1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kt 1 tiet so hoc 6 tiet 68

2 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm : 3,5đ Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Hãy chọn câu sai: A.

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: …… Kiểm tra: 1tiếtMôn : Số học CUỐI CHƯƠNG 1 Thời gian: 45’ Điểm: Nhận xét của GV: I Phần trắc nghiệm : (3,5đ) Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Hãy chọn câu sai: A (18 + 30 + 40) M 2 B (5.6.7.8 +25) M 5

C ( 276 + 105 - 31) 3

D (162 + 13 +5) 9

Câu 2: Số 18 có: A 6 ước B 3 ước C 4 ước D 5 ước Câu 3 : Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là: A 24=22.6 B 24=23.3 C 24=24.1 D 24=22.3 Câu 4: Biết mMn, vậy BCNN(m,n) bằng: A m B n

C m.n D.Một số khác Câu 5 : Cho A={xN/ x là hợp số nhỏ hơn 10} B= {x N/ 8Mx} Vậy AB là tập hợp: A.φ B.{1; 2; 4; 8}

C {2; 4; 8} D {4; 8} Câu 6: Kết quả nào sau đây là đúng? A ƯCLN(15,1)=15 B BCNN(15,20,60)=120 C ƯCLN(17,21)=1 D BCNN(4,6,8)=48 Câu 7: Tập hợp nào chỉ tồn là các số nguyên tố: A {1;2;5;7} B {3;10;13;7} C {13;15;17;19} D {3;5;7;11} II Phần t ự luận : (6,5đ) Câu 1: (3đ) a) Tìm ƯCLN(30,45); tìm BCNN(30,45) b) Tìm số tự nhiên x biết x M 10, x M 12, x M 15 và 30 < x < 70 Câu 2: (2,5 đ) Người ta muốn chia 200 bút bi , 240 bút chì và 320 quyển vở thành một số phần thưởng sao cho số bút bi, bút chì và số quyển vở được chia đều vào các phần thưởng và số phần thưởng lớn hơn 20 Hỏi: a) Có thể chia được bao nhiêu phần thưởng? (2 đ) b) Khi đĩ mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi , bút chì và bao nhiêu quyển vở ? (0,5 đ) Câu 3: (1 đ) Tìm các số tự nhiên x sao cho 20M(x +1) BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN

Mỗi câu đúng được 0.5đ

Câu 1: (3đ)

a) Tìm ƯCLN(30,45); tìm BCNN(30,45)

30=2.3.5 45=32.5 ƯCLN(30,45)=3.5=15 BCNN(30,45)= 2.32.5=90

b) Vì x M 10, x M 12, x M 15 nên x ∈ BC(10,12,15)

10 = 2.5 12 = 22.3 15 = 3.5 BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60 BC(10,12,15) = B(60) = {0;60;120;180; …}

Vì 30 < x < 70 nên x = 60

Câu 2: (2,5 đ)

Gọi số phần thưởng được chia là a

Ta cĩ 200 chia hết cho a , 240 chia hết cho a , 320 chia hết cho a và a >20

Vì 200 M a, 240 M a, 320 M a nên a ∈ ƯC(200,240,320)

200 = 23.52 ; 240 = 24.3.5 ; 320 = 26.5 nên ƯCLN(200,240,320) = 23.5 = 40

ƯC(200,240,320)= Ư(40)={1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40}

Do a >20 nên a = 40

Vậy Số phần thưởng được chia là 40 (phần thưởng ) Trong mỗi phần thưởng cĩ

200 : 40 = 5 bút bi ; 240 : 40 = 6 bút chì ; 320 : 40 = 8 quyển vở

Câu 3: (1 đ)

Vì 20M(x +1) nên x +1∈Ư(20)

⇒ x +1∈{1; 2; 4; 5; 10; 20}

⇒ x∈{0; 1; 3; 4; 9; 19}

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho

5, cho 9 và tính chất chia hết của

một tổng

1 0,5

1

0,5

1

3 4,5

5 5,5

0,5

1 2

2 2,5

1

2 1 Phân tích một số ra thừa số nguyên

tố

1 0,5

1 0,5

1

9 9

11 10

Ngày đăng: 10/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w