Transistor Q8 (C828 ):

Chọn  = 40

+ Mà điều kiện bão hòa là: IB > IcSAT

+ Chọn RC = 1k

ChoÏn RB = R27 = 15 K

8.Transistor Q9 ( A 564 ):

+Chọn  = 40

+ Chọn dòng qua led là 10mA

C

CESAT CC

B

BESAT

CC

R

V V R

V

K R

R

B

B

35 1 8 4

2 4 40

1

2 0 5 8 0 5 40

C

ECSAT LED

CC B

EBSAT OL

CC

R

V V V R

V V

 

V V V

R V V

V

R

ECsat LED

CC

C OL EBsat CC

2 , 0 2 5

330 ) 1 , 0 8 , 0 5 ( 40 )

(

10 10

2 2 , 0 5 ) (

3

LED

LED CESAT CC

C

I

V V

V R

Trang 4

+ Mà điều kiện bão hòa là: IB > IcSAT

Chọn R28 = RB =10 k

4 Cách tính tần số quét LED

- Gọi n: số LED cần hiển thị

- Gọi : thời gian phát sáng của mỗi LED (s )

- Gọi T là chu kỳ hiển thị của n LED: T = n  ( s )

- Gọi f : tần số quét

 = N : chu kì ngắt của mỗi LED (s )

Mối liên hệ giữa chiều dài sản phẩm (cm ) với vận tốc băng chuyền (m/s):

 ChoÏn R C =220

Vậy dòng qua led thực tế là: mA

R R

V V V I

C C

ECSAT LED

CC LEDtt     520.2  13

x 12 , 57K

2 , 0 2 5

220 ) 2 , 0 8 , 0 5 ( 40

C

ECsat LED

CC B

OL EBsat CC

R

V V V R

V V

(

) (

1 1

Hz n T

f

) (

1 1

Hz n

T

f

N

Trang 5

Đầu dò: Bắt đầu Kết thúc

-Gọi T: chu kì quét đầu dò (ms )

 Điều kiện để cho đầu dò phát hiện sản phẩm

 Chiều dài nhỏ nhất của sản phẩm:

 Vận tốc tối đa của băng chuyền:

III KẾT NỐI KÍT VI ĐIỀU KHIỂN VỚI THIẾT BỊ NGOẠI VI:

1 Kết nối với bàn phím:

Bàn phím gồm 16 phím kết nối với kít vi điều khiển thông qua Port 1 của 8051 Sơ đồ kết nối như sau:

P0.0 P0.1

P0.2 P0.3

8051

P0.4

0 1 2 3

T

T L

2

T

T L  : Thời gian dò mức thấp (ms )

- Gọi

) ( 10 )

( 10

)

(

10

s

m T

d v

cm T v d ms v

d T

L

L

) ( 10

.

cm T v

MIN

) ( 10

s

m T

d v

L MAX

Trang 7

BẢNG MÃ PHÍM

Phím Mã quét Mã

Hex Phím quétMã HexMã

2 Kết nối hiển thị:

Phần hiển thị bao gồm 8 Led 7 đoạn chung anod Bus dữ liệu xuất ra hiển thị được nối tới PortA của 82552 Vì dòng ra tại mỗi chân các Port của 8255 chỉ có khoảng 4mA, mà mỗi Led sáng thì phải cung cấp dòng khoảng 8 – 10mA nên phải dùng IC đệm nên PortA của 8255 nối tới các ngõ vào A1 _ A8 của

74245, bus dữ liệu ngõ ra nối qua điện trở hạn dòng đến các thanh của Led 7 đoạn Với mạch giải mã chọn Led: ba ngõ vào

A, B, C của 74138 sẽ được nối tới PC5 – PC7 của 8255, chân

Trang 8

cho phép G2 nối tới PC4 của 8255 Khi PC4 xuống mức thấp, G2

= [0], cho phép Led sáng Bảng trạng thái chọn Led như sau:

Tính toán điện trở trong mạch hiển thị:

Ngõ vào Cho phép Các chân lựa chọn

Chọn Led

H H H H H H H H

L L L L L L L L

L L L L H H H H

L L H H L L H H

L H L H L H L H

Led 1 Led 2 Led 3 Led 4 Led 5 Led 6 Led 7 Led 8

cc

Led

R2 :điện trở hạn dòng

R1 Điện trở phân cực

Trang 9

Để cho một thanh led đủ sáng thì dòng điện qua nó là 10

mA, do đó để cả led 7 đoạn sáng thì dòng cung cấp cho led là: I

= 7 x 10 = 70 mA Đây cũng chính là dòng Ic của transistor Vậy chọn transistor loại A1266 với hệ số khuyếch đại  là 60

Vậy dòng IB là:

Điện trở phân cực R1 là:

Chọn R1 = 3,3 k, nhỏ hơn giá trị tính toán để dòng lớn

transistor nhanh bão hòa Vậy dòng IB thực tế là:

Tính R2 (điện trở hạn dòng cho led):

Khi transistor bão hòa, điện áp VCESAT = 0,2 V và điện áp rơi trên led là 2V do đó:

VR2 = Vcc – VCESAT – VLED = 5 – 0,2 – 2 = 2,8V

Chọn R2 = 270 () Chọn R2 lớn hơn tính toán để transistor nhanh bão hoà

mA

I

60

70 

) ( 90 , 3 1 , 1

7 , 0 5

1

I

V V I

U R

B

BE CC B

R

mA

I B 1 , 3

3 , 3

7 , 0 5

7

10 60 3 , 1

8 , 2 7

3

2 2

CMAX

R

I

V R

Vậy

Trang 10

10

251

2 , 0 2

5

3 

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÃ PHÍM - thiết kế mạch VDK đếm sản phẩm, chương 9 docx
BẢNG MÃ PHÍM (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm