1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7- Thi Thử ki II

23 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 608,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Gia HuynhI/ TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng Câu 1: Trong các đơn thức dưới đây, ñơn thức nào có bậc cao nhất: II/TỰ LUẬN: 7 điểm Câu 1 2 điể

Trang 1

Trường THCS Gia Huynh

I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các đơn thức dưới đây, ñơn thức nào có bậc cao nhất:

II/TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho đơn thức sau: 2x2y2

4

1

xy3.(-3xy) a/ Thu gọn đơn thức trên rồi tìm hệ số và bậc của nó

b/ Tính giá trị của đơn thức tại x = 1và y = -1

Câu2 (3 điểm ) Cho các đa thức:

a/ Trong các số 0;1,2 số nào là nghiệm của đa thức C(x)=x2 -3x +2 ? Vì sao?

b/ Tìm nghiệm của các đa thức D(x) = x2 – 2x

Trang 2

Trường THCS Huy Khiêm

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các đơn thức dưới đây, dơn thức nào có bậc cao nhất:

II/TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho đơn thức sau: 2x2y2

4

1

xy3.(-3xy) a/ Thu gọn đơn thức trên rồi tìm hệ số và bậc của nó

b/ tính giá trị của đơn thức tại x = 1và y =-1

Câu2 (3 điểm ) Cho các đa thức:

a/ Trong các số 0;1,2 số nào là nghiệm của đa thức C(x)=x2 -3x +2? Vì sao?

b/ Tìm nghiệm của các đa thức D(x) = x2 – 2x

Trang 3

23

Trang 4

Vậy D(x) có nghiệm là x = 0 và x =2 ( 0,25điểm)

Trường: THCS Duy Cần KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 7

Lớp: 7 Môn: TÓAN

Họ tên: ……… Thời gian: 90’

(họ tên, chữ ký)

Giám khảo 2 (họ tên, chữ ký

Giám thị 1 (họ tên, chữ ký

Giám thị 2 (họ tên, chữ ký

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Bài 1(1,5đ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng từ câu 1 đế câu 6 (mỗi câu 0,25đ):

Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biếu thức nào không phải là đơn thức :

Câu 2: Bậc của đa thức 5x2y6 ( 3

Câu 5: Cho tam giác ABC có Aˆ = 500; Bˆ = 1000 Khẳng định nào sau đây làđúng:

A/ AC > BC > AB; B/ AB > BC > AC; C/ BC > AC > AB; D/

A/ Trong tam giác, tổng 2 cạnh bao giờ cũng lớn hơn cạnh còn lại

B/ Trong tam giác vuông , cạnh huyền là cạnh lớn nhất

C/ Trọng tâm của tam giác là giao điểm cảu 3 đường trung trực trong

a/ Dấu hiệu điều tra là gì?

b/ Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 (1đ) : Thu gọc các đơn thức: a/ (-2x2y3

Câu 3 (1đ): Cho đa thức A(x) = -4x3 + 3x4 -2x2 +3x2 - x3 +5x3 - x4 + 1

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 5

b/ Tính A(-1);

A(-2

1)

Câu 4 (4đ): Cho ∆ABC có AB < AC trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB = AE, tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D ; ED và AB kéo dài cắt nhau tại I

Chứng minh: a/ ∆ADB = ∆ADE

b/ ∆BDI = ∆EDC c/ Tam giác IAC là tam giác cân

d/ BD < DC

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Bài 1(1,5đ): Mỗi câu đúng (0,25đ)

Câu 1: B; câu 2: C; câu 3: D; câu 4: D; câu 5: A; câu 6: B

Bài 2(0,5đ): Mỗi câu đúng (0,25đ):

A/ (-8xy) + 5xy = -3xy;

B/Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác

Bài 3 (1đ) A/ đúng; B/ đúng; C/ sai; D/ sai

A(-1) = 2.(-

2

1)4 + (-2

1)2 + 1 =

8

3114

18

Suy ra : ∆ADB = ∆ADE (c.g.c ) ( 0,25đ) I

b/ Ta có: ∠ADB = ∠AED (∆ADB = ∆ADE) suy ra ∠DBI = ∠DEC ( 0,25đ)

Xét ∆BDI và ∆ECD có:

BD = DE (∆ADB = ∆ADE) ( 0,25đ)

∠BDI = ∠EDC ( đối đỉnh ) ( 0,25đ)

Trang 6

∠DBI = ∠DEC suy ra ∆BDI = ∆EDC (g.c.g) ( 0,25đ)

Suy ra AB + BI = AE + EC hay AI = AC Nên ∆IAC cân tại A ( 0,25đ)

d/ ta có: ∠BID = ∠ECD (∆BDI = ∆EDC) mà ∠DBI > ∠ECD góc ngoài∆ABC ) ( 0,25đ)

suy ra ∠DBI > ∠BID , nên DI > BD Mà DI = DC, do đó DC > BD ( 0,25đ)

PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 7- NĂM HỌC 2007-2008

Lớp 7 Thời Gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lưu ý:HS làm bài trực tiếp trên tờ giấy thi này

Bài 2 : (1đ) Hãy ghép đôi hai khẳng định ở hai cột để có được ý đúng

Thu gọn các đơn thức Kết qủa

2/ Trong một tam giác, một cạnh thì nhỏ hơn tổng của hai cạnh

kia

3/ Trong một tam giác cân, góc ở đáy nhỏ hơn 45 0 thì cạnh đáy

Trang 7

Cho góc vuông xOy và tia phân giác Oz Từ một điểm A trên tia Oz hạ AB vuông góc với Ox ,

AC vuông góc với Oy.

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN TOÁN 7

phân giác của góc xOy);

Vậy ABO = ACO

b) Kẻ OH vuông góc với KN, hai tam giác vuông OBN và OHN bằng nhau

vì có ON chung ; O NˆB=O NˆH (giả thiết).

Suy ra OB = OH và B OˆN = N OˆH ; NB = NH

Xét hai tam giác vuông HOK và COK có:

OH = OC( vì cùng bằng OB), OK là cạnh huyền chung.

Vậy HOK = COK(cạnh huyền – góc vuông)

1ˆ2

1ˆ2

1ˆ2

1ˆˆ

ˆK =N O H +H O K = B O H + H O C= x O y= =

O

0,25 0,25 0,25 0,25

4 x 0,25 = 1

Vẽ hình 0,5 0,25

0,25 0,25

6x0,25 = 1,5

0,25

Trang 9

Phịng GD & ĐT Tánh Linh KIỂM TRA MỘT TIẾT – Năm học: 2007 - 2008Trường THCS Đồng Kho Mơn: Đại 7 Tiết 66

Lớp: Thời gian: 45 phút ( khơng kể thời gian phát đề)

thích hợp vào ô trống:

1 3x y2 - = 5x y2 2 + x2= −x2

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Bài 1: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nĩ.

a) 2 1

2

Bài 2: Tìm đa thức A biết : A+(4x2−y) 6= x2+2y xy+

g

Sai

a Tích của hai đơn thức 2xy và 3xy là 6xy

b Giá trị của đơn thức -4xy tại x = 1 và y=

-1 là 4

c Đa thức 5x2+2xy y+ 2là đa thức một biến

d Nghiệm của đa thức x x( −1)là 0; 1

Trang 10

Bài 3: Cho đa thức P x( ) 5= x3+3x4− −x2 5x3+3x2+ −1 2x4

a) Thu gọn đa thức, sau đĩ sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Chứng tỏ đa thức P(x) khơng cĩ nghiệm

ĐÁP ÁN Môn : Đại 7 Tiết 66 I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: 1B 2B 3C 4B 5 C 6 A mỗi câu đúng được

7 Số (-36) có căn bậc hai là:

A − = −36 6và − − =36 6 B − = −36 6 C − =36 6 D Không tồn tại

8 Nếu x =2 thì -x 3 bằng:

A – 6 4 B - 8 C -32 D - 4

Trang 11

9 Điền các dấu: < ; = ; > thích hợp vào ô trống :

1 25 9− 25− 9

10: (1 đ) Chứng minh rằng : 0,(001) ; 0,(123) là số hữu tỉ

11: Một tam giác có ba góc tỉ lệ với 2, 3, 4 Số đo ba góc của tam giác là:A 200, 600, 1000 B 300, 600, 900 C 400, 600, 800 D Đáp án khác 12: Khẳng định nào dưới đây là sai : A -0,3 > -0,2 B -4,02 < -4,01 C -1 < -0,12 D 4,6294 13/ Kết quả phép tính 2n 2a là : A 2n+a B 2n-a C 4n+a D 4n.a 14/ Nếu x = 3 thì x3 bằng : A 27 B 729 C 81 D 9 15: Kết quả phép tính 36.34.32 là: A 2712 B 348 C 312 D 2748 16: Gía trị của x trong đẳng thức (3x – 1)3 = -27 là: A 3 2 B 3 4 C 3 4 − D -3 2 17 Giá trị của (-0,5)3 là: A 0,125 B -1,25 C 1,25 D -0,125 18: Phân số nào sau đây viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: A 50 1 B 125 5 C 30 5 D 25 4 19 Cho x = 0,81 thì x có giá trị là: a 0,81 b 0,9 c -0,9 d 9 Bài 1 (1đ):Chứng tỏ rằng: a/ 0,(27) + 0,(72) = 1 b/ 0,(33).3 = 1 5 5 1 4 8 : : 3 6 2 3 5 9 x  +  =  ÷   2

9 4

3 4

5 5 2

 +

2

x+ − =

Bài 3: (2đ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 3 : 4 Tính chiều dài của mỗi cạnh hình chữ nhật Tính diện tích miếng đất

Bài 4 : Ghi kết quả x ; y ; z vào chỗ trống : biết

a) 3x = 2y ; 4y = 5z và x + y – z = -78 Kết quả : x= ; y= ; z=

b)

3

5

2

z

y

x = = và x + y + z = -360 Kết quả : x= ; y= ; z=

Trang 12

c) 2 y = 4x và x – y = - 4 Kết quả : x= ; y=

Bài 5 : so sánh 364 311 và 3100 và

Mỗi câu đúng (0.5 điểm)

Trang 13

Bài 1 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B,C, D

1.Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O

A.∠ x’Oy và ∠ yOx đối đỉnh

B.∠ x’Oy và ∠ x’Oy’ đối đỉnh

C.∠ x’Oy và ∠ xOy’ đối đỉnh

D Không có cặp góc đối đỉnh

2.Nếu a//b và b//c thì

Trang 14

A.a⊥ c B.a//c C.c ⊥ b D.a ⊥ b

Bài 2 Điền chữ Đ hoặc S vào câu thích hợp.

1.Hai đường thẳng phân biệt thì song song với nhau

2.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

3.Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

4.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng chỉ có 1 đường

thẳng song song với đường thẳng đó

-Hãy nêu giả thiết, kết luận

-Phát biểu định lí dưới dạng “nếu thì ”

Mỗi câu đúng (0.5 điểm)

Bài 1

Bài 2

Trang 15

N M

1.0

-Vẽ đoạn MN = 8cm

- Trên MN lấy A sao cho AM = 4cm

- Qua A vẽ đường thẳng d ⊥ MN

∠ AOB = ∠ O1 + ∠ O2 ( vì Om nằm giữa OA và OB) 0.5

∠ O2 + ∠ B1 = 1800 (2 góc trong cùng phía của Om//b) 0.5

Trang 16

Tuần: 17 Tiết: 35 Học Kỳ I

ĐềI/ Trắc nghiệm (4đ)

Bài 1 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B,C, D

1.Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận và khi x = 3 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:

2.Quan hệ nào dưới đây không cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch

3.cho hàm số y = 2x + 1, khi x = -1 thì y =

B

Bài 3 Điền dấu x vào ô thích hợp (1đ)

a.Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a ≠ 0 thì x tỉ lệ

thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1/a

b Đồ thị hàm số y =ax là một đường thẳng không đi qua

gốc toạ độ (a≠ 0)

II/ Tự luận (6đ)

Bài 1 ( 3đ) Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

Bài 2 (3 đ) Học sinh của ba lớp 7 thu gom giấy vụn được 210kg Lớp 7A có 33 học sinh, lớp 7B

có 35 học sinh,lớp 7C có 37 học sinh.Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu giấy vụn, biết rằng sốgiấy tỉ lệ với số học sinh

Đáp ánI/ Trắc nghiệm (3đ)

Bài 1 Mỗi câu đúng (0.5 điểm).

Bài 2 Mỗi câu đúng (0.25 điểm).

Trang 17

A(1;0) B(2;-1) E (-2;-2) M(-1;2)

Bài 3 Mỗi câu đúng (0.5 điểm).

II/ Tự luận (6đ)

Bài 1 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B,C, D

1.Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc đồ thị hàm số y = -2.x

2.Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = -3,hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:

3.Quan hệ nào dưới đây không cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch

4.Cho hàm số y = 2x – 2, khi x = -1 thì y bằng

Trang 18

Câu Đúng Sai

a.Nếu x tỉ lệ thuận với y và y tỉ lệ thuận với z thì x tỉ lệ

thuận với x

b.quãng đường một ôto đi được tỉ lệ thuận với vận tốc đều

của xe đó

c.Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a ≠ 0 thì x tỉ lệ

thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1/a

d.Đồ thị hàm số y =-2x/3 là một đường thẳng không đi qua

gốc toạ độ

Bài 2 (2 đ)

Biết đôï dài 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với 3;4;5.Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết cạnh

lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 10cm.

Bài 3 (1 đ)

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2, y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 3, z tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ 4.Hỏi t tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với x? Giải thích?Tìm hệ số tỉ lệ?

Đáp ánI/ Trắc nghiệm (3đ)

Bài 1 Mỗi câu đúng (0.5 điểm).

Trang 19

c =5.5 = 25 0.75

vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là: 15cm; 20cm; 25cm 0.25

Bài 3 (1 đ)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 nên x = 2.y

y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 3 nên y = 3.z

z tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ 4 nên z = 4.t 0.5

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B,C, D

Bài 1 Kết quả thống kê từ dùng sai trong bài kiểm tra môn Anh của học sinh lớp 7 được ghi lại

trong bảng sau

Số từ dùng sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 20

a.Dấu hiệu ở đây là gì?

b.Lập bảng tần số và rút ra nhận xét?

c.Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu

d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Đáp ánI/ Trắc nghiệm (3đ)

Bài 1

Mỗi câu đúng (0.5 điểm)

II/ Tự luận (7đ)

Bài 2 (7 đ)

- Thời gian làm bài nhiều nhất 14 phút

-số đong các bạn làm bài trong khoảng từ 8 phút đến 9 phút

Trang 21

I NỘI DUNG ĐỀ :

A Trắc nghiệm : (3 đ)

Bài 1: (2 đ) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Điểm kiểm tra học kỳ I môn toán lớp 7A được thống kê như sau:

a Bậc của đơn thức là tổng số mũ của các biến trong đơn thức

b Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số nhỏ nhất

c Trong tam giác vuông cạnh lớn nhất là cạnh huyền

d Trong một tam giác một cạnh luôn nhỏ hơn hai cạnh còn lại

c Tìm mốt của dấu hiệu ?

Bài 2: (2,5 đ ) Cho hai đa thức :

Trang 22

P(x) = -5x5 – 6x2 +5x5 -5x -2 + 4x2 Q(x) = -2x4 - 5x3 + 10x – 17x2 + 4x3 - 5 + x3

a Thu gọn các đa thức trên rồi xếp theo chiều giảm dần của biến

Trường THCS Suối Kiết ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (TUẦN 31)

Họ và tên: ……… Mơn: Tốn Lớp 7

Lớp: …… (Thời gian làm bài 45 phút, kể cả thời gian phát đề)

A) Trắc Nghiệm : (3 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm)

Học sinh đánh dấu “ X” vào ô thích hợp trong các câu sau:

1/ Đa thức là tích của nhiều đơn thức

2/ Nghiệm của đa thức là giá trị làm cho đa thức khác 0

2

yzx y x

A) Hệ số cao nhất là 5 và hệ số tự do là 2

B) Hệ số cao nhất là -2 và hệ số tự do là 1

C) Hệ số cao nhất là 3 và hệ số tự do là 1

D) Hệ số cao nhất là 2 và hệ số tự do là 3

5 Nghiệm của đa thức A(x) = -x2 + 3x – 2 là:

A -1; 0; 2 B 0; 3; -2 C -1; 1; 2 D 1; 2

B) Tự Luận ( 7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho đa thức: A(x) = 4x4 + 2x3 – x4 – x2 + 2x2 – 3x4 – x + 5

a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến x

Trang 23

A) Trắc Nghiệm : (3 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

2/ Nghiệm của đa thức là giá trị làm cho đa thức khác 0 X

Câu 2: (2,5điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

b/ x = 0 hay x = - 2 (1 điểm)

Ngày đăng: 05/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w