1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 7 hk1

2 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài: Phần I: Trắc Nghiệm 3 điểm Câu 1: 1 điểm Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu.. Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số là: 1.. Lũy thừa của một số hữu tỉ được

Trang 1

Trường Tiểu Học Minh Thuận 4 ĐỀ THI HỌC KỲ I

Họ Và Tên:

Lớp:

Đề bài:

Phần I: Trắc Nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu.

1 Nếu x = 4 thì:

2 Tìm x, biết: 1,2 : x = 2 : 5

3 Giá trị của lũy thừa M = [( - 2)2]3 là:

4 Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 10 Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A k =

2

Câu 2: ( 1 điểm) Ghép đôi các câu ở cột A với các câu ở cột B để được câu đúng.

1 Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số là: 1 + d a Tỉ lệ nghịch.

2 Lũy thừa của một số hữu tỉ được tính theo công thức: 2 + c b a ≠ 0

3 Khi x.y = a ( a ≠ 0) thì x và y là hai đại lượng: 3 + a c an = a.a a ( tích n thừa số)

4 Điều kiện để a có nghĩa là: 4 + b d am.an = am+n

e Tỉ lệ thuận.

Câu 3: ( 1 điểm) Điền dấu “ X” vào ô thích hợp.

1 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau. X

2 Chỉ có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. X

3 Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. X

4 Hai góc có chung đỉnh và có số đo bằng nhau thì đối đỉnh. X

Phần II: Tự Luận ( 7 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

1 Thực hiện các phép tính sau:

− +

5

2 3

5

: 5

4

− +

5

8 3

1 : 5

4

B = 345 3

3 3

2 Tìm x, biết:

a)

3

2

− : x =

6

5

4

3

 +

2

1

x =

5 4

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Tính độ dài ba cạnh của tam giác, biết ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 và chu vi của tam giác

là 12 cm

b) Vẽ tam giác đó và nêu từng bước vẽ.

Câu 3: ( 3 điểm)

Trang 2

Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm của BC Trên đường trung trực của đoạn thẳng BC lấy điểm A ( sao cho A ≠ I)

1 Chứng minh rằng AB = AC.

2 Kẻ IH vuông góc với AB, IK vuông góc với AC Chứng minh rằng ∆ AHI = ∆ AKI

Đáp án:

Câu 1:

− +

5

2 3

5

: 5

4

− +

5

8 3

1 : 5

4

− + +− +

5

8 3

1 5

2 3

5

: 5

4 (0,25)

− + − + +

5

8 5

2 3

1 3

5

: 5

4 = ( -2 + 2) :

5

4 = 0 : 5

4

= 0 (0,25)

B = 345 3

3

3 = 345

3

3 +

= 48

33 (0,25) = 38-4 = 34 = 81 (0,25)

2.

3

2

− : x =

6

5

=> x = 

−

3

2

−

6

5

−

3

2

−

5

6 (0,25)

=> x =

5

3

6

2

= 5

4

(0,25)

4

3

 +

2

1

x =

5 4

=> x +

2

1

= 4

3

- 5 4

=> x =

4

3

- 5

4

- 2

1

(0,25)

=> x =

20

15

- 20

16

- 20

10

= 20

11

Câu 2:

a) Gọi ba cạnh của tam giác lần lượt là a; b; c.

Theo đề ra ta có a : b : c = 3 : 4 : 5 =>

3

a

= 4

b

= 5

c

(0,25) Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:

3

a

= 4

b

= 5

c

=

5 4

3+ +

+ +b c a

= 12

12

− Vẽ đoạn thẳng BC dài 5 cm

− Lần lượt vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm, cung tròn tâm C

bán kính 4 cm

− Điểm giao nhau của hai cung tròn là điểm A, lần lượt nối A

với B và C ta được tam giác ABC

Câu 3:

1 Xét ∆ AIB và ∆ AIC có:

AIB = AIC = 900 ( AI là Trung trực của BC) (0,5)

AI là cạnh chung

2 Hai tam giác vuông AHI và AKI có:

=> ∆ AHI = ∆ AKI ( cạnh huyền và góc nhọn trong ∆ vuông) (0,25)

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w