1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đia lí 9 tron bộ

103 522 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cần: -Biết đợc nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc Việt có số dân động nhất; trình bày đợc sự phân bố các daan tộc ở nớc ta.. Đắc điểm của dân +Ngời Việt là l

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2009

Tiết 1 Bài 1:Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh cần:

-Biết đợc nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc Việt có số dân động nhất; trình bày đợc

sự phân bố các daan tộc ở nớc ta

-Rèn kĩ năng xác định đợc trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc

-Giáo dục tinh thần tôn trọng, đoàn kết dân tộc

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

?Dựa vào hiểu biết của em và SGK, hãy cho biết nớc

ta có bao nhiêu dân tộc? Các dân tộc có đặc điểm gì?

TL:

- Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống

-Mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng thể hiện trong

I.Các dân tộc ở Việt Nam-Có 54 dân tộc, mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng

Trang 2

ngôn ngữ, trang phục, quần c, phong tục tập quán

?Quan sát H1.1 trang 3, cho biết: Trong cộng đồng ngờ

Việt, dân tộc nào đông dân nhất? Đắc điểm của dân

+Ngời Việt là lực lợng lao động đông đảo trong

các ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, khoa

học kĩ thật

? Các dân tộc ít ngời có đặc điểm sản xuất nh thế nào?

TL:Các dân tộc ít ngời có số dân và trình độ phát triển

kinh tế khác nhau

-Mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng nh: trròng

cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi, làm nghề thủ

công

GV: Chúng ta cần lu ý là trong tất cả các hoạt động

công nghiệp, dịch vụ, văn hoá, khoa học kĩ thuật đều …

có sự tham gia của các dân tộc ít ngời

GV: Cho HS quan sát H 1.2 –SGK trang 4

?Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công tiêu biểu

của các dân tộc ít ngời?

TL:thêu, thổ cẩm…

?Ngoài số ngời đang sinh sống trong nớc thì cộng đồng

ngời Việt cò có mặt ở đâu?

TL:Ngời Việt Nam đinh c ở nớc ngoài

1.Dân tộc Việt

Đông nhất, chiếm 86% dân số

2.Các dân tộc ít ngời có số dân

và trình độ phát triển kinh tế khác nhau

* Chú ý:Ngời Việt Nam định c

ở nớc ngoài cũng là một

bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Trang 3

GV:treo lợc đồ phân bố dân c

?Cho biết dân tộc Việt chủ yếu phân bố ở đâu?

TL:Phân bố rộng khắp cả nớc, nhng tập trung ở các

vùng đồng bằng, trung du và duyên hải

?Cho biết các dân tộc ít ngời chủ yếu phân bố ở đâu?

TL:

-Chiếm 13,8% dân số, sống chủ yếu ở miền núi

và trung du

GV:Cho HS thảo luận về sự phân bố ở các vùng miền

-Trung du và miền núi Bắc Bộ

-Khu vực Trờng Sơn-Tây Nguyên

-Các tỉnh Nam Trung Bộ và Nam bộ

GV:Tuy nhiên hiện nay sự phân bố này đã có nhiều

thay đổi do chính sách của Đảng và Nha nớc, một số

nơi, một số dân tộc đã đợc nâng cao dân trí và cải tạo

môi trờng sống

GV:Cho HS đọc phần ghi nhớ-SGK trang 5

II.Sự phân bố các dân tộc1.Dân tộc Việt:

-Phân bố rộng, tập trung ở đồng bằng, trung du và duyên hải

2.Các dân tộc ít ngời chiếm 13,8% dân số, chủ yếu sống ở miền núi và trung du

-Học thuộc bài, làm bài tập 3 –SGK trang 6

-Chuẩn bị bài: Dân số và gia tăng dân số

Ngày soạn: 17/08/2009

Trang 4

Dân số và gia tăng dân số A.Mục tiêu:

-Biết đợc dân số nớc ta, tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả, sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II.Kiểm tra bài cũ

?Trình bày sự phân bố dân số ở nớc ta?

III Bài mới:

?Theo thống kê năm 2002, dân số nớc ta là bao

nhiêu?

TL: Năm 2002, số dân nớc ta là 79,7 triệu ngời, năm

2003 là 80,9 triệu ngời

?em có suy nghĩ gì về thứ hạng diện tích và dân số

của Việt Nam so với các nớc trên Thế giới

TL; Diện tích lãng thổ nhỏ còn dân số cao->Mật

độ dân số so với bình quân chung là cao

GV:Cho HS quan sát H2.1- SGK trang 7

?Em có nhận xét gì về sự thay đổi dân số từ năm

1954 đến năm 2003?

I.Số dân-Năm 2002:79,7 triệu ngời-Năm 2003:80,9 triệu ngời

II.Gia tăng dân số

Trang 5

TL:Dân số tăng nhanh liên tục

?Em có nhận xét gì về tỉ lệ gia tăng tự nhiên từ năm

giáo dục kìm hãm sự phát triển kinh tế.…

HS thảo luận và trả lời câu hỏi: Lợi ích của sự giảm

gia tăng tự nhiên của dân số nớc ta

? Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nớc ta nh thế nào?

TL: Không đồng đều: Thành thị, khu công nghiệp

thấp hơn nhiều so với vùng núi và nông thôn

GV:Cho HS quan sát bảng 2.1-SGK trang 8 và thảo

luận để trả lời câu hỏi cuối bảng

? Cơ cấu dân số nớc ta theo độ tuổi thời kì 1979-1999

nh thế nào?

TL:

-Độ tuổi :0-14 chiếm tỉ lệ cao nhất

-Độ tuổi:15-59 chiếm tỉ lệ khá cao

1.Dân số nớc ta tăng nhanh-Từ năm 1950-1960 có sự bùng

Trang 6

-Độ tuổi trên 60 chiếm tỉ lệ rất thấp

cơ cấu dân số trẻ

?Quan sát bảng cơ cấu dân số( bảng 2.2-SGK trang

9) cho biết tỉ số giới tính của các năm 1979,1989,

1999

TL:Không đều nữ đông hơn nam

GV:Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK trang 9

2.Cơ cấu dân số cha đồng đều về giới tính

-Học thuộc bài, làm bài tập 3

-Chuẩn bị bài:Phân bố dân c và các loại hình quần c

Ngày soạn: 24/08/2009

Tiết 3: Phân bố dân c và các loại hình quần c

A: Mục tiêu

Trang 7

Kiến thức: Hiểu và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c ở nớc ta

Biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và đô thị hoá

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

? Trình bày số dân và sự gia tăng dân số của nớc ta ?

? Trình bày cơ cấu dân số của nớc ta

III Bài mới

? Cho biết mật độ dân số ở nớc ta?

TL: Thuộc nhóm nớc có mật độ dân số cao nhất

1 Mật độ dân số-Cao trên thế giới-Năm 2003 là 246 ngời/Km2

Trang 8

? Cho biết dân c tập trung đông ở những vùng nào

Tha thớt ở vùng nào? Vì sao?

TL: -Tập trung đông ở các đồng bằng, ven biển

Vì đất đai phì nhiêu, vị trí thuận lợi …

-Tha thớtở vùng núi, sâu, xa Vì điều kiện sống,

sinh hoạt cha tốt

-Hoạt động kinh tế: chủ yếu là nông nghiệp

GV: Tuy nhiên, gần đây ở nông thôn đã có sự

thay đổi đáng kể do quá trình công nghiệp hoá và

sự áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thật…

? Trình bày quy mô, mật độ và hoạt động kinh tế

-Tập trung đông ở nông thôn, tha ở thành thị

II Các loại hình quần c

1 Quần c nông thôn

2 Quần c thành thị

Trang 9

-Mật độ: Dân số rất đông, chen chúc

-Hoạt động kinh tế: đa dạng: công nghiệp,

thơng mại, dịch vụ………

GV: Các thành thị thờng là trung tâm văn hoá,

kinh tế, chính trị, khoa học kĩ thuật……

?Cho biết sự phân bố các đô thị của nớc ta? Vì

sao?

TL:

-Phân bố ở đồng bằng, ven biển

-Vì thuận lợi cho giao thông, là trung tâm……

GV:Cho học sinh quan sát bảng 3.1- SGK trang

quá trình đô thị hoá ở nớc ta nh thế nào?

TL- Quá trinh đô thị hoá, tốc độ đô thị hoá diễn

ra nhanh

GV: Tốc độ đô thị hoá diễn ra nhanh nhng trình

độ đô thị hoá còn thấp: cơ sở hạ tầng yếu kém,

* Ghi nhớ_SGK

IV Củng cố

Trang 11

Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nhân dân ta.

- Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

- Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

? Trình bày mật độ dân số và phân bố dân c?

? Trình bày các loai quần c?

III.Bài mới

GV: Cho HS nghiên cứu SGK trang 15

GV:Nguồn lao động là khái niệm chỉ những ngời đang

trong độ tuổi lao động

?Nhận xét về nguồn lao động của nớc ta?

TL:Nguồn lao động nớc ta dồi dào và tăng nhanh( mỗi

năm có thêm hơn 1 triệu lao động)

? Nguồn lao động nớc ta có những u điểm gì?

TL:Có nhiều u điểm: có kinh nghiệm trong sản xuất

nông, lâm, ng nghiệp, thủ công nghiệp, có khả năng

tiếp thu khoa học kĩ thuật…

GV: Cho HS quan sát H 4.1 hớng dẫn cách đọc 2 biểu

Trang 12

và nông thôn Giải thích nguyên nhân?

TL: -Cơ cấu lực lợng lao động không đều giữa thành

thị và nông thôn

-Nguyên nhân: Do cơ cấu dân số không đều

? Nhận xét về chất lợng của lực lợng lao động nớc ta

Để nâng cao chất lợng lực lợng lao động cần có những

biện pháp gì?

TL:

-Chất lợng lao động cha cao, chỉ có 21,2% là qua đaò

tạo, còn 78,8 % là cha qua đào tạo

-Để nâng cao chất lợng cần phải đào tạo và tăng cờng

thể lực

GV:Vấn để sử dụng lao động là vấn đề lớn đặt ra trong

quá trình phát triểnkinh tế- xã hôi

Cho HS quan sát H4.2 SGK

?Nhậ xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động theo

ngành ở nớc ta?

TL:

-Cơ cấu lao động không đồng đềugiữa các

ngành( nông, lâm, ng nghiệp vẫn chiếm tỉ lệ cao)

-Sự thay đổi cơ cấu lao động đã có sự chuyển biến

đáng kể: Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ tăng mạnh,

còn cá ngành nông, lâm, ng nghiệp giảm

GV:Nh vậy cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành

kinh tế thay đổi theo hớng tích cực

GV: Cho HS đọc phần II

khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

-Hạn chế: Chất lợng lao động cha cao do hạn chế về thể lực

và thiếu trình độ chuyên môn

2.Sử dụng lao độngCơ cấu sử dụng lao độngtrong các ngành kinh tế thay đổi theo hớng tích cực

II Vấn đề việc làm-Tỉ lệ thất nghiệp ở cả thành

Trang 13

?Tại sao nói vấn đề việc làm là vấn đề gay gắt ở nớc

ta?

TL:

-Nguồn lao động dồi dàotỉ lệ thất nghiệp cao

-ở nông thôn vấn đề việc làm ngoài mùa vụ đang rất

gay gắt do thiếu ngành nghề phụ

? Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có

giải pháp nào?

TL:

-Phân bố lại lao động và dân c giữa các vùng

-Đa dạng hoá các loại hình kinh tế ở nông thôn

-Chất lợng cuộc sốngđang đợc cải thiện và nâng cao

-Chất lợng cuộc sống giữa các vùng, miền là cha đồng

đều

thị và nông thôn là rất cao

III.Chất lợng cuộc sốngChất lợng cuộc sống dang đợc cải thiện và nâng cao

Trang 14

Ngµy so¹n: 30/08/2009

TiÕt 5

Thùc hµnh Ph©n tÝch vµ so s¸nh th¸p d©n sèN¨m 1989 vµ n¨m 1999 A.Môc tiªu:

-BiÕt c¸c ph©n tÝch, so s¸nh th¸p d©n sè

Trang 15

-Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

-Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi, giữa dân số và phát triển kinh tế- xã hội của đất nớc

B.Chuẩn bị:

-Giáo viên vẽ phóng to 2 tháp dân số-HS-SGK trang 18

-Học sinh học bài cũ, chuẩn bị bài mới

C.Tiến trình dạy và học

I ổn định tổ chức

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra

?Trình bày nguồn lao động và sử dụng nguồn lao động ở nớc ta?

?Vấn đề việc làm và chất lợng cuộc sống ở nớc ta hiện nay nh thế nào?

III Bài mới

GV:Treo 2 tháp dân số năm 1989 và 1999

Cho HS thảo luận

Câu hỏi: Hãy phân tíchvà so sánh hai tháp dân số về các mặt

-Cơ cấu dân số theo tuổi

+Độ tuổi dới lao động và trong lao động đều cao nhng độ tuổi dới lao động năm

1999 nhỏ hơn năm 1989

+Độ tuổi lao động và ngoài lao động năm 1999 cao hơn năm 1989

-Tỉ lệ dân số phụ thuộc còn cao và cũng có sự thay đổi giữa hai tháp dân số

Trang 16

?Từ sự phân tích và so sánh trên, hãy nêu nhận xét về sự thay đổi của cơ cấu dân

số theo độ tuổi ở nớc ta? Giải thích nguyên nhân?

TL:

-Cơ cấu dân số có sự thay đổi mạnh

+ Số tuổi dới lao động giảm hơn, vì chính sách kế hoạch hoá gia đình tốt

+ Số tuổi lao động và trên tuổi lao động, vì chất lợng cuộc sống đang dần đợc nâng cao: các điều kiện thuận về dinh dỡng, y tế…… đảm bảo

? Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta có thuận lợi và có khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế_ xã hội? Biện pháp khắc phục khó khăn

TL: *Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào.

*Khó khăn: Tình trạng thất nghiệp do thừa ngời thiếu việc

*Biện pháp:

-Tăng cờng các cơ sở, nhà máy, xí nghiệp……

-Mở các trung tâm đào tạo nghề

-Thay đổi thế độc canh ở nông thôn

IV Củng cố

Cho học sinh vẽ 2 tháp dân số vào vở

V.Hớng dẫn về nhà:

Học bài và làm bài tập

Chuẩn bị bài: “Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam”

Tiết 6 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

A.Mục tiêu.

Trang 17

Có những hiểu biết về quá trình phát triển kinh tế nớc ta trong những thập kỉ gần đây.

Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu, khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

- Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra:

Không kiểm tra

III Bài mới

GV: Có thể nói rằng trớc thời kì đổi mới, nền kinh tế

ớc ta có nhiều thăng trầm, gắn liền với quá trình dựng

+Miền Nam chỉ phát triển ở vài thành phố và chủ yếu

phục vụ chiến tranh

-1980: Kinh tế khủng hoảng, lạm phát, sản xuất trì trệ,

lạc hậu…

I Nền kinh tế nớc ta thời kì

đổi mớiNền kinh tế nớc ta trải qua nhiều giai đoạn phát triển, gắn liền với quá trình dựng n-

ớc và giữ nớc

Trang 18

GV:Từ năm 1986, công cuộc đổi mới diễn ra đã đa nền

kinh tế nớc ta thoát khỏi khủng hoảng, từng bớc ổn định

-Khu vực nông, lâm, ng nghiệp giảm

-Khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ

lệ trọng cao và đang tăng dần

? Bên cạnh đó sự chuyển dịch về cơ cấu lãnh thổ và cơ

cấu thành phần kinh tế?

TL:

-Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: có các vùng chuyên canh

trong nông nghiệp, lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch

vụ tạo nên nền kinh tế năng động…

- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế: từ nền kinh

tế nhà nớc và tập thể sang nề kinh tế nhiều thành phần

GV: Bên cạnh sự chuyển dịchcơ cấu kinh tế ngành còn

có sự hình thành các hệ thống vùng kinh tế với các trung

- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hớng công nghiệp

thời kì dổi mới

1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a Sự chuyển dịch cơ cấu

- Chuyển dịch cơ cấu ngành

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b Hệ thống vùng kinh tế với các trung tâm công nghiệp mới

2, Những thành tựu và thách thức

Thành tựu

Trang 19

Hoạt động thơng mại và dịch vụ phát triển mạnh

? Hãy kể ra những thách thức mà ta phải đối mặt khi đổi

mới nền kinh tế?

TL:

- Kinh tế pját triển không đều

- Tài nguyên kiệt quệ, môi trờng ô nhiễm

- Vấn đề việc làm, y tế, giáo dục, văn hoá ch… a đáp ứng

đợc yêu cầu của xã hội

- Những biến động của khu vực vaf thế giới sẽ tác động

Trang 20

+ Thấy đợc vai ttrò của các nhân tố này ảnh hởng đến nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới, đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hoá

- Rèn kĩ năng phân tích các sơ đồ

- Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên, môi trờng

B Chuẩn bị:

- Bản đồ địa lí tự nhiên VIệt Nam

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

C Hoạt động dạy và học

I ổn điịnh tổ chức

- Giáo viên vào lớp, ổn địng tổ chức

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày các đặc điểm khí hậu của nớc ta?

III Bài mới:

Gv: sự phát triển và phân bố nông nghiệp phụ thuộc

nhiều vào các tài nguyên: đất, khí hậu, nớc và sinh

vật

GV; Đất là tài nguyên quýgiá, t liệu sản xuất không thể

thay thế đợc trong nông nghiệp

? Thảo luận và điền các thông tin vào sơ đồ

Cây trồng Phân bố

Trang 21

? Trình bày đặc điểm khí hậu Việt Nam?

TL:

- Nhiệt độ ẩm gió mùa

- Phân hoá rõ rệt theo chiều Bắc-Nam

- Có nhiều ta biến thiên nhiên

HS thảo luận và hoàn thành sơ đồ:

? Tài nguyên của nớc ta có đặc điểm nh thế nào?

TL:

- Có mạng lới sông hồ dày đặcvừa có giá

trị trong nông nghiệp và giá trị thuỷ điện

- Nguồn nớc ngầm khá dồi dào

? Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong

Khó khăn

Thuận lợiKhó khăn

Đ23: Tai biến thiên nhiên

Đ21:nhiệt đới,

ẩm gió mùa

Trang 22

- Chống hạn trong mùa khô

- Cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác

? Đặc điểmtài nguyên sinh vật của nớc ta?

TL: Có nguồn tài nguyên động, thực vật phong phú.

? Nhắc lại cơ cấu nguồn lao động giữa thành thị

và nông thôn?

TL:

-Thành thị: Khoảng 26%

-Nông thôn: khoảng 74% ( trong đó khoảng 60%

làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp)

? Những u điểm của ngời lao động ở nông thôn?

-Cơ sở vật chất- kĩ thuật phục vụ trồng trọt và

chăn nuôi ngày càng phát triển

-Công nghiệp chế biến nông sản đợc phát triển

-Phát triển kinh tế hộ gia đình, trang trại

-Nông nghiệp hớng ra xuất khẩu

? Nêu thuận lợi khó khăn của thị trờng tiêu thụ nông sản

4.Tài nguyên sinh vật

II.Các nhân tố kinh tế xã hội1.Dân c và lao động nông thôn

2.Cơ sở vật chất – kĩ thuật

3.Chính sách phát triển nông nghiệp

4 Thị trờng trong nớc và ngoài nớc

Trang 23

của Việt Nam?

TL:

-Thuận lợi: Mở rộng thị trờng thúc đẩy sản xuất, đa

dạng hoá sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu……

- Khó khăn: ảnh hởng nhiều bởi sự biến động của thị

-Nắm đợc đặc điểm phát triển và phân bố một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu và

xu hớng phát triển sản xuất nông nghiệp hiện nay; sự phân bố sản xuất nông nghiệp,

sự hình thành các vùng sản xuất tập trung các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

-Rèn kĩ năng sử dụng lợc đồ, bảng thống kê …

B.Chuẩn bị:

Trang 24

-Bảng phụ vẽ Bảng 8.3_SGK trang 31

C.Tiến trình dạy và học

I.ổn định tổ chức:

- Giáo viên chào học sinh , ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày các nhân tố tự nhiên ảnh hởng tới sự phát triển nông nghiệp?

? Trình bày các nhân tố xã hội ảnh hởng tới sự phát triển kinh tế- nông nghiệp?

III Bài mới

GV Cho học sinh quan sát bảng 8.1 SGK trang 28

? Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lơng thực và cây công

nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt? Sự

thay đổi này nói lên điều gì?

TL:

- Cây lơng thực: Giảm tỉ trọng nền nông nghiệp đã thoát

khỏi thế độc canh

- Cây công nghiệp: Tăng tỉ trọng phát triển mạnh nguồn

nguyên liệu để chế biến cho xuất khẩu

? Cây lơng thực bao gồm những cây gì?

TL: Lúa, ngô, khoai, sắn……

GV: Trong các loại cây lơng thực ở nớc ta thì lúa chiếm

vị trí to lớn Vì nó không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nớc

mà còn xuất khẩu

GV: Cho học sinh quan sát bảng 8.2- SGK trang 29

? Cho biết: Từ năm 19802002, diện tích, năng suất lúa,

sản lợng lúa cả năm, sản lợng lúa bình quân đầu ngời tăng

nh thế nào?

TL:

I.Ngành trồng trọt

1.Cây lơng thực

Trang 25

- Diện tích tăng: 1904 nghìn ha, gấp: 1,34 lần

- Năng suất tăng: 21,1 tạ/ ha/ gấp: 2,2 lần

- Sản lợng cả năm tăng: 22,8 triệu tấn ; gấp ~ 3 lần

- Sản lợng bình quân tăng: 215 Kg/ ngời ; gấp ~ 2 lần

GV: Cho học sinh quan sát hình 8.2

? Lúa đợc phân bố nhiều ở đâu?

TL: Nhiều ở Đ.B sông Hồng vàĐ.B sông Cửu Long.

? Việc phát triển cây công nghiệp có tác dụng gì?

TL:

- Phá thế độc canh trong nông nghiệp

- Tạo ra sản phẩm có giá trị xuất khẩu

GV: Cho học sinh quan sát bảng 8.3- SGK trang 31

? Kể tên các loại cây công nghiệp chính ở nớc ta?

GV: Việt Nam là nớc có thổ nhỡng và khí hậu phù

hợp với nhiều loại cây ăn quả

? Quan sát lợc đồ và cho biết cây ăn quả tập

trung nhiều ở đâu ? Vì sao?

TL:

- Tập trung nhiều ở Đ.B sông Cửu Long và Đông Nam

Bộ

- Nguyên nhân: đất tốt, khí hậu nóng ẩm quanh năm

? Nhận xét chung về ngành chăn nuôi ở nớc ta?

2 Cây công nghiệp

3, Cây ăn quả

II.Ngành chăn nuôi

Trang 26

TL:

- Chiếm tỉ trọng cha lớn trong nông nghiệp

- Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp đang mở rộng

-Bò: Chủ yếu ở duyên hải Nam Trung Bộ

? Nhận xét về việc chăn nuôi lợn ở nớc ta?

TL: - Đàn lợn tăng nhanh : Năm 1999: 12 triệu con Năm

2002: 23 triệu con

? Quan sát hình 8.2 cho biết vùng nuôi lợn chính ?

Giải thích?

TL:

- Tập trung ở Đ.B sông Hồng và Đ.b sông Cửu Long

- Nguyên nhân: Có nhiều hoa màu, dân c đông

đúc nên sức tiêu thụ lớn

? Việc chăn nuôi gia cầm ở nớc ta diễn ra nh thế nào?

TL: Chăn nuôi gia cầm rất phát triển : Khoảng 230 triệu

Trang 27

- Lên bảng, chỉ trên lợc đồ sự phân bố của các sản phẩm thuộc ngành trồng trọt

và chăn nuôi

V.Hớng dẫn về nhà

-Học thuộc bài, làm bài tập 3

- Chuẩn bị bài: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp thuỷ sản

Trang 28

C.Tiến trình dạy và học:

I ổn định tổ chức

- Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II KIểm tra bài cũ

? Trình bày sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt?

? trình bày sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi?

III, Bài mới:

GV: Lâm nghiệp có vị trí đặ biệt trong phát triển

kinh tế- xã hội và giữ gìn môi trờng sinh thái

? Cho biết diện tích rừng của nớc ta hiện nay?

TL:

-Trớc đây giàu tài nguyên rừng

-Hiện nay nhiều nơi rừng cạn kiệt

Năm 2000: Tổng diện tích rừng là 11,6 triệu ha( độ

che phủ toàn quốc chỉ đạt 35%)

? Có các loại rừng nào? đặc điểm của các loại rừng?

TL: Có 3 loại rừng:

-Rừng sản xuất: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế

biến gỗ và xuất khẩu

-Rừng phòng hộ: rừng đầu nguồn các sông, rừng

chắn cát, rừng ngập mặn ven biển

- Rừng đặc dụng: Là các vờn quốc gia và các khu

dự trữ thiên nhiên

GV: Cho HS quan sát bảng 9.1-SGK trang 34

? Cho biết cơ cấu giữa các loại rừng ở nớc ta?

TL: Rừng phòng hộ chiếm diện tích lớn nhất rừng

sản xuất rừng đặc dụng

I, Lâm nghiệp

1 tài nguyên rừng

Trang 29

 Rừng sản xuất cha đáp ứng đợc nhu cầu

? Nêu ý mghĩa của tài nguyên rừng?

HS thảo luận và trả lời

Cho HS quan sát H9.2 để thấy đợc sự phân bố các

loại rừng

GV: Kinh tế lâm nghiệp chủ yếu tập trung vào 2 loại

hoạt động cơ bản là khai thác và trồng, bảo vệ rừng

? Hoạt động khai tháclâm nghiệp của nớc ta nh

thế nào?

TL:

-Mỗi năm khai thác khoảng 2,5 triệu m3 gỗ

- Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản phát triển

GV: Cho HS quan sát H 9.1 để thấy đợc mô hình

phát triển kinh tế gắn với lâm nghiệp

? Hiện nay nớc ta đã có kế hoạch và hoạt động gì đối

với việc trồng và bảo vệ rừng?

TL:

-Kế hoạch: đến năm 2010 trồng mới 5 triệu ha rừng,

đa diện tích rừng lên đạt tỉ lệ 45 %

-Bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng, trồng cây gây rừng

GV: Thuỷ sản không những có ý nghĩa to lớn về kinh

tế- xã hội mà còn góp phần bảo vệ vùng biển của nớc

ta

? Chúng ta có thuận lợi gì trong việc phát triển ngành

khai thác thuỷ hải sản?

TL: Có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

thuận lợi để khai thác: thuỷ sản nớc ngọt, nớc lợ, nớc

2 Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp

a Khai thác

b Hoạt động trồng và bảo vệ rừng

II Thuỷ sản

1 Nguồn lợi thuỷ sản

a Khai thác

Trang 30

GV: Tuy nhiên, do bão gió, lũ lụt và đòi hỏi vốn cao

nên nghề nuôi trồng thuỷ hải sảncòn gặp khá nhiều

khó khăn

GV: Cho HS quan sát bảng 9.2-SGK trang 37

? Nêu nhậ xét về sự phát triển của ngành thuỷ hải

sản?

TL: Phát triển nhanh, mạnh, càng ngày càng lớn

? Nguyên nhân nào dẫn đến sự phát triển đó?

TL: Thị trờng rộng mở xuất khẩu

? Nghề cá đang phát triển mạnh ở đâu?

TL: Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

- Khai thác hải sản: Kiên Giang, Cà Mau,

Bà Rỵa- Vũng Tàu, Bình Thuận

- -Nuôi trồng thuỷ sản: Cà Mau, An

Giang, Bến Tre

GV: Hiện nay việc xuất khẩu thuỷ sản rất mạnh đã

tác động đến khai thác, nuôi trồng và chế biến thuỷ

sản

b Nuôi trồng

2 Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản

a Sự phát triển

b Phân bố

IV,Củng cố

- Cho HS đọc phần ghi nhớ

Trang 32

- Học sinh chuẩn bị máy tính, compa, bút màu…

C Các hoạt động dạy và học

I.ổn định tổ chức

- Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

- Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

Không tiến trình kiểm tra

III Bài mới

Bài tập 1

a vẽ biểu đồ

bớc 1: GV cho HS đọc bảng số liệu: Bảng 10.2-SGK trang 38

bớc 2: Chuyển đổi các số liệu ra tỉ lệ phần trăm

- Dùng đo độ chia tỉ lệ các loại cây tơng ứng

- Dùng màu hoặc kí hiệu để thể hiện các loại cây( chú ý ghi giá trị % vào các ô tơng ứng)

- Lập bảng chú thích(vẽ đò thị hình tròn)

b Nhận xét:

- Cây lơng thực :

+diện tích tăng 1845,7 gnhìn ha+ tỉ trọng giảm từ 71,6% xuống 64,8%

-Cây công nghiệp:

+Diện tích tăng 1138 nghìn ha+tỉ trọng tăng từ 13.3% lên 18.2%

Trang 33

-Cây ăn quả, thực phẩm, cây khác:

+Diện tích tăng 807.7 nghìn ha+Tỉ trọng tăng từ 15.1% lên 16.9 %Bài tập 2:

- Trục hoành có mũi tên theo chiều tăng giá trị, có gốc toạ độ trùng với năm gốc( (chú ý khoảng cách các năm)

- Xác định tỉ lệ % của các đơn vị theo các năm

- Dùng bút màu nối các năm lại tạo thành đờng

- Viết chú gỉi và ghi tên biểu đồ

Trang 34

GV cho HS lên bảng đọc 2 biểu đồvà trình bày lại cách vẽ

V.Hớng dẫn về nhà

- Vẽ và hoàn thiện 2 biểu đồ,chú ý học thuộc cách vẽ

- Chuẩn bị bài:Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

Ngày soạn: 21/09/2009

Trang 35

B.Chuẩn bị:

Giáo viên soạn bài chuẩn bị bảng phụ

C.Tiến trình dạy và học

I.ổn định tổ chức

-Giáo viên chào học sinh, ổn định trật tự

-Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

? Trình bày các nhân tố cơ bản ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nhiệp?

III.Bài mới

Trang 36

TL: Tài nguyên thiên nhiên của nớc ta đa dạng, tạo

cơ sở nguyên liệu, nhiên liệu và năng lợng để phát

triển cơ cấu kinh tế đa ngành

GV: Cho HS quan sát H11,1-SGK trang 39

? Đọc tên của hình?

TL: Sơ đồ về vai trò của các nguồn tài nguyên thiên

nhiên đối với sự phát triển một số ngành công

nghiệp trọng điểm ở nớc ta

GV: Cho HS tự n.c trong 5 phút để thấy đợc vai trò

của tài nguyên đối với sự phát triển và phân bố

công nghiệp

I.Các nhân tố tự nhiênTài nguyên thiên nhiên ảnh hởng lớn tới sự phân bố công nghiệp

Công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu

Phi kim: apatít,

pírit, phot pho

rít

Công nghiệp vật liệu xây

Kim loại: Sắt,

mangan, crôm,

chì, kẽm, …

Công nghiệp hoá chất

Công nghiệp năng lợng hoá

chất Nhiên liệu:

than, dầu, khí

Trang 37

GV: Cho HS quan sát H12.2 và 12.3 để thấy sự

phân bố của công gnhiệp bị ảnh hởng bởi nguồn

?Nêu ảnh hởng của cơ sở vật chất- kĩ thuật?

TL: Trình độ công nghệ còn thấp, hiệu quả sử dụng

thiết bị cha cao…

-Cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải, bu chính viễn

thông, điện, nớc đang cải thiện nên góp phần …

thúc đẩy sự phát triển của công nghiệp

Công nghiệp chế biến nông, lâm, ng nghiệp

Công nghiệp năng lợng( thuỷ

điện) Thuỷ năng của sông suối

Trang 38

-Chính sách công nghiệp hoá đầu t

-Chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần và

các chính sách khác

? Thị trờng có ý nghĩa nh thế nào với sự phát triển

công nghiệp?

TL:Có ảnh hởng quyết định tới sự phát triển

?Hiện nay thị trờng tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

của nớc ta nh thế nào?

TL:

-Sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập

-Sự ép cạnh tranh trên thị trờng xuất khẩu

Trang 39

Giáo viên chào học sinh ổn định trật tự

Yêu cầu lớp trởng báo cáo sĩ số.

II)Kiểm tra bài cũ:

?Trình bày các nhân tố tự nhiên ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố CN?

?Trình bày các nhân tố KT-XH ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố CN?

III:Bài mới:

Gv:Hệ thống công nghiệp của nớc ta hiện nay gồm có các

cơ sở nhà nớc ngoài nhà nớc và các cơ sở có vốn đàu t nớc

ngoài

?Nhận xét về cơ cấu ngành công nghiệp của nớc ta

TL:Nớc ta có đầy đủ các ngành công nghiệp trọng điểm đã

đợc hình thành

GV:Cho học sinh quan sát H12.1- SGK trang 42?

Hãy sắp xếp thứ tự các ngành công nghiệp trọng điểm của

Trang 40

GV:Cho học sinh dựa vào H12.2 để mô tả sự phân bố của

1 số ngành CN

?Công nghiệp và khai thác phân bố ở đâu?Có đặc điểm gì?

TL:-Khai thác chủyêú ở Quảng Ninh

-Mỗi năm khoảng 15-20 triệu tấn.Chủ yếu là than lộ thiên

?Công nghiệp khai thác dầu khí chủ yếu ở đâu?Đặc điểm

của ngành này?

TL:-Dầu mỏ khai thác chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam

- Mỗi năm khai thác khoảng vài trăm triệu tấn

Thuỷ điện :lớn nhất là Hoà Bình -> I-a-li Trị An…

?Nêu nhận xét về công nghiệp cơ khí-điện tử?

-Phân bố :Tp HCM, Hà Nội ,Biên Hoà…

?Nhận xét về đặc điểm và sự phân bố của công nghiệp sản

xuất vật liệu xây dựng?

TL:-Có cơ cấu khá đa dạng

-Phân bố:ĐB sông Hồng và Bắc Trung Bộ ,và các thành

II)Các Ngành Công nghiệpTrọng điểm

1.Công nghiệp khai thácnhiên liệu

2 Công Nghiệp Điện

3.Một số ngành công nghiệp khác

4.Công nghiệp chế biến

l-ơng thực- thực phẩm

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w