1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi TN Lý 2011 (hay có đáp án)

4 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời điểm động năng của vật bằng ba lần thế năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng bao nhiêu?. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tă

Trang 1

Đề số 1 Phần chung:

Câu 1 Một vật dao động điều hoà trên một đoạn AA’ = 40cm Biên độ của dao động là:

A 40cm B 20cm C 10cm D 80cm

Câu 2 Cho hai dao động cùng phương: x1 = 2cos(πt ) cm và x2 = 5cos(πt + π)cm Phương trình dao động tổng hợp là:

A x = 3cos(πt +π) cm B x = 7cos(πt +π) cm

C x = 3cos(πt ) cm D x = 7cos(πt )cm

Câu 3 Một vật dao động điều hoà, trong 4s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = 4cos(2πt – π/2) cm B x = 8cos(2πt + π/2) cm

C x = 2cos(4πt + π) cm D x = 4cos(4πt + π) cm

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng K= 100N/m dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A = 5cm Động năng của vật nặng ứng với li độ x= 3cm là :

A 0,125J B 800J C 0,045J D 0,08J

Câu 5 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 Thời gian để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng là

Câu 6 Một vật dao động điều hoà với biện độ A Tại thời điểm động năng của vật bằng ba lần thế năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng bao nhiêu?

A. cm A

A

2

3

C

3

A

D A cm 2 Câu 7 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

Câu 8 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2πmm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là

Câu 9 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u = 10cos2πft(mm) Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là Δφ = (2k+1) π/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là

Câu 10 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 11 Điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220 V Giá trị biên độ của điện áp đó là

Câu 12 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện

π

=10−4

C (F) và cuộn cảm L =

π

2

(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A

Câu 13 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220

V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là

A 85 vòng B 60 vòng C 42 vòng D 30 vòng

Câu 14 Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =10π−4 (F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200 cos(100πt)V Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là

A R = 50 Ω B R = 100 Ω C R = 150 Ω D R = 200 Ω

Câu 15 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R,L,C nối tiếp Với R = 30 Ω; L H

π 2

1

= ; C =63,6µF;

ft

U AB =60cos2π (V) Thay đổi f sao cho dòng điện trong mạch đạt cực đại Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch lúc này là:

Trang 2

A )

4 100 cos(

4 100 cos(

Câu 16: Đặt điện áp u=200 2cos100πt( )V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2/πH, tụ điện có C = 0,1/(2π)mF Tính công suất tiêu thụ của mạch

Câu 17: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là:

A ω =200 Hz B ω =200 rad/s C ω =5.10− 5Hz D ω =5.104rad/s

Câu 18.Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có cuộn cảm L = 5.10-6 H và một tụ điện xoay có điện dung biến thiên từ C1= 20pF đến C2= 200pF Xác định dải sóng mà máy có thể thu được:

A.∆λ= 18,8m – 59,6m B ∆λ=13,3m – 66,6m

C ∆λ= 11m – 75m D ∆λ= 15,6m – 41m

Câu 19: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có λ = 0,5 µ

m Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 3 m Hãy xác định vị trí vân sáng bậc 2 trên màn

Câu 20: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Xác định khoảng vân giao thoa lúc đầu

Câu 21: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng với a = 0,2 mm, D = 1 m, khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp trên màn là 27 mm Xác định bước sóng ánh sáng đơn sắc

A 0,54 µm B 0,45 µm C. 0,6 µm D 0,68 µm

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, trong đó a = 0,3 mm, D = 1m, λ = 600 nm Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân bậc sáng 5 nằm cùng một bên so với vân trung tâm

Câu 23: Trong thí nghiệm I-ang, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 21,6mm Nếu độ rộng của vùng giao thoa quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

Câu 25: Công thoát của Zn là 3,55 eV Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Xác định giới hạn quang điện của Zn

A 0,35 µm B 0,4 µm C 0,26 µm D 0,3 µm

Câu 26: Công suất của một nguồn sáng là P = 1 W Biết nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6

µm Cho biết h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Xác định số photon phát ra từ nguồn trong 5 giây

Câu 27: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,15 µm vào catot của một tế bào quang điện Kim loại làm catot có giới hạn quang điện 0,3 µm Cho biết h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Tính động năng ban đầu cực đại của electron

A 13,25.10-19 J B 6,625.10-18 J C 6,625.10-20 J D 6,625.10-19 J

Câu 28: Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Số nguyên tử trong 1 mg khí heli ( He4

2 )

Câu 29: Khối lượng hạt nhân U23592 là m = 234,9895u, mp = 1,0073u, mn = 1,0087u Hãy tính năng lượng liên kết

của hạt nhân U23592

A 248 MeV B 2064 MeV C 987 MeV D 1794 MeV

Câu 30 : Iot 131I

53 là chất phóng xạ có chù kì bán rã T = 8,9 ngày Lúc đầu có khối lượng m0 = 5 g Tính thời gian

để khối lượng chỉ còn lại 1 g

A 12,3 ngày B 20,7 ngày C 28,5 ngày D 16,4 ngày

Trang 3

Câu 31: Hạt nhân U234

92 phóng xạ α tạo thành đồng vị thori (Th) Biết rằng năng lượng liện kết của riêng He là 28,4 MeV, của Th là 1771 MeV, và của U là 1785,42 MeV Xác định năng lượng do phản ứng tỏa ra

Câu 32: Hạt nhân phóng xạ U234

92 đứng yên phóng xạ α vào tạo ra hạt nhân con là X Biết khối lượng các hạt nhân là: mU = 233,9904u, mα = 4,0015u, mX = 229,9737u và u = 931,5MeV/c2 Xác định động năng của hạt X và hạt α

A Wα = 1,65 MeV, WX = 12,51 MeV B Wα = 12,5 1MeV, WX = 1,65 MeV

II PHẦN RIÊNG ( 8 câu )

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 33 Một dao động điều hoà có phương trình x = 6cos (πt+

2

π ) (cm) ở thời điểm t =

3

1

s thì vật ở vị trí nào và

có vận tốc bao nhiêu ?

A x = 0, v = 6πcm/s B x = 3cm, v = -3π 3 cm/s

C x = -3 3 cm, v = -3πcm/s D x = 3cm, v = 3π 3 cm/s

Câu 34 Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20π cm/s và gia tốc có độ lớn cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 = 10 thì biên độ dao động của vật là:

A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm

max

2 max 2

max

=

=

a

v A A a

A v

ω

ω

cm

Câu 35 Biến thế có cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 100V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 200V Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là bao nhiêu? Bỏ qua mọi hao phí của biến thế và điện trở các cuộn dây

A 25V B.50V C.100V D.200V

HD: U U N N 0,5 100U'1 0,5 U'1 50V

2

1 2

Câu 36 Đoạn mạch điện xoay chiều, có điện trở R nối tiếp cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L tổng trở đoạn mạch này được tính theo công thức nào?

A z = R2 +r2 +( Lω )2 B z = R2 +(rL)2

Câu 37 Biết hai bước sóng dài nhất trong dãy Laiman và Banme lần lượt là λ21 = 122 nm và λ32 = 656 nm Xác định bước sóng thứ hai trong dãy Laiman

21 32

31

⇒ +

λ λ

λ

Câu 38 Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng λ, 2λ, 3λ vào catot của tế bào quang điện thì độ lớn hiệu điện thế hãm cần thiết để dập tắt dòng quang điện lần lượt là kU, 2U, U Xác định giá trị k

) 3 ( 3

) 2 ( 2

2

) 1 (

=

+

=

+

=

+

=

k eU

A

hc

eU A

hc

keU A

hc

λ

λ

λ

Rút

λ

hc

và A theo eU từ (2) và (3) rồi thế vào (1)

Câu 39 Chọn câu đúng:

A Trong phóng xạ β- hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ β- hạt nhân con tiến 1ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

Trang 4

C Trong phóng xạ γ hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao

D Trong phóng xạ β- số nuclôn của hạt nhân tăng 1 đơn vị

Câu 40 Khối lượng nguyên tử của 56

26Fe là 160,64 MeV/c2 có năng lượng liên kết riêng là:

A 8,40 MeV/1nuclôn B 8,45 MeV/1nuclôn

C 8,55 MeV/1nuclôn D 8,65 MeV/1nuclôn

B.Theo chương trình nâng cao:

Câu 33 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định Ban đầu bánh xe đứng yên, sau 5s tốc độ góc của bánh xe là 40 rad/s Xác định góc quay của bánh xe trong thời gian trên

A 100 rad B 200 rad C 1000 rad D 2000 rad

t t

s rad t

100 2

1

/ 8 2 0

0

2 0

=



+ +

=

=

⇒ +

=

ϕ γ

ω ϕ ϕ

γ γ ω ω

Câu 34 Hai chất điểm A và B có cùng khối lượng m = 2kg, được gắn vào hai đầu một thanh nhẹ, chiều dài của thanh l = 1 m Momen quán tính của hệ đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là:

A 0,5 kg.m2 B 1 Kg.m2 C 2 kg.m 2 D 4 Kg.m2

Câu 35 Một con lắc vật lý có momen quán tính đối với trục quay là I, khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là

d, khối lượng của con lắc là m Tần số dao động của con lắc là:

A f = 1

2

mgd I

π B f =

1 2

I mgd

π C f = 2

I mgd

π D mgd

I

Câu 36 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6Nm Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s; D 70,4 kgm2/s

Câu 37 Một vật dao động điều hoà Nếu chu kỳ dao động giảm 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì tỷ số của năng lượng vật lúc đó và năng lượng ban đầu là:

A 9/4 B 4/9 C 2/3 D3/2

Câu 38 Chọn phát biểu đúng: Về hạt nhân con sinh ra so với hạt nhân mẹ

A Trong phóng xạ β, số nuclôn của hạt nhân không đổi nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi

B Trong phóng xạ β- số nơtrôn của hạt nhân giảm 1đơn vị và số prôtôn tăng 1 đơn vị

C Phóng xạ γ luôn luôn đi kèm với các phóng xạ α hoặc phóng xạ β

D Tất cả đều đúng

Câu 39 Dòng điện chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i=2sin100πt (A) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị 0,5Io vào những thời điểm:

A 1/300s và 2/300s B 1/400s và 2/400s C 1/500s và 3/500s D 1/600s và 5/600s

Câu 40 Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u = u0sinωt gồm R nối tiếp với tụ điện C Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức nào?

A I =

2 2 2

0 2

2

C R

U

ω

− B I = 2 2 2

0

U

ω +

) (

U

ω + D. I = 2 2 2

0 1 2

C R

U

ω +

Ngày đăng: 11/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w