KIỂM TRA BÀI CŨViết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau: Cr→Cr2O3→CrCl3 →CrOH3 →NaCrO2 →Na2CrO4... VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊ
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau:
Cr→Cr2O3→CrCl3 →Cr(OH)3 →NaCrO2 →Na2CrO4
Trang 2ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP
CHẤT CỦA ĐỒNG Bài 35:
4.5H2O
Trang 3I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Đồng (Cu) ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kì 4.
- Cấu hình electron bất thường:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
hay [Ar] 3d10 4s1
⇒trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2
Trang 4I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Là kim loại màu đỏ.
Mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Khối lượng riêng: 8,98g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC.
Trang 5I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
đỏ đen
Cu không tác dụng H2,N2,C.
to
Trang 6I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit
+Cu ↓ ↓
+6 +5
+4 +2 +4
Cu + H2SO4 (đặc)
3 8 3Cu(NO Cu + HNO3 (loãng) 3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + HNO 4 Cu(NO3 (đặc) 3)2 + 2NO2 + 2H2O
2 CuSO +6 to 4 + SO +4 2 + 2H2O
+4 +5
Trang 7Trước phản ứng Sau phản ứng
Cu + dd AgNO3:
Trang 8IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
- Là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
- Là oxit bazơ:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO có tính oxi hóa (dễ bị khử bởi H2, CO, C)
- CuO + H2 Cu + H2O
to
Trang 9IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
- Là chất rắn màu xanh , không tan trong nước.
- Là một bazơ:
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
- Cu(OH)2 CuO + H2O
to
Trang 10IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3 Muối đồng (II)
Dd muối đồng có màu xanh
CuSO4.5H2O → CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
to
Trang 11IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3 Muối đồng (II)
4 Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng (SGK).
Công nghiệp điện
Kiến trúc, xây
Máy móc, công
nghiệp
Các ngành khác
6%
17%
19%
58%
Trang 12đúc tượng bằng đồng lõi dây dẫn điện
Trang 13Câu 1: Cấu hình electron của Cu là
A [Ar]4s1 3d10 B [Ar]4s2 3d9.
C [Ar]3d10 4s1 D [Ar]3d9 4s2.
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A [Ar]3d7 B [Ar]3d9.
C [Ar]3d8 D [Ar]3d10.
Chọn một phương án thích hợp cho mỗi câu sau:
C
B
Trang 14Câu 3: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và
H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày một phương pháp hóa học để phân biệt các
dung dịch trên?
B
Về nhà: Học bài, làm các BT SGK và trong Tài liệu
Soạn bài mới.