Như chúng ta đã biết cấu trúc đề thi cuối năm của Hà nami trong những năm gần đây hầu như không có sự thay đổi nhiều. Đề thi gồm 5 bài với 6 nội dung kiến thức trọng tâm: Rút gọn biểu thức, giải bài toán bằng cách lập PT hoặc hệ PT, hàm số và đồ thị, hệ PT, PT bậc hai và hình học.Nội dung kiến thức về phương trình bậc hai không quá nặng nhưng bài tập áp dụng thì vô cùng phong phú và phức tạp. Đặc biệt bài tập liên quan đến phương trình bậc hai lại chiếm một phần điểm tương đối lớn trong tổng điểm của đề thi. Chẳng hạn: Ngay trong bài rút gọn đôi khi câu hỏi 3 liên quan đến giải và biện luận về phương trình bậc hai. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (hoặc hệ phương trình) hầu như đều quy về phương trình bậc hai. Đặc biệt bài số 3 thường có thể là một trong hai dạng bài:
Trang 1I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x + 5y = –3?
Câu 2 Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường tròn này là:
A
3
2
3
2
3
2
cm
Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 3
�
�
Câu 4: Đường kính vuông góc với một dây cung thì:
A Đi qua trung điểm của dây cung ấy B không đi qua trung điểm của dây cung ấy
Câu 5: Phương trình x2 - 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:
Câu 6: Cho hình vẽ: P 35 ; IMK 25$ 0 � 0
25
35
k p
i
n
m a o
Số đo của cung � MaN bằng:
A 600 B 700
C 1200 D.1300
Câu 7: Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm ( - 1 ; 3 ) là:
A y = x2 B y = - x2 C y = -3x2 D y = 3x2
Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A� = 500; B$ = 700 Khi đó C� - D� bằng:
II Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông ở cuối mỗi câu sau: (1 điểm)
1 Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 = 5
7
2 x2 + 2x = mx + m là một phương trình bậc hai một ẩn số với mọi m� R
3 Trong một đường tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
4 Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của góc nội tiếp
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) a Giải hệ phương trình sau: 2 3 1
�
�
�
b Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0
Bài 2 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0 có nghiệm ?
Bài 3.(1 điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành cùng một lúc từ A đến B Xe du lịch có
vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến B trước xe khách 25 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cách AB là 100 km
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi E, D lần lượt là giao điểm của
các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C Đường thẳng ED cắt BC tại I, cắt cung nhỏ BC
ở M Chứng minh:
a Ba điểm A, E, D thẳng hàng
b.Tứ giác BECD nội tiếp được trong đường tròn
c BI IC = ID IE
Lần1
Trang 2PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS- TRÀNG AN
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 điểm).
Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(5; 2) Khi đó a bằng
A 25
1
Câu 2: Phương trình (m + 2)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
Câu 3: Phương trình x2 – 3x + 5 = 0 có biệt thức ∆ bằng
Câu 4: Cho phương trình x2 – 6x – 8 = 0 Khi đó:
A x1 + x2 = - 6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = - 6; x1.x2 = - 8
C x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 D x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8
Câu 5: Hệ phương trình 2 3
x y
x y
có nghiệm là:
A 10 11;
3 3
� � B.
;
3 3
� � C (2;1) D.(1;-1)
Câu 6: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 k1x là:3 k 0
1
2
k
A
B 1
2
k
C 3
2
k
D 3
2
k
Câu 7: AB là một cung của (O; R) với sđ � AB nhỏ là 800 Khi đó, góc AOB � có số đo là:
A 1800
B 1600 C 1400 D 800
Câu 8: Cho đường tròn (O; R) và dây AB = R Trên AB� lớn lấy điểm M Số đo AMB� là:
A 0
90 C 0
30 D 0
150
Câu 9: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng:
C Nửa sđ góc nội tiếp cùng chắn một cung D sđ góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 10: Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ?
A 60 ;105 ;120 ;85 0 0 0 0 B 75 ;85 ;105 ;95 0 0 0 0
C 80 ;90 ;110 ;90 0 0 0 0 D 68 ;92 ;112 ;980 0 0 0
Câu 11: Hình tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm có diện tích là :
A 78,5cm2 B 31, 4cm 2 C 50, 24cm2 D 75,8cm2
Câu 12: Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm nằm trên đường tròn (M khác A và B) Số
đo � AMB bằng:
A 900 B 3600 C 1800 D 450
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) -2x - y = 3
-3x + 2y = 1
�
�
� b)
2
(x - 3) - 4 = 0 c) (x - 2) -3(x - 2) = 02
Câu 2 (2,5 điểm)Cho các hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = -2x + 3có đồ thị là (D)
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc
b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
Câu 3 (3,0 điểm)Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB M là một điểm bất kỳ trên đường tròn
đó (M khác A và khác B) Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn đã cho lần lượt tại C và D a, Chứng minh rằng: Các tứ giác AOMC và BOMD nội tiếp
b, OC vuông góc với OD và � AOC = AMC = OBM = ODM � � �
c, Trong trường hợp biết � BAM = 60 Chứng minh rằng tam giác BDM đều và tính0
diện tích của hình quạt tròn chắn cung nhỏ MB của đường tròn đã cho theo R
ĐỀ CHÍNH THỨC: Lần 2
Lần1
Trang 3I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 điểm).
Câu 1: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A x + y = 0
x - y = 0
�
�
� B
x + y = 4
x - y = 0
�
�
� C
x - y = 1
x - y = 0
�
�
� D
x + y = 4 -x + y = 0
�
�
�
Câu 2: Cho hàm số y = 2x2, khi đó:
A Hàm số luôn đồng biến, B Hàm số đồng biến khi x > 0,
C Hàm số luôn nghịch biến D Hàm số đồng biến khi x < 0
Câu 3: Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A 7 , B 7
2 , C -7 , D 8.
Câu 4: Chiều dài l của cung tròn 600, bán kính 6 cm là :
A 4π (cm), B 3π (cm), C 2π (cm), D π (cm)
26 Với giá trị nào của a thì đường thẳng (d): y = x + a tiếp xúc với parabol (P): y = x2?
4
4
Câu 5 Tọa độ giao điểm của (d): y = 2x – 3 và (P): y = - x2 là:
a (1; -1) và (-3; -9) b (-1; -1) và (-3; 9) c (1; -1) và (3;9) d (-1;-1) và (3;-9)
Câu 6 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 6x + 1 – 3m = 0, có hai nghiệm phân biệt:
a m > 8
3
3
3
Câu 7 Cho tứ giác ABCD, với điều kiện nào sau đây thì tứ giác ABCD nội tiếp được?
a � DAB=120 ;BCD=60 b �0 � 0 DAC=DBC c �� � 0
ADC+ABC=180 d Không có điều kiện nào
Câu 8 Cho đường tròn (O; 6cm) và cung AB có số đo bằng 800 Độ dài cung lớn AB là:
Câu 9 Diện tích hình tròn là 64 cm2 Vậy chu vi của đường tròn đó là:
Câu 10 Diện tích hình vành khăn của hai đường tròn đồng tâm bán kính lần lượt là R1 và R2
(R1>R2) a) 2( 2 2)
R R
Câu 11 Diện tích mặt cầu có bán kính 5cm là:
Câu 12 Diện tích xung quanh của hình trụ là 452,16mm2, chiều cao của hình trụ là 12mm Vậy bán kính của hình tròn đáy là? a 2cm b 3cm c 4cm d 6cm
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : Cho phương trình x22m1x m 2 , trong đó m là tham số.2
a) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm?
b) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 1, 2 3x x1 2 7 5x1x2
Bài 3: Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi
người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi người là như nhau
Bài 4: (3,5điểm) Cho hình vuông ABCD, lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C).
Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại
K a,Chứng minh tứ giác BHCD nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó
b,Chứng minh KM DB
c, Chứng minh KC KD KH KB
d,Gỉa sử hv ABCD có canh a.Tính thể tích của hình do nửa hình tròn tâm I quay một vòng quanh đường kính
Lần1
Trang 4PHềNG GD&ĐT BèNH LỤC
TRƯỜNG THCS- TRÀNG AN
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 điểm).
Câu 1 Phơng trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu
A x2 + x + 7 = 0 B x2 + 1 =
2 -1= 0 D x2 +2x + 5 =
0
Câu 2 Đt y = mx + m2 cắt đờng thẳng y = x + 1 tại điểm có hoành độ là 1 khi và chỉ khi:
Câu 3 Phương trình 2
x x có tập nghiệm là
A 1;3 B 1;1 C. 3 D 1;1;3 .
Câu 4 Cho đờng tròn (O;R) có chu vi bằng 4 cm Khi đó hình tròn (O;R) có diện tích bằng
A 4 cm2 B 3 cm2 C 2 cm2 D
cm2
Câu 5 Một hình trụ có chiều cao bằng 3 cm, bán kính đáy bằng 4 cm Khi
đó diện tích mặt xung quanh của hình trụ đó bằng
A 12 cm2 B 24 cm2 C 40 cm2 D 48 cm2
Câu 6: Điểm M(- 1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 khi a bằng:
Cõu 7: Hệ phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm duy nhất
A
2 3
1 6 2
y
x
y
x
B
2 3
1 3 2
y x
y x
C
3 3
2 6 2
y x
y x
D
3 3
6 6 2
y x
y x
Cõu 8: Gọi S và P là tổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh x2 – 5x + 6 = 0 Khi đú S + P bằng:
Cõu 9 : Trung bỡnh cộng của hai số bằng 5 , trung bỡnh nhõn của hai số bằng 4 thỡ hai số này là
nghiệm của phương trỡnh :
A X2 – 5X + 4 = 0 B X2 – 10X + 16 = 0 C X2 + 5X + 4 = 0 D X2 + 10X + 16 = 0
Cõu10 : Số nguyờn a nhỏ nhất để phương trỡnh : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0 vụ nghiệm là :
A a = 1 B a = -1 C a = 2 D a = 3
Cõu11 : Cho hv MNPQ cú cạnh bằng 4 cm Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp hỡnh vuụng đú bằng:
A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 1 Giải phương trỡnh, hệ phương trỡnh sau a) 2x2 - 5x - 12 = 0 b) 2x y 5
x y 3
�
�
�
Cõu 2 Cho phương trỡnh (ẩn x): x2 - (2m - 1)x + m2 - 2 = 0 (1)
a) Tỡm m để phương trỡnh (1) vụ nghiệm
b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú nghiệm x1, x2 thỏa món x x1 2 2(x1 x )2
Cõu 3 Năm nay tuổi mẹ bằng ba lần tuổi con cộng thờm 4 tuổi Bốn năm trước tuổi mẹ đỳng bằng 5
lần tuổi con Hỏi năm nay mẹ bao nhiờu tuổi, con bao nhiờu tuổi?
Cõu 4 Cho đường trũn (O; R) đường kớnh BC Trờn tia đối của tia BC lấy điểm A Qua A vẽ đường
thẳng d vuụng gúc với AB Kẻ tiếp tuyến AM với đường trũn (O; R) (M là tiếp điểm) Đường thẳng
CM cắt đường thẳng d tại E Đường thẳng EB cắt đường trũn (O; R) tại N Chứng minh rằng
a) ABME nội tiếp một đường trũn b) � AMB ACN� c) AN là tiếp tuyến của đường trũn (O; R)
ĐỀ CHÍNH THỨC: Lần 4
Lần1
Trang 5PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS- TRÀNG AN
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 điểm).
Câu 1: Một mặt cầu có diện tích 1256 cm2 (Lấy 3.14) Bán kính mặt cầu đó là:
A 100 cm B 50 cm C 10 cm D 20 cm
Câu2 : Nếu 5 x = 5 thì x bằng:
A x = 20 B x = 25 C x = 400 D x = 1
Câu 3: Cho hàm số y= 1 2
x
2 Giá trị của hàm số đó tại x = 2 2 là:
A 2 B 4 C - 2 D 2 2
Câu 4: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m-1)x + 2m = 0 Hệ số b' của phương trình là:
A 1 -2m B m C 2m-1 D -2(2m – 1)
Câu 5: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0 thì x1+ x2 bằng:
A - 1 B 3 C 1 D – 3
Câu 6: Hàm số y = (m +2 )x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A m < -2 B m � -2 C m > -2 D m � -2
Câu 7 : Trung bình cộng của hai số bằng 4 , trung bình nhân bằng 5 thì hai số này là nghiệm của pt
A X2 – 4X + 5 = 0 B X2 – 8X + 25 = 0 C X2 + 4X + 5 = 0 D X2 + 8X + 25 = 0
Câu8: Cho ABC vuông tại A, AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm
Câu 9.Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm , �B = 600 Đường tròn đường kính AB cắt cạnh
BC ở D Khi đó độ dài cung nhỏ BD bằng : A
2
B C 2
3
D 3
2
Câu10 hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao bằng 12cm Khi đó diện tích xung quanh bằng
A 60cm2 B 300cm2 C 17cm2 D 65cm2
Câu11: Một mặt cầu có diện tích bằng 16 cm2 thì đường kính của nó bằng
Câu 12 Một hình trụ có thể tích 2826cm3, chiều cao của hình trụ là 25cm Diện tích đáy là:
a 131,04cm2 b 113,04cm2 c 134,01cm2 d 143,10cm2
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 a.Giải phương trình : 2x b,Giải hệ pt: 1 7 x � -��� + =�32x x 5y y=59
Bài 2 Cho phương trình x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số
1 Giải phương trình với m = 1
2 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện
x x x x 0
Bài 3 Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 15 tấn hàng Khi sắp khởi hành thì 1 xe phải điều đi
làm công việc khác, nên mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn 0,5 tấn hàng so với dự định Hỏi thực tế
có bao nhiêu xe tham gia vận chuyển (biết khối lượng hàng mỗi xe chở như nhau)
Bài 4 Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O ; 6cm); kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường tròn
(N ; P � (O)) và cát tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm
a) Chứng minh: OPMN là tứ giác nội tiếp
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm
c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB So sánh góc �MON với góc � MAN
d) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của hình tròn tâm O đã cho
ĐỀ CHÍNH THỨC: Lần 5
Lần1
Trang 6Bài 5: Giải phương trình: x + 8 x + 3 x211x + 24 1 5.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 điểm).
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)