Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng ABD.A’B’D’ bằng: Câu 2 1điểm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời sai: a Hình thang ABCDAD//BC có hai đương chéo cawt nhau tại O.. Chứng min
Trang 1Câu 1 (1 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
a) Phương trình m + 2x = 1 – x, nhận x – 2 là nghiệm với m bằng:
A – 1 B 1 C 3 D.7
b) Cho hình vẽ:
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
1
2
c) Hai biểu thức: 5; 5
− + bằng nhau với giá trị của x bằng:
d) Người ta cắt hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh băng 3cm bằng mặt phẳng BDD’B’ được hai hình lăng trụ đứng tam giác Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng ABD.A’B’D’ bằng:
Câu 2 (1điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời sai:
a) Hình thang ABCD(AD//BC) có hai đương chéo cawt nhau tại O Như vậy:
b) ∆ABC không cân, các đường cao BI và CJ cắt nhau tại H Ta có:
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1(!,5 điểm)
Cho biểu thức
2 2
P
= + − − + − ÷ − − ÷
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để giá trị của biểu thức P = 2.
c) Tim x để giá trị của P < 3.
Bài 2 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô tải xuất phát từ A đi đến B với vận tốc 50km/h Sau đó 20 phút một ô tô con cũng xuất phát
từ A đuổi theo xe tải với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe tái 10km/h Ô tô con đuổi kịp xe tải tại B Tính chiều dài quãng đường AB.
Bài 3(4 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC Đường cao BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng:
a) AF.AB=AE.AC
b) AEF∆ : ∆ABC
c) Kẻ AH cắt BC tai I Chứng minh BH BE CH CF + =BC2
d) Chứng minh EB là tia phân giác của ·FEI
Bài 4 (0,5điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của: 2 8
A
−
=
− +
-0,5 0
Trang 2ĐỀ 6
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1:Tập hợp nghiệm của phương trình: 2 2
1 1
x
−
=
− − là:
φ
Câu 2:Với điều kiện nào của m thì 2m > -m là một bất đẳng thức đúng ?
A ∀ ∈m R B m >0 C M <0 D Không có giá trị nào của m
Câu 3: Cho ∆ABC có AB 3
AC= 4 AD là phân giác của góc A Biết BD = 3cm Độ dài cạnh BC là:
A 4cm B 7cm C 11cm D Một kết quả khác.
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A B’C’⊥ mp(AA’D’D) B AD⊥ mp(ABB’A’)
C DC// mp(ACC’A’) D AD và BB’ thuộc một mặt phẳng.
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1(2,0 điểm):
Cho biểu thức: 1 3 21 :22 1
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để 3 2
1
P
x
=
− c) Tìm các giá trị của x ∈ Z để A > 1.
Bài 2: (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ô tô rời thành phố A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 50 km/h để đi đến thành phố B Đến B, ô tô nghỉ 1 giờ 30 phút rồi trở về A với vận tốc 40 km/h Ô tô về đến A lúc 14 giờ 30 phút Tính quãng đường từ thành phố A đến thành phố B
Bài 3: (3,0 điểm):
Cho ∆ABC có µ A=900; AB = 15cm; AC = 20cm, đường phân giác BD cắt đương cao AH tại K a) Tính BC, AD.
b) Chứng minh AHB∆ và CAB∆ là hai tam giác đồng dạng
c) Chứng minh BH.BD = BK.BA.
d) Gọi M là trung điểm của KD Kẻ tia Bx //AM Tia Bx cắt tia AH tại J.
Chứng minh: HK.AJ = AK.HJ
Bài 4: (1 điểm)
Cho hình chop tứ giác đều có diện tích xung quanh gấp 2 lần diện tích đáy Đường cao hình chóp là 4cm.Tính thể tích hình chóp.
Trang 3Câu1: Phương trình 22 ( 1) (2 2) 12
x
Câu 2:Với điều kiện nào của m thì 2m > -m là một bất đẳng thức đúng ?
A ∀ ∈m R B m >0 C M <0 D Không có giá trị nào của m
Câu 3: Cho ∆ABC có AB 3
AC= 4 AD là phân giác của góc A Biết BD = 3cm Độ dài cạnh BC là:
A 4cm B 7cm C 11cm D Một kết quả khác.
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A B’C’⊥ mp(AA’D’D) B AD // mp(BCC’B’)
C DC// mp(ACC’A’) D AD và D’C’ thuộc một mặt phẳng.
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1(2,0 điểm):
Cho biểu thức:
2
:
P
= − − + − − ÷ − ÷
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để 5
3
P= − c) Tìm các giá trị của x ∈ Z để P < 1.
Bài 2: (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Để hoàn thành kế hoạch đã định, một tổ sản xuất dự định phải làm 50 sản phẩm mỗi ngày Nhưng thực tế mỗi ngày tổ đã sản xuất được 60 sản phẩm, do đó không những tổ đã hoàn thành trước thời hạn dự định 2 ngày mà còn vượt mức 15 sản phẩm nữa Tính số sản phẩm mà đội phải lam theo kế hoạch.
Bài 3: (3,0 điểm):
Cho hình chữ nhạt ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm AH ⊥ BD (H ∈BD).
a)Chứng minh AHD∆ và ABD∆ là hai tam giác đồng dạng
b)Tính BD, AH.
c)Gọi M,N thứ tự là trung điểm của DH và BC Chứng minh: AHD∆ và ABC∆ là hai tam giác đồng dạng Tính tỉ số AM
AN . d)Chứng minh AM ⊥ MN
Bài 4:(1 điểm)
Cho a + b + c = 1 Chứng minh Bất đẳng thức sau:
a4+ + ≥b4 c4 abc
Trang 4ĐỀ 3
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: a) Cặp phương trình nào là tương đương trong các cặp Phương trình sau đây:
A 3x – 1 = 2 và x – 2 = 1 – 2x
B 4 + x và 16 – x 2 =0
b) Cho bất phương trình: (3 – x) 2 ≤ x(x – 3)
Tập hợp nghiệm nào dưới đây là tập nghiệm củabats phương trình đã cho:
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB = 6cm, Chiều cao SH = 4cm Khi đó thể tích của hình chóp này bằng:
A 24 cm 3 B 48 cm 3 C 144 cm 3 D 96 cm 3
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1(1,5 điểm):
Cho biểu thức:
:
1
A
−
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A với giá trị của a thoả mãn: a− =3 3
c) Tìm a để A > 0
Bài 2:(1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một xưởng sản xuất xe máy theo kế hoạch mỗi ngày phải lắp được 32 chiếc xe Khi thực hiện mỗi ngày chỉ lắp được 25 chiếc nên đã phải làm thêm 2 ngày mà vẫn còn thiếu 6 chiếc nữa mới hoàn thành kế hoạch Hỏi số xe phải lắp theo kế hoạch ?
Bài 3( 3, 0 điểm):
Cho ∆ABC A(µ =90 )0 , Kẻ đường cao AH Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của H trên AB và AC
a) Chứng minh: AH = DE.
b) Chứng minh : AH 2 =BH.CH
c) Chứng minh ∆ADH : ∆ACB
d) Gọi I và K thứ tự là trung điểm của BH và HC Tìm điều kiện của ABC∆ để diiện tích tứ giác DIKE đạt giá trị lớn nhất ?
Bài 4 (2 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài đường chéo hình vuông ABCD là AC =12cm, trung đoạn của hình chóp là SH =17cm Hãy tính:
a) Diện tích xung quanh của hình chóp.
b) Diện tích toàn phần.
c) Thể tích của hình chóp.
Trang 5Câu1: Điều kiện xác định của phương trình: 3 1 3
− = − + − là:
3
3
− và x≠1 D x≠ 1
3
− hoặc x≠1 Câu 2: Từ a < b và b < c suy ra:
A a < c với a > 0 B a < c với b > 0 C a < c với c > 0 D a < c ∀a,b,c Câu 3: Cho ∆ABC có aAB = 14cm, AC = 21cm, AD là phân giác của µA , biết BD = 8cm Độ dài cạnh
BC là:
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Ta có:
A BD ⊥ mp (AA 1 C 1 )
B BB 1 ⊥ mp (AA 1 C 1 )
C AB ⊥ mp (AA 1 C 1 )
D DC ⊥ mp (AA 1 C 1 )
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Giải phương trình và bất phương trình :
2 1
x
− − + > − Bài 2: ( 2điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 8 giờ, một ô tô đi từ A với vận tốc 50 km/h
A
C1 D1
A1
B1 D
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II(2008 – 2009)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Hày khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình: (x – 1)(2x + 3) = (x + 5)(x – 1) có tập nghiệm là:
A S = {2} B S = {1; 2} C S = {-1; 2} D S = {1; - 2} Câu 2: Giá trị của biểu thức 3x – 12 không âm khi:
A x ≥ 4 B x < 4 C x < - 4 D x ≥ - 4
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình: 2 ( )
0
A x ≠1 A x ≠1; x ≠-1 C x ≠0; x ≠-1 D x ≠0; x ≠-1; x ≠1
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: 5x – 1 > - 6 là:
A x > 1 B x < 1 C x > -1 D x < -1
Câu 5: Cho ∆ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, µB = 500 và ∆MNP có MP = 9cm, MN = 6cm, ¶M = 500 thì:
A ∆ABC : ∆MNP B ∆ABC : ∆NMP
C ∆ABC : ∆PNM D ∆ABC : ∆PMN
Câu 6: Nếu ∆ABC : ∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì ∆A’B’C’ : ∆ABC theo tỉ số:
k D Cả 3 đáp án A,B,C đều sai
Câu 7: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng là:
A Các đoạn thẳng bằng nhau
B Các đoạn thẳng song song vớ nhau
C Các đoạn thẳng vuông góc với hai mặt đáy
D Cacsddoanj thẳng song song, bằng nhau và vuông góc với hai mặt đáy
Câu 8: Thể tích của hình chóp đều là 124cm3, chiều cao của hình chóp là 4cm Trong các số dưới đây, số nào là diện tích đáy của hình nón
II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài1:( 3điểm) Cho biểu thức: A = 4 7
2 1
x x
+
− a) Tính giá trị của A khi x = 1
2
− .
Trang 7c) Với giá trị nào của x thì A <
2. Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 30 chiếc áo Nhưng thực tế, xưởng đã dệt được 40 chiếc
áo mỗi ngày, nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm thêm được 20 chiếc áo nữa Tính
số áo mà xưởng phải dệt theo kế hoạch
Bài 3: (3 điểm)
Điểm M là trung điểm cạng đáy BC của tam giác cân ABC Các điểm D và E theo thứ tự thuộc các cạnh,
AB, AC sao cho góc CME bằng góc BDM Chứng minh rằng:
a) BD.CE = BM2
b) ∆MDE : ∆BDM
c) DM là tia phân giác của góc BDE
Bài làm: