MA TRẬN: TT Chủ đề Nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng giác.. Định lí pytago.. 3 5 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. TRẮC NGHIỆM: HS chọn đáp án đúng nhất trong các câu
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HUYỆN BÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH MÔN: TOÁN 7
======================== NĂM HỌC: 2010 – 2011
THỜI GIAN: 90 PHÚT.
A MA TRẬN:
TT
Chủ đề
Nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
giác Định lí pytago
3
5 Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác
2
Cộng 10 3,25 6 3,5 5 3,25 21 10
B ĐỀ:
I TRẮC NGHIỆM: (HS chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau, mỗi câu 0,25 điểm).
Câu 1: Đồ thị của hàm số y = ax (a≠ 0) là một đường thẳng như thế nào?
A Song song trục tung B Song song với trục hoành
C Không đi qua gốc tọa độ D Đi qua gốc tọa độ
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=3x?
A E(1;4) B F(3;1) C G(-1;2) D H(-1;-3)
Câu 3: Ở bảng “tần số” sau, ghi lại điểm của một học sinh lớp 7 như sau:
Mốt bằng bao nhiêu?
Câu 4: Nghiệm của đa thức P(y)=3y-6 là:
Câu 5: Bậc của đa thức x2y-x2-1 là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 6: Đơn thức 0,25x2y2 có phần biến là:
A 0,25 B x2y2 C x2 D y2
Câu 7: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3; 4; 5 là tam giác?
A Tam giác vuông B Tam giác vuông cân
C Tam giác đều D Tam giác cân
Câu 8: Một góc của tam giác đều bằng?
A 600 B 900 C 300 D 450
Câu 9: Một góc nhọn của một tam giác vuông cân bằng?
A 600 B 900 C 300 D 450
Câu 10: Ba độ dài nào sau đây là ba cạnh của một tam giác:
Trang 2Câu 11: Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=1cm Tìm BC (số nguyên)
A 4cm B 5 C 3 D Không có
Câu 12: Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đây là sai?
A AB>AC-BC B AB<AC+BC C.AB=AC+BC D µ µ µA B C+ + =1800
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Phát biểu định lí pytago Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận (1 điểm)
Câu 2: Cho hai đa thức
P(x) = 2x4 -5x2+6x -4
Q(x) = 2+7x2 -9x -2x4
a) Tính P(x) +Q(x)
b) Tính giá trị của đa thức P(x) +Q(x) tại x = 2 (1,5 điểm)
Câu 3: Điểm thi toán học kì I của 20 học sinh lớp 7A Điểm được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau? b) Lập bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu?
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (2 điểm)
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H∈BC)
a) Hãy vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
b) Chứng minh: HB=HC
Chứng minh: Tam giác HDE là tam giác cân (2,5 điểm)
===Hết===
C ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu 0,25 điểm)
1 D 2.D 3 C 4 B 5 D 6 B 7 A 8 A 9 D 10 A 11 A 12 C
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Phát biểu định líù pytago (0,5 điểm)
KL suy ra: BC2 = AB2 +AC2 (0,25
điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2: a) P(x) +Q(x) = (2x4 -5x2+6x -4)+(2+7x2 -9x -2x4) (0,25 điểm)
= 2x4 -5x2+6x -4 + 2+7x2 -9x -2x4 (0,25 điểm)
= (2x4 -2x4)+(-5x2 +7x2) +(6x -9x)+( -4+2) (0,25 điểm)
=2x2 -3x -2 (0,25 điểm)
b) Khi x = 2 ta được
2x2 -3x -2 = 2.22 -3.2-2=0 (0,5 điểm)
Câu 3:a) Dấu hiệu là điểm thi toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A (0,25 điểm)
Trang 3-Số các giá trị của dấu hiệu là: 20 (0,25 điểm) -Có 6 giá trị khác nhau (0,25 điểm)
b) (Lập đúng bảng tần số (0,5 điểm))
Giá trị (x) 4 5 7 8 9 10
Tần số
N=20
c) Số trung bình cộng 7,35 (0,25 điểm) Mốt của dấu hiệu là: 7 (0,25 điểm)
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng (0,25 điểm).
Bài 4: a) Vẽ hình đúng (0,25 điểm)
Viết GT và KL đúng (0,25 điểm)
AB=AC (cạnh bên tam giác cân) (0,25 điểm)
AH là cạnh chung (0,25 điểm)
Suy ra: BH=CH (cạnh tương ứng(0,25 điểm)
BH=HC (chứng minh trên)
B Cµ =µ (gt) (0,25 điểm)
Suy ra: DH=HE (cạnh tương ứng) (0,25 điểm)
Suy ra: Tam giác HDE là tam giác cân tại H (0,25 điểm)
Lưu ý: HS giải cách khác nếu đúng vẫn được điểm tương đương
Duyệt của tổ Duyệt của BGH Đông Thành, ngày 25 tháng 3 năm 2011 GVBM
Bùi Văn Nam
H
C A
B