Câu 2: 2,0đ Những thuận lợi và thành tựu trong việc sản xuất lương thực ở nước ta.. Hãy kể tên một số sản phẩm chuyên môn hóa của các vùng nông nghiệp nước ta.. Câu 2: 2,5đ Nêu những t
Trang 1SỞ GD- ĐT BẠC LIÊU ĐỀ THI TN THPT NĂM 2009
Đề thi đề xuất Môn thi: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I/ PHẦN TỰ CHỌN (4,0đ)
Thí sinh chọn một trong hai đề
Đề 01:
Câu 1: (2,0đ) Nêu những mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta.
Câu 2: ( 2,0đ) Những thuận lợi và thành tựu trong việc sản xuất lương thực ở nước ta.
Đề 2:
Câu 1: (1,5đ) Dựa vào trang 13 Átlát điạ lý Việt Nam Hãy kể tên một số sản phẩm chuyên
môn hóa của các vùng nông nghiệp nước ta
Câu 2: (2,5đ) Nêu những thuận lợi và khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế xã hội
nước ta do vị trí địa lý mang lại
II/ PHẦN BẮT BUỘC.( 6,0đ)
Câu 1: (3,0đ) Phân tích các thế mạnh và hạn chế về mặt tự nhiên trong việc phát triển kinh
tế- xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2: (3,0đ)
Cho bảng số liệu sau:
Dầu thô ( triệu tấn)
Than
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự tăng trưởng về sản lượng dầu thô và than ở nước ta trong thời gian kể trên1990- 2005 (1.5đ )
b Qua biểu đồ rút ra nhận xét.(1.5đ)
HẾT ( Thí sinh được sử dụng Átlát địa lý Việt Nam do Bộ GD-ĐT ban hành 2008 )
Trang 2SỞ GD- ĐT BẠC LIÊU HDCTHI TN THPT NĂM 2009
Đề thi đề xuất Môn thi: ĐỊA LÝ
Hướng dẫn chấm gồm 03 trang
Đáp án và thang điểm.
I/ PHẦN TỰ CHỌN: (4,0Đ)
Đề 01:
Đáp án Điểm
Câu 1:
( 2,5đ). a Ưu điểm: (1,0đ)
- Nguồn lao động nước ta dồi dào, chiếm 51,2% tổng dân
số, hàmg năm tăng hơn 1 triệu người
- Đội ngũ lao đông có trình độ chuyên môn kỹ thuật ngày càng tăng
- Lao động qua đào tạo chiếm 25% lực lượng lao động, trong đó Cao Đẳng trở lên chiếm 5,3%
- Nguồn lao động VN có khả năng tiếp thu nhanh trình độ
kỹ thuật, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất N – L –
NN và tiểu thủ CN…
0,25
0,25 0,25
0,25
b Hạn chế: (1,0đ)
- So với yêu cầu hiện nay thì lực lượng lao động có trình
độ chuyên môn còn ít
- Thiếu kinh nghiệm , tác phomg công nghiệp
- Phần lớn lao động chưa qua đào tạo ( gần 75%.)
- Lao động phân bố không đều giữa các vùng, các ngành…
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 2:
(20đ). a Thuận lợi:- Tự nhiên:
- + Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm + Có các đồng bằng rộng lớn (đb sông Cửu Long, đb sông Hồng) đất phù sa màu mỡ
+ Sông ngòi dày đặc, nguồn nnước và phù sa phong phú
- Kinh tế- xã hội:
+ Người dân có nhiều kinh nghiệm trong SX lương thực
+ Nhu cầu về lương thực lớn
+ Dịch vụ NN ngày càng phát triển ( giống mới năng
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 3suất cao, thủy lợi…).Chính sách của Nhà nước về sản xuất lương thực
c Thành tựu
- Năng suất lúa đạt 49tạ/ ha (năm 2005) Sản lượng lúa đạt
36 triệu tấn
- Bình quân lương thực có hạt đầu người đạt hơn 470 kg/
năm.Trở thành nước xuất khẩu gạo thứ hai trên thế giới
0,25
0,25
0,25
Câu1:(1,5đ)
Đề 2:
- Thiếu mỗi vùng trừ 0,25đ
- Nêu không đúng SP của vùng không cho điểm
Vùng nông nghiệp Sản phẩm chuyên môn hóa
1/ Trung du và miền núi BB Chè, bông, trâu…
2/ Đồng bằng sông Hồng Lúa gạo, lợn,…
3/ Bắc Trung Bộ Chè, trâu bò, cây ăn quả,…
4/ Duyên hải Nam Trung Bộ Bò, thủy sản,…
5/ Tây Nguyên Cà phê, cao su, tiêu,
6/ Đông Nam Bộ Cao su, cà phê, đỗ tương,…
7/ Đồng bằng sông Cửu Long
Lúa gạo, thủy sản, vịt,…
Câu 2(2,5đ)
a Thuận lợi:
- Nằm trong hku vực có khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa
- Nằm trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
- Trong khu vực có nền kinh tế năng động
- Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng
b Khó khăn:
- Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.( báo, lũ lụt hạn hán thường xuyên xảy ra )
- Chịu sự cạnh tranh gay gắt của một số nước trong khu vực( Thái Lan, Xingapo )
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
II/ PHẦN BẮT BUỘC.( 6,0Đ)
Câu 1:
( 3,0đ) • Thế mạnh:
- Là đồng bằng có diện tích lớn nhất ở nước ta.( khoảng 40 nghìn km2 chiếm 12% diện tích cả nước)
- Đất đai màu mỡ, Nhất là đất phù sa ngọt ven sông Tiền và
0,5
Trang 4sông Hậu
- Mạng lưới sông ngòi và kênh rạch chằng chịt, lượng nước
và phù sa dồi dào
- Tài nguyên biển hết sức phong phú với hàng trăm bãi cá bãi tôm
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa,ẩm mang tính chất cận xích đạo
- Các loại tài nguyên khác ( rừng, than bùn…)
0,5 0,25
0,25 0,25 0,25
• Hạn chế:
- Mùa khô kéo dài từ tháng XII đến tháng IV năm sau nên thiếu nước và nước mặn xâm nhập vào đất liền
- Mùa mưa dư nước
- Phần lớn diện tích của đồng bằng là đất phèn và đất mặn
- Tài nguyên khoáng sản hạn chế
1,0đ
Câu 2:
(3,0đ) Vẽ biểu đồ kết hợp đường và cột- Yêu cầu:
- Biểu đồ phải chính xác, chia khoảng cách chính xác
- Ở hai đầu trục phải đánh mũi tên, ghi năm và giá trị
- Phải có tên biểu đồ
- Phải lập chú giải
( Thiếu một nội dung trừ 0,25đ)
2,0
• Nhận xét:
- Sản lượng dầu thô và than của nước ta từ năm 1990- 2005 đều tăng rất nhanh ( dẫn chứng)
- Sản lượng dầu thô và than tăng liên tục nhưng không đều giữa các thời kỳ.( dẫn chứng)
1,0