GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhómlàm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài làm của bạn.. Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48 4 : Củng cố Bài tập sau: GV nêu đề bài trên bảng phụ GV: Gọi HS
Trang 1Giảng:………
tiết 19: phơng trình bậc nhấtI.Mục tiêu :
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơngtrình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhấtmột ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình - Học sinh nhắc lại qui tắc Trong một phơng trình, ta có thể chuyển
một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổidấu hạng tử đó
Trong một phơng trình, ta có thể nhân cảhai vế với cùng một số khác 0
Trong một phơng trình, ta có thể chia cảhai vế của phơng trình cho cùng một sốkhác 0
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập.
Bài tập 1: Giáo viên nêu đề bài trên
Trang 2GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
làm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài
làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
từng HS
Bài tập 2:
Giáo viên nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe
máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm
GV: Gọi HS Nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 3 Giáo viên nêu đề bài trên bảng
VT và VP của các phơng trình Nếu hai
vế bằng nhau thì nó là nghiệm, ngợc lại
nó không là nghiệm
HS: Lên bảng làm bài tập
a) x = x (1)
- Với x = -1, giá trị VT = − 1 = 1, giá trị
VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm củaphơng trình (1)
- Với x = 2, giá trị VT = 2 = 2, giá trị
VP = 2 Vậy x = 2 là một nghiệm của
ph-ơng trình
- Với x = - 3, giá trị VT = − 3 = 3, giá trị
VP = - 3 Vậy -3 không là nghiệm củaphơng trình (1)
b) x2 + 5x + 6 = 0
- Với x = -1, giá trị VT = (-1)2 + 5(-1) +
6 = 2, giá trị VP = 0 Vậy -1 không lànghiệm của phơng trình (2)
- Với x = 2, giá trị VT = (2)2 + 5.2 + 6 =
20, giá trị VP = 0 Vậy x = 2 không lànghiệm của phơng trình (2)
- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) +
6 = 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)
HS: Đọc yêu cầu bài toán 15
Bài tập 2:
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý
Quãng đờng = vận tốc x thời gian.HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm
+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì
ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi
đợc thời gian là x + 1 giờ+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16
Từ hình vẽ 3 ta có: 3x + 5 = 2x + 7
Bài tập 3:
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Lên bảng làm bài tậpa) 4x – 20 = 0⇔ 4x = 0 + 20
⇔ 4x = 20 ⇔ 4x: 4 = 20: 4
⇔ x = 5Tập nghiệm S = { }5
b) x – 5 = 3 – x ⇔ x = 3 – x
Trang 3⇔ 0x = 9 Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ: S = ∅
- Häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14
- Bµi tËp 17, 18: §a c¸c ph¬ng tr×nh vÒ d¹ng ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
Trang 4A(x).B(x).C(x) … = 0
⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc …
Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích
áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
HS: Lên bảng làm bài tập
.x(2x - 9) = 3x(x - 5) ⇔ x(2x - 9) – 3x(x - 5) = 0 ⇔x(2x – 9 – 3x + 15) =0
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
3
; 5
3x – 1 = 0 hoặc 1 – x = 0
⇔ x =
3
7 hoặc x = 1
Trang 5GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
Bài tập 3: : Gọi HS lên bảng giải
7
; 1
1
; 1
Trang 6Vậy tập nghiệm của phơng trình S = 0; 5
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về phơng trình tích ?
- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế trái thành nhân tử)
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệm rồi kết luận
GV: Em hãy giải phơng trình sau:
Vậy phơng trình có 3 nghiệm x1 = - 3; x2 = 0; x3 =
2 1
3; x2 = 4; x3 = 3
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giảitìm tập nghiệm
- Làm bài tập trong SBT
Trang 7+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax +
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
⇔ x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ợc có thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình không)
Bài tập 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bàitập
Trang 8Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả
hai vế với x – 5 có chứa ẩn
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
− − (1) ĐKXĐ x ≠ 2
(1) ⇔ 1 + 3(x - 2) = - (x - 3) ⇔ 1 + 3x – 6 = - x + 3 ⇔ 3x + x = 3 + 6 – 1 ⇔ 4x = 8
⇔ x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
x x
⇔ x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
4 : Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
⇔ - 3x(x - 1) – (x - 1)(x + 1) = 0 ⇔ (x - 1)(-3x – x – 1) = 0
Trang 9⇔ x – 1 = 0 hoặc – 4x – 1 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = - 1
4
x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ) Vậy x = -1
4 là nghiệm của phơng trình.2) 1 + 1 123
2 x = 8 x
+ + (4)ĐKXĐ : x ≠-2
(2)⇔ x3 + 8 + x2 – 2x + 4 = 12 ⇔ x3 + x2 – 2x = 0 ⇔ x(x2 + x - 2) = 0 ⇔ x(x2 – 1 + x - 1) = 0 ⇔ x(x - 1)(x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1 hoặc
x = -2
x = -2 (loại vì không t/m ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S =
{ }0;1
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập: 33 Cho các biểu thức bằng 2 sau đó giải phơng trình ẩn a
Đọc nghiên cứu tiếp bài Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 10+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập
2 Kiểm tra: Làm bài tập sau
GV nêu đề bài trên bảng phụ
- Học sinh lên bảng làm
- Gọi vận tốc trung bình của xe máy là x
- Vận tốc trung bình của ôtô là: x + 20
- Thời gian xe máy đi hết là: 3,5 giờ
- Thời gian ôtô đi hết là: 2,5 giờ
- Quãng đờng AB xe máy đi là: 3,5x
- Quãng đờng AB xe ôtô đi là 2,5(x + 20)
Bài tập 1
HS: Đọc bài toán
Trang 11GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài
toán
GV: Hớng dẫn
- Gọi số lần điểm 5 là x, số lần điểm
9 là y thì ta có điều gì ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu
cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 40 SGK-Tr31
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
⇔ 4y = 4
⇔ y = 1Suy ra x = 3Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1.HS: đọc nội dung bài toán
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bangenhóm
- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x
- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x
- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13
Theo bài ra ta có phơng trình3x + 13 = 2(x + 13)
⇔ 3x – 2x = 26 – 13
⇔ x = 13Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi
Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48
4 : Củng cố
Bài tập sau: GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm
Trang 12- GV: Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
- GV yªu cÇu HS «n tËp c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
- Lµm bµi tËp: 43 - 49 SGK
Trang 13+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm
bài tập sau đó nhận xét bài làm của
⇔ 4x + 271 = 6,06x + 254,52
⇔ 6,06x – 4x = 271 – 254,52
Trang 14GV: Gọi HS nhận xét.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2:
GV: Treo bảng phụ có đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 2
GV: Hớng dẫn
- Gọi quãng đờng AB là x km
- Thời gian dự định đi hết quãng
đ-ờng AB là bao nhiêu ?
- Quãng đờng từ điểm ôtô đứng chờ
tàu đến điểm B là bao nhiêu ? Thời
gian đi hết quãng đờng đó ?
GV: Treo bảng phụ có đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
47
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập
- Tiền gốc là x, lãi xuất a% thì số
tiền lãi sau tháng thứ nhất là bao
nhiêu ?
- Số tiền cả gốc và lãi sau tháng thứ
nhất là bao nhiêu ?
- Số tiền gốc của tháng thứ hai là
Bài tập 2:
HS: Đọc nội dung bài toán
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
- Gọi quãng đờng AB là x km
- Thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là:
48
x
- Ôtô đi trong 1 giờ đợc quãng đờng là 48 km
- Vậy quãng đờng từ điểm ôtô đứng chờ tàu
Bài tập 3
HS: Đọc bài tập 47HS: Hoạt động nhóm làm bài tập a)
- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a% = .
Trang 15- HS: Nêu các bớc giải toán bằng cách lập phơng trình.
* Bớc 1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
- GV: Ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- GV yêu cầu HS ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 16Soạn :
Giảng :
Tiết 24: định lý ta lét trong tam giác
định lý đảo và hệ quả
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lývào giải bài tập
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vàoviệc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Em hãy phát biểu nội dung định
lý Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ
quả của định lý Talet ? áp dụng làm
tỉ lệ.
• Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
• Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
C H H B
+
+ ' ' '
Trang 17GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Treo hình vẽ
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các
bớc để tiến hành đo chiều rộng của
3
2BC = 10(cm)
b, áp dụng câu b bài 10 tính đợc SMNFE
'
a h x
x C
B
BC AB
Trang 18⇔ x =
a a
ah
− '
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời
ta tiến hành đo AB bằng cách nào ?
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển(2) để đợc nh hình vẽ
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để
đo ABHS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, tacó:
AB
DK BC
AB
h a
b = ⇔ AB =
b ah
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
Trang 19Soạn :
Giảng :
Tiết 25: tính chất phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x trong
chất đờng phân giác của tam giác ? HS: Phát biểu định líĐịnh lí: Trong tam giác, đờng phân
giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm
Trang 20GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và
KL
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp
dụng định lí Ta-let đối với từng tam
giác ADC và CAB, ta có:
AE OC
AO FC
AE AC
AO BC
DE CA
CO CB
Bài tập 2
HS: Vẽ hình, ghi GT và KL
GT
,( // ) // ,
ED FC
AE BF b
AD BC
DE CF c
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
EO
= (1)
BD
BO DC
OF
= (2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
Trang 21GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
OA
+
= +
Trang 22Soạn :
Giảng :
Tiết 26: trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ
hai của tam giácI/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhấtvà thứ hai
- Giúp HS biết vận dụng định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai đểgiải bài tập thành thạo
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập sau
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn háo và cho điểm
Hoạt động cá nhân làm bài tậpXét hai tam giác OCB và OAD có:
⇒ O O OCB OAD OBC ODAà = à ã; = ã ;ã = ã
a) Xét tam giác IAB và tam giácICD có
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác
này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
• Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó
Trang 23(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 3:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
OH
=
CD
AB OK
OH CD
AB OC
Bài tập 2
HS: Đọc bài tậpHS: Lên bảng vẽ hình
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Ta có
5
2 20
8 =
=
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Trang 24GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
BD S
S
ACD ABD
(1)Mặt khác, ta cũng có
CN
BM AD
CN
AD BM S
S
ACD
2 1
2 1
(g-CN
BM DN
Trang 25và DF
- Đọc nghiên cứu bài các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 26Soạn :
Giảng :
Tiết 27: trờng hợp đồng dạng thứ baI/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS vận dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu định lí trờng
hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác
? áp dụng làm bài tập sau
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
và yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
sau đó nhận xét
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứhai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
dạng của hai tam giác ? HS: Trả lời câu hỏi• Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác
này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
• Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó
đồng dạng.