1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cach giai phuong trinh bac 4

4 2,1K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Phương trình dạng Đặt pt trở thành Đặt Ta được pt: Đây là phương trình trùng phương trong đó các hệ số a,b,c,d thỏa mãn tổng của 2 hệ số này bằng tổng của 2 hệ số còn lại... Ta đưa

Trang 1

.Phương trình trùng phương:

Nếu a=0 thì pt trở thanh`

Nếu a 0 đặt

Pt trở thành

Giải t và thế vào được x

2.Phương trình hồi quy:

với không phải là nghiệm

x 0, chia hai vế của pt cho , ta được:

Đặt

Được pt:

Tìm được y, suy ra x

3.Phương trình phản thương:

Đây là phương trình hồi quy với ,

Cách giải đặt ẩn phụ tương tự.

4.Phương trình dạng

Đặt

pt trở thành

Đặt

Ta được pt:

Đây là phương trình trùng phương

trong đó các hệ số a,b,c,d thỏa mãn tổng của 2 hệ số này bằng tổng của 2 hệ

số còn lại.

Giả sử:

pt được viết lại:

pt trở thành

đây là pt bậc 2 theo y, giải được y suy ra x

Kết thúc 5 dạng cơ bản của pt bậc 4, phần tiếp theo sẽ post sau.

Trang 2

Ta đưa vào phương trình ẩn phụ y như sau:

Cộng hai vế của phương trình (*) cho Ta có:

(**)

Ta tìm giá trị y sao cho vế phải là biểu thức chính phương (trường hợp vế phải của (*) đã là biểu thức chính phương thì việc đưa vào biến phụ y là không cần thiết)

Muốn vậy, vế phải phải có nghiệm kép theo biến x.

Hay:

Nghĩa là, ta tìm y là nghiệm của phương trình:

(***) Với giá trị vừa tìm được thì vế phải của (**) có dạng

Do đó, thế vào phương trình (**) ta có:

(****)

Từ (****) ta có được 2 phương trình bậc hai:

(a) (b)

Từ đây, giải 2 phương trình (a), (b) ta sẽ có 4 nghiệm của phương trình bậc 4 tổng quát ban đầu

P/s: từ phương trình (***) ta sẽ có 3 giá trị y, và với mỗi giá trị y có được ta sẽ có 4 giá trị x Như vậy, tổng cộng ta có 12 giá trị x là nghiệm của phương trình (1) Tuy nhiên, do (1) là phương trình bậc bốn nên chỉ có đúng 4 nghiệm (thực hoặc phức) Do đó, các giá

Trang 3

trị x tương ứng với y0 sẽ phải trùng lại với các giá trị x tương ứng với y1 và y2 Vì vậy,

từ (***) ta chỉ cần tìm 1 giá trị yo là đủ

(*)

Ta đưa vào phương trình ẩn phụ y như sau:

Cộng hai vế của phương trình (*) cho Ta có:

(**)

Ta tìm giá trị y sao cho vế phải là biểu thức chính phương (trường hợp vế phải của (*) đã là biểu thức chính phương thì việc đưa vào biến phụ y là không cần thiết)

Muốn vậy, vế phải phải có nghiệm kép theo biến x.

Hay:

Nghĩa là, ta tìm y là nghiệm của phương trình:

(***) Với giá trị vừa tìm được thì vế phải của (**) có dạng

Do đó, thế vào phương trình (**) ta có:

(****)

Từ (****) ta có được 2 phương trình bậc hai:

(a) (b)

Từ đây, giải 2 phương trình (a), (b) ta sẽ có 4 nghiệm của phương trình bậc 4 tổng quát ban đầu

Trang 4

P/s: từ phương trình (***) ta sẽ có 3 giá trị y, và với mỗi giá trị y có được ta sẽ có 4 giá trị x Như vậy, tổng cộng ta có 12 giá trị x là nghiệm của phương trình (1) Tuy nhiên, do (1) là phương trình bậc bốn nên chỉ có đúng 4 nghiệm (thực hoặc phức) Do đó, các giá trị x tương ứng với y0 sẽ phải trùng lại với các giá trị x tương ứng với y1 và y2 Vì vậy,

từ (***) ta chỉ cần tìm 1 giá trị yo là đủ

1 Ví dụ cách làm cho dễ hiểu nha:

x^4 = ( x+2 )( 2x^2 + 3x + 6 )

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ x^4 – 2x^3 = 7x^2 + 12x + 12

( x^2 – x)^2 = 8x^2 + 12x +12

( x^2 – x + y/2)^2 = 8x^2 +12x +12+ ( x^2-x)y + 1/4y^2 (*)

( cộng hai vế cho ( x^2-x)y + 1/4y^2 )

Ta tìm giá trị y sao cho vế phải là biểu thức chính phương , muốn vậy, vế phải phải có nghiệm kép theo biến x

VP: = ( y+8)x^2 – ( y-12)x + 1/4y^2 + 12

Delta’ = – ( y^3 + 7y^2 + 72x +240) = 0 => y = -4

Thế y= -4 vào (*) ta có:

( x^2 – x -2)^2 = [ 2( x+2)]^2

x^2 + x + 2 = 0 (VL) v x^2 -3x -6 =0

Vậy x= 1/2 (3+ – căn 33 )

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w