1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so de kiem tra HK II Toan 6

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 209,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy ghép mỗi câu ở cột trái với mỗi câu ở cột phải sao cho được một khẳng định đúng: A.. Đường kính của đường tròn là 1.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm )

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất :

1/ Cặp số nào là cặp số nghịch đảo trong các cặp số sau:

2/ Tỉ số phần trăm của 0,18 m2 và 25 dm2 là:

3/ Khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trên bản đồ là 2 cm Khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm

này là 2 km Vậy tỉ lệ xích của bản đồ là:

A

2

1

1

1 100000

4/ Số đo của góc phụ với góc 560 là :

quả khác

5/ Điều kiện để tia Oc là tia phân giác của aOb là: (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

A aOc bOc  và tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Ob C aOc bOc  =

 2

aOb

B aOc cOb aOb và aOc cOb D Cả A , B , C đều đúng

6/ Kết quả của phép tính –

2

3 + 1,2 + 1

1

2 là :

A 1

1

1

1

1 30

7/ Biết rằng x – 83%.x = – 1,7 Giá trị của x là:

8/ Biết rằng 2y –

5   2 Giá trị của y là:

9/ Một thùng chứa 120 kg gạo.Lấy ra

2

5 số gạo trong thùng thì trong thùng còn lại bao nhiêu kg gạo:

10/ Một tấm vải nếu bớt đi 8 mét thì còn lại

2

3 chiều dài tấm vải Vậy chiều dài cả tấm vải là bao nhiêu mét ?

11/ Biết

7

12 thùng dầu chứa 14 lít dầu Hỏi

3

8 thùng dầu chứa bao nhiêu lít dầu ?

12/ Cho hai điểm A và B cách nhau 4 cm Vẽ đường tròn (A; 2,5 cm) cắt đoạn thẳng AB tại C Độ dài

đoạn thẳng BC là:

13/ Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống trong câu sau và viết lại thành câu hoàn chỉnh trong

bài làm:

Trang 2

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh , hai cạnh còn

lại

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

Bài 1: (1,5đ) Một vòi nước chảy đầy một bể cạn trong ba giờ Giờ thứ nhất, vòi chảy được

1

3 bể Giờ

thứ hai, vòi chảy được

5

6 bể còn lại Giờ thứ ba, vòi chảy được 180 lít thì đầy bể Tính xem bể chứa bao nhiêu lít nước ?

Bài 2: (2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB và OC sao choAOB =1000,

AOC= 500

a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại, vì sao ?

b) Tia OC có phải là tia phân giác của AOB không, vì sao ?

c) Vẽ tia OD là tia đối của tia OB.Tính số đo của COD ?

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm n  Z để tích hai phân số

19

n 1 (với n 1) và

n

9có giá trị là số nguyên ? - HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 6

-

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm )

* Câu 13: ( 0,25 đ)

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung , hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung đó.

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

CÂU 14: (1,5 điểm) + Phân số chỉ số nước của giờ thứ hai mà vòi nước chảy được là:

  (bể) (0,5 đ)

+ Phân số chỉ số nước còn lại sau khi vòi chảy 2 giờ đầu là:

1 –

1

  (bể) ,đó chính là 180 lít (0,5 đ)

+ Số lít nước trong bể đầy là: 180 :

1

9 = 180 9 = 1620 (lít) (0,5 đ)

CÂU 15: (2,5 điểm) Vẽ hình đúng: ( 0,5 điểm )

A

B

C

O 500

0 100

Trang 3

a) AOC  AOB ( do 50 0 < 100 0 ) nên tia OC nằm giữa hai tia

OA và OB (0,5 đ)

b) Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên AOC  COB AOB

hay 50 0 + COB = 100 0  COB = 100 0 – 50 0 = 50 0 (0,5 đ)

Vậy

2

  nên tia OC là tia phân giác của AOB (0,5 đ)

c) Vì OB và OD là hai tia đối nhau nên BOC  COD BOD hay 50 0 +COD = 180 0

Suy ra : COD = 180 0 – 50 0 = 130 0 (0,5 đ)

CÂU 16: (1điểm) Ta có

n 1 9 .

=

19 n (n 1) 9

(với n 1).

Vì ƯCLN (19; 9) = 1 ; (n ; n – 1) = 1 nên muốn cho tích

19 n (n 1) 9

có giá trị là

số nguyên thì n phải là bội của 9; còn n–1 phải là ước của 19

Lập bảng số :

–19

Chỉ có n = 0 và n = –18 thỏa mãn là bội của 9 Vậy n  0 ; –18 (0,25 đ)

Lưu ý: + Mọi cách giải khác nếu đúng theo yêu cầu vẫn đạt điểm tối đa

+ Điểm toàn bài làm tròn số đến 0,1 Ví dụ:

5,15 5,2 ; 5,2 5,2 ; 5,25 5,3.

D

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KÌ 2- TOÁN 6 Thời gian 90’(không kể thời gian phát đề ) I.Phần trắc nghiệm(5đ)

Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng , chọn một chữ cái A , B , C hoặc D

1 Cho

x = + -

  Hỏi x là giá trị nào trong các số sau:

1

A -

5

1

B

5

1

C -6

1 D

6

2 Giá trị của phép tính

3 3 bằng:

A

1

3

3 B

-1 3

3 C.3 D -31

3 Phân số nghịch đảo của

2 5

là :

A

2

5 2

C

5

4 Biết

12

x  Số x bằng:

A

8

2 3

5 Cho số x =

7 15

 Số x bằng:

A

4

3

B

4

11

11 13

6 Biết rằng

4

5 của một số là 40 Số đó là:

A.32 B.50 C.160 D.200

7 Tia Ot là tia phân giác của mOn khi và chỉ khi:

C Ba tia Ot, On, Om có chung gốc

  mOn

D mOt tOn

2 8.Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800

C.Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

9 Hãy ghép mỗi câu ở cột trái với mỗi câu ở cột phải sao cho được một khẳng định đúng:

A Đường kính của đường tròn là 1 Đường thẳng đi qua tâm đường tròn

Trang 5

B Điểm trong của tam giác là điểm 2 Dây đi qua tâm đường trịn.

3 Nằm trên 3 cạnh của tam giác

4 Nằm trong 3 gĩc của tam giác

10 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống :

a Đường trịn tâm O, bán kính R là hình gồm………

………

b Tam giác ABC là hình gồm……… khi

………khơng thẳng hàng

II Phần tự luận (5điểm)

Bài 1:(1điểm) Tính các giá trị biểu thức sau: a)

b)

c 6 4

5(12

3+3

4

5)

Bài 2:(1điểm) Tìm x biết : x – 5

4 4

3

 :

8

5

Bài 3:(1.5điểm) Lớp 6A cĩ 48 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình, trong đĩ số học sinh giỏi

chiếm 25% số

học sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm

1

3số học sinh cịn lại Tính số học sinh trung bình ?

Bài 4:(1.5điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng cĩ bờ là tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy= 600,

xOz = 1400 Gọi Om là tia phân giác của xOy và On là tia phân giác của xOz Tính:

a) Số đoyOz? b) Số đo mOn?

Đáp án

I Ph ần trắc nghiệm (5đ)

Từ câu 1 đến câu 8 đúng mỗi câu ghi 0,5 đ

Câu 9 A + 2 B +4 (0,5đ)

Câu 10 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỡ trống : (0,5đ)

a Đường trịn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O;R)

b Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳngAB, BC , CA khi ba điểm A,B,C khơng thẳng hàng

II Phần tự luận (5đ)

Bài 1 a) tính được  

5

3 5

2 5

1

… =

4 5

b)

=

Bài 2: a) x – 5

4 4

3

 :

8

5  x –

42  x =

24  x =

5

4 Bài 3 số học sinh giỏi: 48 25% = 12 (HS) (0.5đ)

Số HS khá & TB là :48 – 12 = 36 (HS) (0.25đ)

Số HSkhá : 36

1

3 = 12 (HS) (0.25đ)

Số HS trung bình : 36 – 12 = 24 (HS) (0.5đ)

Trang 6

z n

m

y

x

O

Bài 4 :Do gúc xOyxOz(600 140 )0 Nờn tia Oy nằm giữa hai tia Ox &Oz

Do đó xOy yOz xOz

yOz 140 60 80 (0,75đ)

b) Do Om là tia phõn giỏc của gúc xOy

Nờn

  xOy 600  0

Do On là tia phõn giỏc của xOz

Nờn

  xOz 1400  0

Ta lại cú xOm xOn (30 0 40 )0 và theo cõu a thỡ tia Om sẽ nằm giữa hai tia Om và On

Suy ra

(hỡnh vẽ chớnh xỏc ghi 0,25đ)

Chỳ ý : Mọi cỏch giải khỏc nếu đỳng thỡ ghi điểm tối đa

Trang 7

KIỂM TRA HỌC KỲ II

I.Phần trắc nghiệm (5đ) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Phân số nghịch đảo của

2 5

l :

A

2

5 2

C

5

2 Biết

12

x  Số x bằng:

A

8

2 3

3 Tổng

7 15

bằng:

A

4

3

B

4

11

13 D

11 13

4 Biết rằng

4

5 của một số x là 40 Số x đó là:

5 5% của 18 bằng :

A

5

18 B 900 C.9 D 0,9

6 Số

5

2

6

được viết dưới dang phân số :

A

7

6

17 6

5 12

10 6

7

2

3 của – 18 bằng :

8.Có bao nhiêu tia phân giác của một góc bẹt:

9 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng

1800

C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

10 Biết hai gócxOyvà yOz là hai góc phụ nhau Số đo gócxOy 34 0 Số đo góc yOz là:

Trang 8

A 560 B 1460 C 1240 D 660

II Tự luận (5điểm)

Bài 1: (1đ) Tính: a)

b) 7

5

9(23

4+3

5

9) c) 59.

7

13+

5

9.

9

13

5

9.

3

13

Bài 2: (1đ) Tìm x biết : a) x - 5

4 4

3

 b) 2x 1 ( 4)   2

Bài 3: (1,5đ)

a/ Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi; khá và trung bình, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số

học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng

1

3 số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình ?

b/ Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 29 số học sinh cả lớp; cuối năm học có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi

Bài 4: (1,5đ) Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz biết góc xOy = 1300 Gọi Om là tia phân giác của góc

xOy

và On là phân giác của góc yOz Tính

a) Số đo góc yOz ? b)Số đo góc mOn ?

Đáp án

I Trắc nghiệm (5đ)

i n đúng m i câu ghi 0,5đ

II.Tự luận (5đ)

Câu 1: Tính được  

5

3 5

2 5

1

… =

4 5

Câu 2: x - 5

4 4

3

 x =

54  x =

31

20

Bài 3:

a/ Cách 1: Số học sinh giỏi: 48 25% = 12 (Hs)

Số học sinh khá :48

1 16

3 (Hs)

Số học sinh trung bình: 48 – (12 + 16 ) = 20 (Hs)

Cách 2: Phân số chỉ số học sinh trung bình: 1 – (25% +

1

3) =

5

12(số HS)

Số học sinh trung bình: 48

5

12( 20HS)

Trang 9

n m

O

z

y

x

b/ Lúc đầu, số học sinh giỏi bằng 2

9 số học sinh cả lớp Nếu có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi thì số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp nên 5 chính là

1

3

2

9=

1

9 số học sinh cả lớp Vậy số học sinh của lớp 6A là 5 : 1

9 = 45 em.

Bài 4: Do hai góc xOy và yOz là hai góc kề bù

Nên tia Oy nằm giữa Ox &Oz

Do đó xOyyOz1800 yOz 1800 1300 500

b)tính được mOn  900

(hình vẽ chính xác ghi 0,5đ)

Ngày đăng: 20/05/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w