1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 1 dai so 10

2 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các bất đẳng thức cơ bản và t/c của nó.. - Phương pháp cm bđt.. Bất đẳng thức Cô-si.. Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.. - Vận dụng thành thạo t/c bđt để giải các bài toán cm b

Trang 1

Đại Số 10 GV: ĐẶNG THANH THẢO

Tuần 14 CHƯƠNG IV: Ngày soạn: 27/10/08

Tiết: 27 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH Ngày dạy:

§1: BẤT ĐẲNG THỨC

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Khái niệm bất đẳng thức, các tính chất

- Các bất đẳng thức cơ bản và t/c của nó

- Phương pháp cm bđt Bất đẳng thức Cô-si Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

2) Kỹ năng :

- CM được các BĐT đơn giản

- Vận dụng thành thạo t/c bđt để giải các bài toán cm bđt

3) Tư duy : Hiểu được các khái niệm bđt , t/c

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Khái niện bất đẳng thức

-Cho HS làm HĐ1 sgk

-HĐ1, HĐ2 sgk ?

-Định nghĩa như sgk

-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Đn sgk

I ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC : 1) Khái niệm bất đẳng thức : (sgk)

Hoạt động 2 : Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương

-Nêu định nghĩa bđt hệ quả như sgk

-Nêu định nghĩa bđt tđ như sgk

-HĐ3 sgk ?

-Xem và trả HĐ2 sgk -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện

a < b => a – b < 0

a – b < 0 => a < b Vậy a < b <=> a – b < 0

2) Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương :(sgk)

1

Trang 2

Đại Số 10 GV: ĐẶNG THANH THẢO

Hoạt động 3 : Tính chất của bất đẳng thức

-Hình thành như sgk

-HĐ4 sgk ?

x2 + 1 > 0 <=> x2 + 2 > 1

-Xem sgk -Trả lời -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

3) Tính chất của bất đẳng thức:

(sgk)

Chú ý : (sgk) trang 76

Hoạt động 4: Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân

-Hình thành như sgk

-Chứng minh định lý?

-Hình thành như sgk

-ĐK x 1

x

-Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

( x + 1 7 )( − x ) với 0 < x < 49

-Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức : ( ) 1

1

x

x

+ +

-HĐ5 sgk ?

-Xem sgk -Trả lời -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-Trả lời -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

x y k x

y

= ⇒ =

y

II. Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân :

1) Bất đẳng thức Cô-si :(sgk)

2

a b

a b ≤ + ∀ a b

khi 2

a b

a b = + a b =

2) Các hệ quả :(sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: BT1/79/sgk

BT2/79/sgk

Dặn dò : Xem lại BT3,4,5/79/sgk

Xem bài và soạn bài trước ở nhà phần II bài “BẤT ĐẲÚNG THỨC”

2

Ngày đăng: 05/07/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w