III/ CANXI CACBONAT CaCO31/ Tính chất vật lý:... III/ CANXI CACBONAT CaCO31/ Tính chất vật lý: 2/ Tính chất hóa học : được với các axit vô cơ và hữu cơ : thành thạch nhũ trong các hang đ
Trang 2Thực hiện chuổi phản ứng :
CaCO3 CaSO4 CaCl2
3 4 5
Trang 4 Chất rắn màu trắng,còn gọi là vôi sống
I/ CANXI OXIT ( CaO )
1/ Tính chất vật lý:
2/ Tính chất hóa học :
a) Tác dụng mãnh liệt với nước tạo Bazơ mạnh
CaO + H 2 O
b) Tác dụng với axit, oxit tạo muối tương ứng
CaO + 2HCl CaCl 2 + H 2 O CaO + CO
Ca(OH) 2 + Q
CaCO
Trang 5I/ CANXI OXIT ( CaO )
1/ Tính chất vật lý:
2/ Tính chất hóa học :
3/ Ứng dụng và điều chế :
nghiệp, nông nghiệp và xây dựng
CaCO 3 900
0 C
CaO + CO 2 - Q
Muốn cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều có lợi cho việc điều chế CaO cần tăng nhiệt độ cho phản ứng
Trang 6II/ CANXI HIDROXIT [Ca(OH)2]
1/ Tính chất vật lý:
Trang 7II/ CANXI HIDROXIT [Ca(OH)2]
1/ Tính chất vật lý:
2/ Tính chất hóa học :
Ca(OH) 2 + HCl CaCl 2 + H 2 O Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O
b) Tác dụng với dung dịch muối :
Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3 CaCO 3 + 2NaOH
Phản ứng này dùng điều chế NaOH trong công nghiệp
Ca(OH) 2 + 2HCl
Ca2+ + CO32 - CaCO3
Trang 8III/ CANXI CACBONAT (CaCO3)
1/ Tính chất vật lý:
Trang 9III/ CANXI CACBONAT (CaCO3)
1/ Tính chất vật lý:
2/ Tính chất hóa học :
được với các axit vô cơ và hữu cơ :
thành thạch nhũ trong các hang động
CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CaCO 3 + H 2 O + CO 2 nghịchthuận Ca(HCO 3 ) 2
CaCO 3 + 2CH 3 COOH (CH 3 COO) 2 Ca + H 2 O + CO 2
Trang 11Núi đá vôi Hang động – thạch nhũ
Trang 12 Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi sống, ximăng
cao su
III/ CANXI CACBONAT (CaCO3)
1/ Tính chất vật lý:
2/ Tính chất hóa học :
3/ Ứng dụng :
Trang 13 CaSO4.2H2O : Là thạch cao sống bền ở nhiệt độ
thường
IV/ CANXI SUNFAT (CaSO4)
1/ Tính chất vật lý:
2/ Phân loại :
3/ Ứng dụng :
Thạch cao dùng đúc tượng, làm chất kết dính trong vật liệu xây dựng, làm phấn viết bảng,
Trang 14Thực hiện các phản ứng :
Ca(HCO3)2 CaCO3
CaSO4
4 5
6
Trang 152/ CaO + H 2 O Ca(OH) 2 + Q
3/ Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O
1/ CaCO 3 900 0 C CaO + CO 2 - Q
CaCO 3 + H 2 O + CO 2 5/ Ca(HCO 3 ) 2 t o
4/ CaCO 3 + H 2 O + CO 2 Ca(HCO 3 ) 2
6/ CaCO 3 + H 2 SO 4 CaSO 4 + H 2 O + CO 2
Trang 16Bài : 1, 2, 3, 4, 5 trang 119 sách Giáo Khoa.