1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ônhm va hop chat

4 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd D rác dụng với khí CO2 d rồi lọc kết tủa đốt nóng đến khống lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn.. Cho vào cốc V lớt dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, thu được một kết tủa, sấy khụ

Trang 1

CHUYấN ĐỀ NHễM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH axớt

1 Cho 2,7g Al phản ứng với 450ml dd HCl 1M tạo thành dd A.cho A phản ứng với 500ml dd NaOH 1M tạo thành m gam kết

tủa Giỏ trị của m là: A 0g B 1,95g C 3,9g D Cả A và C

2 Cho 5,4g Al phản ứng với 650ml dd HCl 1M tạo thành dd A cho A phản ứng với 500ml dd NaOH a mol/l tạo thành 11,7g

3 Khi cho 10 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Cu, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng d thu đợc 8,0 SO2 (đktc) Hãy cho biết khi cho 10 gam hỗn hợp X ở trên đốt trong khí O2 d, phản ứng xong thu đợc m gam hỗn hợp 3 oxit Giá trị của m là:

3 Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa hết với 190ml dd HNO3 2M thì có khí N2O3 bay ra và đựơc dd X Dung dịch X tác dụng vừa hết 215 ml dđ KOH 2M Chất khí đã bay ra có công thức phần tử là

4 Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa hết với a lít dd HNO3 2,5M thì có khí NO bay ra và đợc dd X Dung dịch X tác dụng với hết 207,5ml dd KOH 2M Giá trị của a là:

5 Cho m gam hh A có Al và Mg tác dụng với dd HNO3 đặc nóng d thì thu đợc 11,2 lít khí NO2 (đktc) duy nhất bay ra và đợc

dd B Cho một phần dd tác dụng với dd KOH d đợc 5,8 gam chất kết tủa và dd D Cho dd D rác dụng với khí CO2 d rồi lọc kết tủa đốt nóng đến khống lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn Giá của m sẽ là:

CHUYấN ĐỀ MUỐI NHễM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 1> Cho 3,42 g hỗn hợp Al2(SO4)3 phản ứng với 25ml dung dịch NaOH thu được 0,78g kết tủa Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH đó dựng là: A.* 1,2M và 2,8M B.1,4M và 2,8M C 2,8M và 1M D 1,2M

2> Nhỏ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,7 mol AlCl3 thu đợc 39g kết tủa Dung dịch sau phản ứng có hai muối trong đó có 1 muối Clorua Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là: A 1,5 l B 2,3l C 0,26l D A, B đúng

3>Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml NaOH 3 M được dung dịch A Sục CO2 (đkc) vào A để thu được lượng kết

tủa lớn nhất Thể tớch CO2 (lớt) tối thiểu phải dựng là : A 5,6 B 3,36 C 6,72 D 4,48

4> Hiện tợng xãy ra khi cho từ từ dd NaOH cho đến d vào dd Al2(SO4)3 là:

A Xuất hiện kết tủa keo trắng B Không có hiện tợng gì

C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần D Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

5 Cho 100 ml dd AlCl3 1M vào 350 ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lợng kết tủa thu đợc là:

A 7.8 gam B 11,7 gam C 1,95 gam D 3,9 gam

6> Thêm NaOH vào dd gồm 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu đợc là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lợt bằng: A 0,01 mol và ≥ 0,02 mol B 0,02 mol và ≥ 0,03 mol

C 0,03 mol và ≥ 0,04 mol D 0,04 mol và ≥ 0,05 mol

7> Rót 150 ml dd NaOH 7M vào 50 ml dd Al2(SO4)3 2M Hãy xác định nồng độ mol/lít của các chất có trong dd sau phản ứng ( coi thể tích dd không thay đổi)

8>Thờm NaOH vào dung dịch hỗn hợp 0,01mol HCl và 0,01mol AlCl3 Kết tủa thu được là lớn nhất thỡ số mol NaOH bằng:

9> dịch A chứa AlCl3 0,5 M và HCl 0,2 M.Cho 200 ml A tỏc dụng với V lớt NaOH 0,8 M thỡ kết tủa lớn nhất.Vậy V là

A 0,3 l B 0,425 l C 0,32 l D 0,375 l

10 (khối B, 2007) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là

15,6 gam Giỏ trị lớn nhất của V là A 1,2 B 1,8 C 2,4 D.2

11 (khối A,2008) Cho V lớt dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản

ứng hũan toàn,thu được 7,8 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trờn là:

A 0,45 B 0,35 C 0,25 D.0,05

12 (khối A,2007) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B chỉ cú kết tủa keo trắng

C cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn

13 (khối A,2007) Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thỡ cần cú tỉ lệ A

a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

14: Một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Cho vào cốc V lớt dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, thu được một kết tủa, sấy

khụ và nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được 5,1 gam chất rắn Nếu V= 200ml thỡ giỏ trị của a là: A 2M B 1,5M hoặc 3M C 1M hoặc 1,5M D 1,5M hoặc 7,5M

15 Cho 100ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3,9 gam kết tủa keo Nồng độ mol/l của dung dịch

KOH là: A 1,5M B 3,5M C 1,5M hoặc 3,5M D 2M hoặc 3M

16 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5 M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giỏ trị

lớn nhất của V là A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2

Trang 2

17 Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M Phải thờm vào dung dịch này thể tớch tối thiểu NaOH 0,1 M là bao nhiờu để kết

tủa thu được sau khi nung cú khối lượng là 0,51 gam

A 300 ml B 500 ml C 300 ml và 700 ml D 300 ml và 800 ml

18 Hũa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lớt dung dịch H2SO4 0,1 M được dung dịch A Thờm V lớt dung dịch NaOH 0,1 M cho đến

khi kết tủa bắt đầu tan trở lại Tớnh V A 1 lớt B 0,8 lớt C 1,2 lớt D 1,5 lớt

19.Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NaOH cho đến dư vào dd AlCl3:

A Đầu tiờn xuất hiện kết tủa,kết tủa tan dần sau đú tan hết

B Đầu tiờn xuất hiện kết tủa, kết tủa tan ngay sau đú xuất hiện trở lại

C Đầu tiờn xuất hiện kết tủa,kết tủa tăng dần và sau đú giữ ổn định

D Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra

20 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd AlCl3cho đến dư vào dd NaOH:

A Đầu tiờn xuất hiện kết tủa,kết tủa tan dần sau đú tan hết

B Đầu tiờn xuất hiện kết tủa, kết tủa tan ngay sau đú xuất hiện trở lại

C Đầu tiờn xuất hiện kết tủa,kết tủa tăng dần và sau đú giữ ổn định

D Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra

21 Cho 5,6gam hỗn hợp KOH và NaOH (cú thành phần thay đổi) hũa tan vào nước được dd A cho dd A phản ứng với dd

chứa 0,03mol AlCl3,khối lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất là:

22 Cho 5,6gam hỗn hợp NaOH và KOH (cú thành phần thay đổi) hũa tan vào nước được dung dịch A cho dd A phản ứng với

dd chứa 0,03mol AlCl3, khối lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là:

23 Cho dd KOH 1M từ từ đến d vào dd Al(N03)3 1M Dạng đồ thị biểu diễn mối liên quan giữa lợng kết tủa tạo ra và thể tích

dd KOH đã dùng nh sau:

24 Cho 4,6 gam Na kim loại vào 100ml dd Al2(SO4)3 0,2M sẽ có hiện tợng gì xẩy ra từ lúc bắt đầu phản ứng đến khi kết thúc?

A Chỉ có khí B Có khí và có kết tủa C Chỉ có kết tủa D Có khí có kết tủa rồi tan hết

25 Cho 9,2 gam Na vào 160 ml dd A chứa Fe2(SO4)3 0,125M và AL2(SO4)3 0,25M phản ứng xong lọc đợc kết tủa B Nung kết tủa B đến khối lợng không đổi thì chất rắn thu đợc có khối lợng là:

26 Cho dd KOH 1M từ từ đến d vào dd X có HNO3 1M và Al(NO)3 1M Dạng đồ thị biểu diễn mối liên quan giữa lợng kết tủa tạo ra và thể tích dd KOH đã dùng nh sau:

27 Cho a lít dd KOH 1M vào 100ml dd X có Al(NO3)3 1M và Al2(SO4)3 0,25M thì thu đợc 7,8 gam chất kết tủa Giá trị của a

sẽ là:

CHUYấN TOáN MuốI ALUMINAT TáC DụNG VớI AXIT ĐỀ 1>Cho 0,5 mol HCl vào dung dịch KAlO2 thu đợc 0,3 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung dịch là:

A 0,5 B 0,4 C 0,35 D 0,25

2>100mldung dịchA chứa NaOH 0,1Mvà NaAlO2 và 0,3M.Thờm từ từ một dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A ch đến khi kết tủa tan trở lai một phần Đun núng kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng.1,02g.Tớnh thể tớch dung dịch HCl 0,1 g đó dựng

A 0,6l B 0,5l C 0,7l D 0,8l

3 Thêm HCl vào dd chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu đợc là

0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là: A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol

4 Sục khí CO2 d vào dd natri aluminat thấy có hiện tợng là:

A xuất hiện kết tủa keo trắng B xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần

C không có hiện tợng D tạo kết tủa trắng Na2CO3

5 Một dd X chứa m gam NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào X thu đợc

15,6 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 16 gam B 32 gam hoặc 8 gam C 16 gam D 16 gam hoặc 32 gam

6>Dung dịch A chứa m gam KOH và 40,2 gam K[Al(OH)4] Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa Giỏ trị của m là?

Trang 3

7> Cho p mol Na[Al(OH)4] tỏc dụng với dung dịch chứa q mol HCl Để thu được kết tủa thỡ cần cú tỉ lệ :

A.p: q < 1: 4 B.p: q = 1: 5 C p: q > 1:4 D.p: q = 1: 4

8> Cho dung dịch A chứa 0,05 mol Na[Al(OH)4] và 0,1 mol NaOH tỏc dụng với dung dịch HCl 2M Thể tớch dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?

9: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ 1 dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A cho

đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi rhu đợc chất rắn cân nặng 1,02g thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

10; Roựt tửứ tửứ 600 ml dung dũch HCl vaứo 300 ml dung dũch NaAlO2 2M Sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 31,2 gam keỏt tuỷa Tớnh noàng ủoọ mol/ lớt cuỷa dung dũch HCl

11 Roựt tửứ tửứ 400 ml dung dũch H2SO4 vaứo 600 ml dung dũch NaAlO2 0.5M sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 11,7 gam keỏt tuỷa Tớnh noàng ủoọ mol/ lớt cuỷa dung dũch H2SO4

12 Cho moọt dung dũch chửựa NaOH vaứ 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vaứo dung dũch A thỡ thu ủửụùc 15,6 gam keỏt tuỷa Tớnh khoỏi lửụùng NaOH trong dung dũch A

13: Cho 200 ml dung dũch HCl 0,8 M taực duùng vụựi 500 dung dũch Ba(AlO2)2 0,1M Tớnh khoỏi lửụùng tuỷa taùo ra vaứ

noàng ủoọ CM cuỷa caực chaỏt trong dung dũch

14> Moọt dung dũch chửựa a mol NaAlO2 taực duùng vụựi dung dũch chửựa b mol HCl ủieàu kieọn ủeồ thu ủửụùc keỏt tuỷa sau phaỷn ửựng laứ:

15 Cho 100ml dd X có KAlO2 0,5M và Ba(AlO2)2 1M tác dụng với 100ml dd Y có HCl aM và H2SO4 1,5M đợc dd Z và chất kết tủa Lọc kết tủa đốt nóng đến khối lợng không đổi đợc 30,95 gam chất rắn Giá trị của a là:

19 Cho dd HCl 1M từ từ đến d vào đã có KOH 1M và KAlO2 1M Dạng đồ thị biểu diễn mối liên quan giữa lợng kết tủa tạo ra

và thể tích dd HCL đã dùng nh sau:

20 Cho dd HCL 1M từ từ đến d vào dd KAlO2 1M Dạng đồ thị biểu diễn mối liên quan giữa lợng kết tủa tạo ra và thể tích dd HCl đã dùng nh sau:

Trang 4

Học tập là con đường ngắn nhất dẫn đến sự thành công! 4

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w