Hãy cho biết tên hoá học của các phân bón sau và sắp xếp chúng thành hai nhóm phân bón đơn và phân bón kép... Đáp án:KCl kali clorua NH4NO3 amoni nitrat NH4CL amoniclorua NH42SO4 amoni
Trang 1Thø ngµy 11 07 – –
SÜ sè:
V¾ng:
Nhãm 3
Nhãm 4
Nhãm 5
Nhãm 6
Nhãm 1
Nhãm 2
Bµn GV
Trang 2Hãy cho biết tên hoá học của các phân bón sau và sắp xếp chúng thành hai nhóm phân bón đơn và phân
bón kép.
(NH4)2SO4 KNO3
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Đáp án:
KCl kali clorua
NH4NO3 amoni nitrat
NH4CL amoniclorua
(NH4)2SO4 amoni sunfat
Nhóm phân bón đơn gồm:
KCl; NH4NO3; NH4CL;
(NH)2SO4; Ca3(PO4)2 ;
Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2 canxi photphat Ca(H2PO4)2 canxiđihiđrophotphat (NH4)2HPO4 amoni hiđrophotphat KNO3 kali nitrat
Nhóm phân bón kép gồm:
(NH4)2HPO4 ; KNO3
Trang 4Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ
sự chuyển đổi hoá học qua lại với nhau như thế nào, điều kiện cho sự chuyển đổi đó là gì?
Trang 5Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô
cơ
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Hãy chọn các chất thích hợp điền vào sơ đồ sau:
1 2
3 4 5
6 7 9
8
Muối
Trang 6Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Sơ đồ đầy đủ:
1 2
3 4 5
6 7 9
8
Muối
Trang 7Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Viết các phương trình phản ứng minh hoạ cho sơ đồ:
1
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
Bazo
Muối
Oxit axit
Axit
4 3
5
6
Oxit
bazo
Trang 8Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô
cơ
PTHH minh hoạ cho sơ đồ ( có thể viết như sau )
1 MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
2 CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
3 K2O + H2O 2KOH
4 Cu(OH)2-t-> CuO + H2O
5 SO2 + H2O H2SO3
6 Cu(OH)2+ H2SO4 CuSO4 +2H2O
7 CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2+Na2SO4
8 AgNO3+ HCL AgCL+HNO3
9 H2SO4+ZnO ZnSO4+ H2O
Oxit
bazo
Bazo
Muối
Oxit axit
Axit
4
3
5
6
9
Trang 9Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II Bài luyện tập:
Bài tập 1: Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi
hoá học sau:
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3
Fe(OH)3Fe2(SO4)3
Trang 10TiÕt18 - Bµi 12: Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v«
c¬
Gi¶i bµi tËp 1:
1 Na2O + H2O 2 NaOH
2 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
3 Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl
4 NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Trang 11TiÕt18 - Bµi 12: Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3
Fe(OH)3Fe2(SO4)3
1 2Fe(OH)3-t-> Fe2O3 + 3H2O
2 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
3 FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl
4 Fe(NO3)3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KNO3
5 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6 H2O
Trang 12Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô
cơ
Bài luyện tập 2
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để
a; Dung dịch BaCl2
b ; Dung dịch HCl
c; Dung dịch Pb(NO3)2
Giải thích và viết các PTHH
Trang 13TiÕt18 - Bµi 12: Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
Bµi gi¶i: