1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ KT 1tieets C3 HH-12-CB

2 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bViết phương trình mặt phẳng  qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III-HH12-CB

(Thời gian 45 phút)

HỌ VÀ TÊN ………

LỚP 12 I:ĐỀ RA Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng ( )lần lượt có phương trình là : 15 23 31   y z x d và (  ) : 2xyz 2  0 a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d với mặt phẳng ( ) b)Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d Bài 2: Cho mặt cầu ( ) : 2 2 2 10 2 26 30 0       y z x y z x S a.Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S) b.Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với hai đường thẳng 1: 25 31 213     y z x d và 

        8 2 1 3 7 : 2 z t y t x d Bài 3: Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng (d): 1 2 1 3 1 2 xyz   và (d’): 1 1 1 2 2 xyz    Chứng tỏ hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau Tính khoảng cách giửa (d) và (d’) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

.ĐÁP ÁN Bài1:4,0đ Nội dung Điểm a (2,0đ) a +Lập hệ pt +Tính được ; 5 ) 3 1 ; 3 11 (  I

1,0đ 1,0đ

Trang 2

b(2,0đ) b + Chỉ được n   ( 1 ; 2 ; 3 )

+ Lập được (  ) :  3x 6y 9z 32  0

1,0đ 1,0đ

Bài 2: 3,0đ

a) (1đ) a + Tìm được tâm I( 5 ;  1 ;  13 ) , R  15 1,0 đ b) (2đ) b. + Viết được (P) : 4x 6y 5zD 0

+ Tìm được D 51  15 77

+ Kết luận có hai mặt phẳng (P) là 4x 6y 5z 15 77  0

0,5 đ

1,0 đ 0,5 đ

Bài3:3,0đ

a.(2,0đ) a + (d) có vectơ chỉ phương là: u  (3;1; 2)

+ (d’) có vectơ chỉ phương là: v  (1; 2; 2) + ;u v  không cúng phương

+ và hề 2 phương trình của (d) và (d’) vô nghiệm + Nên hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau

0,5đ 0,5đ 1,0đ

+ ta có (d) qua M(1;2;-1) và có vectơ chỉ phương là: u  (3;1; 2)

+ (d’) có vectơ chỉ phương là: v  (1; 2; 2) ;M,(1;-1;0) + mp (P) chứa (d) và // (d’) nên (P) qua M(1;2;-1) và song song hay chứa giá của hai vectơ: u  (3;1; 2) và v  (1; 2; 2)

+Nên (P) nhận vectơ nu v ;   ( 6;8;5) làm vectơ pháp tuyến +Viết được phương tình của mp (P): 6x-8y-5z+5 =0

+Tính d(M,; P ) = d(d;d’) = 19

5 5

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w