1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin hoc 3-hkII

19 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sgk trang 77 và 78 sau đó đánh các chữ nh trong các bài thực hành.. -Học sinh gõ đợc các chữ theo yêu cầu của giáo viên tronmg giờ thực hành.. Hoạt động củ

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Ch

ơng V: em tập soạn thảo

Bài 1: Bớc đầu soạn thảo

I.Mục đích :

-Giúp học sinh bớc đầu làm quen với phần mềm soạn thảo

-Giúp học sinh biết cách mở chơng trình soạn thảo

-Học sinh biết cách gõ các kí tự trên bàn phím

II.Chuẩn bị :

-Phòng máy tính thực hành

-Phần mềm microsoft office cài vào máy tính

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Giáo viên giới thiệu về công dụng và

chức năng của phần mềm soạn thảo

word cho học sinh nghe.

-Yêu cầu học sinh giở sách trang 71

-Giáo viên đọc qua bài mới cho học

sinh nghe

-Yêu cầu một em đứng dậy đọc bài

cho cả lớp nghe lại

2 phần mềm soạn thảo

-Để khởi động phần mềm soạn thảo

chúng ta có 2 cách sau:

+cách 1: Nháy đúp chuột lên biểu

+cách 2: Vào start/ programs/

microsoft word

-Sau khi vào chơng trình soạn thảo

màn hình soạn thảo xuất hiện, vùng

trắng lớn ở giữa là vùng soạn thảo

Nội dung em soạn thảo sẽ xuất hiện

trong vùng này

3 soạn thảo.

-Để soạn thảo đợc em sẽ gõ các chữ

hay kí hiệu từ trên bàn phím, khi gõ

xong một từ ta nhấn phím cách để gõ

từ tiếp theo

-Để xuống dòng em nhấn phím

Enter.

-Trên vùng soạn thảo có một vạch

đứng nhấp nháy đó chính là con trỏ

soạn thảo

-Để di chuyển con trỏ soạn thảo em

nhấn các phím mũi tên, hoặc em có

thể di chuyển và nháy chuột tại bất kì

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh giở sách trang 71

-Học sinh đứng dậy đọc bài

-Học sinh ghi vaò vở

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh lắng nghe, sau đó ghi vào vở

-Học sinh lắng nghe

Trang 2

vị trí nào trong văn bản.

4 Thực hành:

-Cho học sinh mở máy tính thực

hành

-Cho học sinh gõ các từ trong bài

thực hành trong sách ở trang 73 và

74

5 Củng cố kiến thức:

-Giáo viên khen một số em có tinh

thần học tập tốt và nhắc nhở những

em cha thực sự cố gắng về nhà học

để tiết sau học tập tốt hơn

-Học sinh mở máy -Học sinh thực hành

Trang 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 2: Chữ hoa I.Mục đích:

-Giúp học sinh tiếp tục làm quen với phần mềm soạn thảo

-Giúp học sinh biết đợc cách gõ chữ hoa bằng cách sử dụng phím

CAPS LOCK, hay bằng cách nhấn phím Shift.

II.Yêu cầu:

-Phòng máy tính trong giờ thực hành

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Gõ chữ hoa.

-Giáo viên dọc qua bài mới cho học

sinh nghe

-Giáo viên yêu cầu một em đứng dậy

đọc lại bài cho cả lớp nghe

-GV:Để gõ đợc chữ hoa chúng ta

thực hiện theo một trong hai cách

sau:

+Cách 1: ấn phím caps lock ở phía

bên trái bàn phím Lúc đó đèn caps

lock ở phia góc trên bên phải bàn

phím

+cách 2: Nhấn phím Shift + kí tự cần

viết hoa

-Yêu cầu học sinh lấy 1 ví dụ

VD:Nhấn phím Shift và gõ phím a ta

đợc A.

Chú ý: Khi đèn caps lock sáng thì tất

cả các chữ đợc gõ sẽ là chữ hoa

2 Gõ kí hiệu trên của phím:

-Trên bàn phím có một số phím có

hai kí hiệu là kí hiệu trên và kí hiệu

dới Nếu ta gõ bình thờng thì sẽ đợc

kí hiệu dới, để gõ đợc kí hiệu trên ta

nhấn phím Shift và gõ những phím

này

VD: NHấn giữ phím Shift và ấn phím

1 ta đợc dấu !

3 Sửa lỗi gõ sai:

Nêú em gõ sai em có thể dùng một

trong các phím sau để xoá chữ đã gõ

sai

-Phím Backspace: phím này có tác

dụng xoá chữ bên trái con trỏ soạn

thảo

-Phím Delete: phím này có tác dụng

xoá chữ bên phải con trỏ soạn thảo

+Chú ý: nếu xoá nhầm một chữ ta có

-Học sinh nghe giáo viên đọc bài

-1 em đứng dậy đọc bài

-Học sinh ghi vào vở

-Học sinh lấy ví dụ

-Học sinh ghi vào vở

-Học sinh chú ý lắng nghe sau đó ghi vào vở

Trang 4

thể nhấn nút Undo

Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+z

4 Thực hành:

-Giáo viên cho học sinh mở máy

trong phòng thực hành

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sgk

trang 77 và 78 sau đó đánh các chữ

nh trong các bài thực hành

5 Củng cố dặn dò:

Giáo viên khen một số em có tinh

thần học tập tốt và nhắc nhở những

em cha thực sự cố gắng về nhà học

để tiết sau học tập tốt hơn

-Học sinh mở máy thực hành

-Học sinh giở sách và làm thực hành theo sự h-ớng dẫn của giáo viên

Trang 5

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ I.Mục đích:

-Giúp học sinh biết đợc cách gõ các chữ cái ă, â, ê, ô, ơ, , đ bằng hai kiểu gõ là Telex và Vni.

II.Yêu cầu:

-Phòng máy tính trong giờ thực hành

-Học sinh gõ đợc các chữ theo yêu cầu của giáo viên tronmg giờ thực hành

III.Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hỏi bài cũ:

-Giáo viên yêu cầu 1 em học sinh lên

bảng nhắc lại cách gõ chữ hoa bằng

cách sử dụng phím caps lock và nhấn

phím Shift.

-yêu cầu học sinh tiếp theo lên bảng

nhắc lại cách gõ kí hiệu trên của

phím và cách sửa lỗi gõ sai bằng

cách sử dụng phím Backspace và

phím Delete.

-Giáo viên nhắc lại bài học trớc cho

học sinh nghe lại

a) Gõ kiểu Telex:

-Giáo viên đọc bài mới cho học sinh

nghe qua một lần

-Yêu cầu một học sinh đứng dậy đọc

lại bài cho cả lớp nghe lại

-Để gõ đợc các chữ cái ă, â, ê, ô, ơ, ,

đ ta gõ liên tiếp hai chữ nh sau:

ă = aw ô = oo

â = aa ơ = ow

ê = ee = uw

đ = dd

-Để gõ các chữ hoa em cũng làm

theo nguyên tắc nh trên

VD: để gõ hai chữ ma xuân ta làm

nh sau:

Muwa xuaan

â

b) Gõ kiểu Vni:

- Muốn gõ đợc các chữ cái trên theo

kiểu Vni ta làm nh sau

ă = a8 â = a6

ê = e6 ô = o6

ơ = o7 = u7

đ = d9

VD: Gõ ma xuân ta làm nh sau:

Mu7a xua6n

-một học sinh lên bảng trả lời -học sinh tiếp theo lên bảng trả lời

-học sinh chú ý lắng nghe

-Một học sinh đứng dậy đọc bài

-Học sinh ghi vào vở

-Học sinh ghi vào vở

-Học sinh ghi vào vở

Trang 6

â

3 Thực hành:

-Giáo viên yêu cầu học sinh giở sách

trang 82 và làm theo các bài thực

hành trong sách

-Giáo viên cho học sinh mở máy và

làm theo bài

4 củng cố kiến thức:

-Giáo viên nhắc lại toàn bộ bài học

cho học sinh nghe lại và nhắc học

sinh về nhà học bài để tiết sau học tốt

hơn

-Học sinh giở sách trang 82 Học sinh mở máy thực hành

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 4: Dấu huyền ,dấu sắc, dấu nặng I.Mục đớch:

* Kiến thức: Cỏch gừ từ cú dấu (dấu huyền, dấu sắc, dấu huyền, dấu nặng)

* Kĩ năng: biết cỏch gừ chữ ă, õ, ờ, ụ, ư, đ, và biết thờm cỏch gừ từ cú dấu(dấu huyền, nặng, sắc)

* Thỏi độ: nghiờm tỳc

II.Yêu cầu:

-Phòng máy tính trong giờ thực hành,sỏch gv, sỏch gk, vở,bỳt

-Học sinh gõ đợc các chữ theo yêu cầu của giáo viên trong giờ thực hành

III.Hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ Gọi học sinh lờn bảng

gừ vớ dụ sau: Trung thu, Lờn nương, cụ tiờn, mưa xuõn

- (shift) trung thu, leen nuwowng, coo tieen, muwa xuaan

2 Bài mới

- Quy tắc gừ chữ

cú dấu theo kiểu

Telex

Để gừ một từ cú

dấu thanh em thực

hiện theo quy tắc

“Gừ chữ trước, gừ

dấu sau”

gọi học sinh lấy vớ

dụ- để cả lớp làm

và mời hs lờn làm

trờn bảng

3 Gừ kiểu Vni

(giới thiệu)

- Hộm nay cụ lại giới thiệu thờm cho cỏc con biết cỏch gừ cỏc từ cú dấu Vớ dụ như tờn của Bạn Hường

cú dấu gỡ? cả lớp

Vớ dụ: học bài > hocj baif

Vớ dụ:

-làn giú mỏt > lanf gios mỏt -vầng trăng > vaangf trawng -con sỏo > con saos

-tiếng trống trường > tieengs troongs truwowngf

- thứ ngày thỏng > thuws ngày thỏng

-cấy lỳa > caays lỳa

- dấu huyền ạ

- lắng nghe

- đọc sgk

- ghi chộp

- thực hành vào vở

- lắng nghe

lan2 gio1 mat1 vaang2 trawng

Trang 8

Dấu nặng 5

Ví dụ: học bài >hoc5 bai2

ví dụ:

làn gió mát vầng trăng con cừu

con cuwu2

4 Củng cố bài học Quy tắc gõ dấu

Để gõ một từ có dấu thanh em thực hiện theo quy tắc “Gõ chữ trước,

gõ dấu sau”

- lắng nghe

IV Thực

hành

nhắc lại quy

tắc gõ dấu:

Để gõ một

từ có dấu

thanh em

thực hiện

theo quy tắc

“Gõ chữ

trước, gõ

dấu sau”

Thực hành bài

T1 >T2 sgk84-85 T1:

+Nắng chiều >(shift n)nawngs chieeuf +Đàn cò trắng >(shift dd)anf cof trawngs +Tiếng trống

trường > tieengs troongs truwowngf

+Chú bộ đội > (shift c)hus booj đooij +Chị em cấy

lúa >(shift c) hij em caays luas

+em có áo mới > em cos aos mowis

+Chị Hằng

- học sinh thực hành T2:

+Hương rừng thơm đồi vắng > (shift h)uwowng ruwngf thowm ddooif vawngs

+Nước suối trong thầm thì >(shift n)uwowcs suoois trong thaamf thif

+Cọ xòe ô che nắng >(shift c)oj xoef oo che nawngs

+Râm mát đường em đi >(shift r)aam mats duwowngf em ddi

+Hôm qua em đến trường >(shift h)oom qua em deens truwowngf

+Mẹ dắt tay từng bước >(shift m)ej dawts tay tuwngf buwowcs

+Hôm nay Mẹ lên nương >(shift h)oom nay (shif m)ej leen nuwowng

+Một mình em tới lớp >(shift m)ootj minhf em towis lowps

+Chim đùa theo trong lá >(shift c)him dduaf theo

Trang 9

+Học bài +Mặt trời +Bỏc thợ điện > (shift b)acs thowj ddieenj

trong las +Cỏ dưới khe thỡ thào >(shift c)as duwowis khe thif thaof

+Hương rừng chen hương cốm >

(shift h)uwowng ruwngf chen huwowng cooms +Em tới trường hương theo >

(shift e) towis truwowngf huwowng theo

- xếp ghế

- đẩy bàn phớm

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 5: DẤU HỎI , DẤU NGÃ I.Mục đớch:

* Kiến thức: Cỏch gừ từ cú dấu (dấu hỏi, dấu ngó)

* Kĩ năng biết cỏch gừ từ cú dấu(dấu hỏi, dấu ngó)

* Thỏi độ: thớch thỳ

II.Yêu cầu:

-Phòng máy tính trong giờ thực hành,sỏch gv, sỏch gk, vở,bỳt

-Học sinh gõ đợc các chữ theo yêu cầu của giáo viên trong giờ thực hành

III.Hoạt động dạy và học

II Kiểm tra bài cũ

và ổn định trật tự

Cõu hỏi:

1 Quy tắc gừ dấu?

2 HS lờn bảng làm vớ dụ: mặt trời chỳ bộ đội

- Gừ hế cỏc chữ trong từ

- Gừ dấu

- mawtj trowif chỳ booj ddooij

Trang 10

II Bài mới

1 Gõ kiểu telex

ví dụ: gõ các từ sau:

quả vải >quar vair

dũng cảm > dungx

camr

Thổ cẩm > thoor

caamr

2 gõ kiểu Vni

nhắc lại kiểu Vni

Dấu

huyền

2

Dấu

nặng

5

Để có

gõ các từ sau:

o Thẳng thắn > (shift t)hawngr thắn

o Anh dũng >(shift a)nh dungx

o giải thưởng > giair thưởng

GV treo bảng

ví dụ:

quả vải >qua3 vai3 dũng cảm > dung4 cam3

ví dụ:

tuổi trẻ >tuo6i3 tre3 thẳng thắn > tha6ng3 tha6n1

- lắng nghe

- ghi chép

- đọc sách

- thực hành vào vở

- lên bảng

- lắng nghe

- lên bảng

- thực hành

Trang 11

III Củng cố bài học Kiểu Vni

Kiểu Telex

- lắng nghe

- hoạc trả lời

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 6: Luyện gõ

I.Mục đích-yêu cầu:

-Giúp học sinh biết gõ thành thạo các dấu nh: dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã, và các chữ ă, â, ô, ơ, , đ ê trong chơng trình soạn thảo word

-Yêu cầu:

+Phòng thực hành cho học sinh thực hành

+Học sinh gõ đúng, chính xác theo yêu cầu của giáo viên

II.Hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ:

-Giáo viên gọi một học sinh lên bảng

nhắc lại quy tắc gõ chữ có dấu, và

cách gõ dấu hỏi và dấu ngã theo kiểu

Telex và Vni

-Gọi một học sinh khác nhận xét về

câu trả lời của bạn

-Giáo viên nhận xét và cho điểm

2.Nhắc lại quy tắc gõ chữ có dấu:

-Để gõ đợc chữ có dấu ta thực hiện

theo quy tăc sau “gõ chữ trớc, gõ dấu

sau” tức là:

+Gõ hết các chữ trong từ

+Gõ dấu

3.Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ và các

dấu: dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi,

dấu ngã, dấu nặng theo kiểu Telex.

-Gọi một học sinh nhắc lại

-Một học sinh khác nhận xét

-Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi -Học sinh nhận xét

-Học sinh lắng nghe sau đó ghi lại vào vở

-Học sinh trả lời

Trang 12

4.Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ và các

dấu: dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi,

dấu ngã, dấu nặng theo kiểu Vni.

-Gọi một học sinh nhắc lại

-Một học sinh khác nhận xét

-Giáo viên nhắc lại toàn bộ cho học

sinh nghe

-Giáo viên yêu cầu học sinh giở sách

trang 89 và làm theo bài thực hàn

-Học sinh trả lời -Học sinh chú ý lắng nghe

-Học sinh thực hành

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 7: ễn tập

I.Mục đích-yêu cầu:

-Học sinh biết gõ thành thạo trong soạn thảo văn bản

-Học sinh gõ đúng theo quy định

II.Chuẩn bị:

-Phòng máy tính

-Đề kiểm tra cho học sinh gõ theo mẫu

III.Hoạt động: Học sinh làm kiểm tra gõ theo mẫu sau.

Mây và sóng

mẹ ơi, kìa ai đang gọi con trên mây cao

Họ bảo: “Chúng ta vui chơi từ tinh mơ đến hết ngày“.

Chúng ta giỡn với sóng vàng rồi lại đùa cùng trăng bạc

Con hỏi: nhng mà làm thế nào mà tôi lên trên ấy đợc ?”

Họ trả lời: Con hãy đi đến hết cõi

đất, rồi đa tay lên trời, Con sẽ bay bổng lên mây”

Nh ng con nói: “Mẹ đợi tôi ở nhà, tôi

có lòng nào bỏ mẹ tôi”

Họ bèn mỉm c ời, và lửng lơ bay đi mất

Nh

ng con biết trò chơi cò hay hơn Của họ Con làm mây nhé, mẹ làm mặt trăng Hai tay con ôm mặt mẹ, còn mái nhà

ta là trời xanh

Mẹ ơi, kìa những ai đang gọi con d ới Sóng rì rào:

Chúng ta

Trang 13

Phần 6: học cùng máy tính Bài 1: Học toán với phần mềm cùng học toán 3

I.Mục đích:

-Giúp học sinh học và luyện tập môn toán với các phép tính cộng, trừ, nhân, chia dành cho học sinh lớp 3

-Giáo viên có thể dùng phần mềm này để kiểm tra bài cũ, học bài mới trên lớp hay luyện tập ở nhà

-Giúp học sinh luyện tập cách sử dụng phím và chuột

II.Yêu cầu:

-Sách giáo khoa cho giáo viên và học sinh

-Phần mềm cùng học toán 3 cái sẵn trong máy

-Phòng máy thực hành cho học sinh

III.Hoạt động dạy-học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới

-Giáo viên yêu cầu học sinh giở sách

trang 93

-Giáo viên đọc bài mới cho cả lớp

nghe qua một lần

-Mời một học sinh đọc lại bài cho cả

lớp nghe lại

Hoạt động 2:

1.Khởi động phần mềm cùng học

toán 3.

-Để khởi động phần mềm em nháy

đúp chuột lên biểu tợng Lúc

đó màn hình khởi động

sẽ hiện ra

-Nháy chuột tại dòng chữ Bắt đầu

trên cánh cổng để luyện tập toán với

màn hình cầu vồng

-trên màn hình cầu vồng sẽ có các

biểu tợng tơng ứng với các kiến thức

trong môn toán lớp 3

2.Cách luyện tập:

a)Để điền số: Em nháy chuột vào các

nút số ở góc phía dới bên phải màn

hình hoặc gõ trên bàn phím

b)Để điền dấu phép toán: Em ấn trên

màn hình hoặc có thể ấn trên phím

c)Để điền chữ vào ô: Em gõ tiếng

việt trên bàn phím

-Sau khi làm xong em ấn chuột vào

nút kiểm tra, nếu làm sai máy tính sẽ

cho biết cách làm đúng và có một

hình nhắc nhở em, nếu làm đúng sẽ

đợc cộng 5 điểm và đợc khen

-Nếu muốn làm lại phép tính em ấn

nút làm lại

-Để chuyển sang câu tiếp theo em ấn

-Học sinh giở sách -Học sinh lắng nghe -Học sinh đọc bài

-Học sinh ghi vào vở

-Học sinh lắng nghe sau đó ghi vào vở

3

Trang 14

nút tiếp tục.

-Để dừng em ấn vào nút thoát

3.thực hành:

-Cho học sinh mở máy phòng thực

hành

-Hớng dẫn học sinh cách khởi động

phần mềm

-Hớng dẫn học sinh cách làm toán

trên máy

4.Củng cố kiến thức:

-Nhắc nhở học sinh về nhà học bài để

tiết sau học tốt hơn

-Nhắc một số em đang tính toán

chậm về cố gắng học

-Học sinh mở máy

-Chú ý nghe giáo viên hớng dẫn -Học sinh thực hành theo sự hớng dẫn của giáo viên

Ngày soạn: Ngày dạy:

I.Mục đích:

-Giúp học sinh tập làm các công việc đơn giản trong gia đình nh quét nhà, lau chùi bát đĩa, dọn tủ sách…

-Tạo cho học sinh thói quen ngăn nắp, sạch sẽ trong cuộc sống.

II.Yêu cầu:

-Sách giáo khoa cho giáo viên và học sinh

-Phần mềm Tidy Up cài sẵn trong máy

-Phòng máy thực hành cho học sinh

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Bài cũ

-Yêu cầu một học sinh lên bảng

nhắc lại cách khởi động và cách

sử dụng phần mệm cùng học

toán 3.

-Một học sinh nhận xét về câu

trả lời của bạn.

Hoạt động 2: Bài mới

-yêu cầu học sinh giở sách trang

100.

-Giáo viên đọc bài cho cả lớp

nghe một lần.

-Yêu cầu một học sinh đọc lại

bài cho lớp nghe.

1.khởi động phần mềm:Nháy

-Học sinh lên bảng trả lời.

-Học sinh nhận xét.

-Học sinh giở sách trang 100 -Học sinh chú ý lắng nghe -Học sinh đọc bài

-Học sinh ghi vào vở

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhắc lại cách gõ chữ hoa bằng - giao an tin hoc 3-hkII
Bảng nh ắc lại cách gõ chữ hoa bằng (Trang 5)
Hình nhắc nhở em, nếu làm đúng sẽ - giao an tin hoc 3-hkII
Hình nh ắc nhở em, nếu làm đúng sẽ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w