Quả cau C¡ đặt ở chân của hai mặt phẳng nghiéng P, va P›, hai x G quả cầu Cs và Ca có thể trượt không ma sát trên P\, Po.. Xác định khoảng cách giữa ba quả ¡chúng nằm cân bằng.. điện trở
Trang 1Website http://violet.vn/vatlydaphuc
Bài 1 (5 điển) :
Trên hai tâm thủy tinh phăng nhăn P¡ và P; nghiêng cùng một Cy C3
góc œ = 60” đối với mặt bàn nằm ngang, có ba quả cầu nhỏ
C., Cs, Ca khối lượng lần lượt là mụ, Mb, M3 tích điện cùng dấu
Quả cau C¡ đặt ở chân của hai mặt phẳng nghiéng P, va P›, hai x G
quả cầu Cs và Ca có thể trượt không ma sát trên P\, Po Dién tich
ctia cdc qua cau lan luot 1a q; = qo = 2.q3 Khi can bang thi hai «&
i" ° A " r A is ? Z 2 A * ` WH
a/ Tinh ti so gitta hai khoi luong cua hai qua cau C2 va C; la —
mM, b/ Cho biết mạ = 0.2 ø, q; = 6.107 C Xác định khoảng cách giữa ba quả ¡chúng nằm cân bằng Cân bằng đó có bền không ? (Lấy g = 10 m/3') =
Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó nguồn điện có suất ni
động ế= 9 V, điện trở trong r = 2 @ Một bóng đèn Ð có h
điện thế định mức Uạ„ = 3 V ; một biến trở MN có điện
cộng là R ; một ampe kê A có điện trở không ding Ka kad mm
điện trở của các dây nối mạch Điều chỉnh con ¢ ee G trén biến
trở MN tới vị trí đèn Ð sáng bình thường, kh pe kế A chỉ
cường độ dòng điện nhỏ nhất và bằng 1 A
Tính công suất định mức và điện try nụ GÀ bóng đèn
Một con lắc đơn gồm một sợi dây RS mảnh dài 7= 2m va mot qua _
cầu nặng gắn ở đầu tự do của €on lắc chuyển động trong một 2 ® >
kéo nằm ngang ở vị trí ði thả nhẹ (Hình vẽ) Con lắc dao động
trong mặt phẳng vuông VY, với các đường sức từ nằm ngang
Bỏ qua mọi ma sát ức cán không khí Lây g = 9,8 m/5”
Tính độ lớn ee cảm ứng giữa hai đầu dây dẫn của sợi dây treo khi dây qua vị
trí cân bằng
Sats ` (2
êm i B,C năm trên trục chính của một thấu BA C
i AB = 12 cm, BC = 36 em (hinh vé) Nếu đặtmột 7 — ” -
dient sang 6 A ta thu duoc anh 6 B, néu dat diém sang 6 B ta thu được ảnh ở C
Hãy xác định loại thấu kính, vị trí đặt thấu kính và tiêu cự của thấu kính
2/ Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thâu kính phân kì cho ảnh A¡Bi Dịch chuyển vật lại gan thâu kính thêm một khoang a thi anh bay gid la A,B, cach A,B;
một khoảng là b Tỉ số chiều cao của hai ảnh đó là :
Tìm tiêu cự của thấu kính (theo a và b)
Trang 2Website http://violet.vn/vatlydaphuc
Huéng din DE THI OLYMPIC MON VAT LY 11 Bai 1 (5 diém) :
a/ Xét điều kiện cân bằng của quả cầu C2 và C3 Ca C3
(gôm trọng lực, phản lực, 2 lực đảy tĩnh điện từ C¡ và Ca)
™ _> (3 điểm)
3
Cân bằng bền (2 điểm)
Bài 2 ( 5 điểm) : Gọi x là điện trở của phần MC
x/Rp > Rạ=
x+R,
U, IR, IR,
IA cực tiêu bằng 1 A khi mẫu số cực đại tại x= _**" egg”
Up = Uam = 3 V
U,
= —“" =3(Q ->R=4O ->I=2A
A
Vay Iam = 1 A, Pam = 3 W, Rp =3 Q
Bài 3 (5 diém) : 1.57 mV `
- Vận tốc khi qua vị trí cân bằng : v = ,/2¢/ (Z
- Xét trong khoảng thời gian rất nhỏ At qu ời điểm con lắc qua vị trí cân bằng, trong khoảng thời gian này thì dây dẫn quét góc ( với sen quét được (hình quạt)
Ầ®
Pr
_ R’.A@ — P at _
AS =1/v.At
2
1
Suat dién dong cam ung E, = 5 Blv= BI 2øi ~ 1,57.10° V 1,57 mV.(3 điểm)
,x©
hội tụ tiêu cự f = 9 em đặt trong khoảng AC, cách A một khoảng d = 6 em (2 điểm)
b/ fs
ae - (1) Ở vị trí lúc sau : Ị +t uly
Bài 4 (5 điểm) :
a/ Lập luậnt 3
Liên hệ vị trí ban dau va vị trí lúc sau : AB, _ Ie _ 4 v6i k,=- f va k, =— f
11 ky b d—f d—a-f
+ @-Ff 493)
d-a-f b
ab a—b
Hệ (1), (2), 8) > f