Cho sơ đồ nguyên tử natri Hãy cho biết các thông tin sau đây : Số electron:.... Áp dụng Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi AlIII và OII... Câu 5: 1đ Lập phương trình hoá học
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ MỘT Điểm
Lớp ……….… Năm học 2008 - 2009
Phòng thi: ……….…… MÔN HOÁ HỌC
Số báo danh ……….……… Thời gian : 45 phút
(Học sinh làm bài trên đề thi)
Số mật mã
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Câu 1: (1đ5) Nguyên tử là gì? ………
Cho sơ đồ nguyên tử natri Hãy cho biết các thông tin sau đây : Số electron:
Số lớp electron
Số proton trong hạt nhân
Số electron ở lớp ngoài cùng………
Câu 2 (1đ) Hoá trị của một nguyên tố là gì?
Áp dụng Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Al(III) và O(II)
Câu 3: (1đ)Dùng chữ số và công thức hoá học để diễn đạt các ý sau: a.Hai phân tử brôm: b.Ba nguyên tử sắt:
Câu 4:(1đ)Cho 5,6g sắt vào lọ có chứa dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 0,2g khí Hidro và 12,7g sắt (II) Clorua FeCl2 Viết công thức về khối lượng và tính khối lượng HCl đã dung?
Ě
Ě
Ě
Ě
Ě
Ě
Ě
11 +
Sơ đồ nguyên tử Na
Trang 2Câu 5: (1đ) Lập phương trình hoá học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Na + H2O H2 + NaOH
b. Fe + O2 t0 Fe3O4
c N2 + H2 t0,p NH3
d NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4
Câu 6(2đ): B là hợp chất thể khí có công thức hoá học RO3 B có tỷ khối với hydro là
40 Hãy
a.Xác định công thức hoá học của B
b.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất
Câu 7 (2 đ5): Đốt cháy hết 6,2g photpho trong không khí theo sơ đồ phản ứng sau: P + O2 t0 P2O5 a. Hãy lập phương trình hoá học trên b. Tính khối lượng chất tạo thành? c. Tính khối lượng khí oxi cần thiết để đốt cháy hết lượng photpho trên (bằng 2 cách)? d. Tính thể tích (đktc), số phân tử oxi ứng với khối lượng oxi vừa tìm được?
P = 31, H = 1, S = 32, O = 16.Số Avogadro N = 6 1023
Trang 3Đáp án và biểu điểm KTHK I môn Hoá 8
Câu 1: (1đ5) Nguyên tử là gì? SGK trang 15 0đ5
Cho sơ đồ nguyên tử canxi Mỗi thông tin sau đây : 0,25đ
Số electron: 11
Số lớp electron 3
Số proton trong hạt nhân 11
Số electron ở lớp ngoài cùng…1………
Câu 2 (1đ)Nêu hoá trị của 1 nguyên tố? 0,5đ SGK trang 36 Áp dụng lập công thức hoá học đúng: 0,5đ Al2O3 Câu 3: (1đ)Dùng chữ số và công thức hoá học để diễn đạt các ý sau:mỗi ý 0,5đ a.Hai phân tử brôm: 2Br2 b.Ba nguyên tử sắt: 3Fe Câu 4:(1đ) Viết biểu thức khối lượng: mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2 0,5đ hoặc msắt + m axit clohidric = msắt(II)Clorua + mHidro Khối lượng HCl = 0,2 + 12,7 - 5,6 = 7,3g 0,5đ Câu 5: (1đ)Lập phương trình cho:mỗi phản ứng đúng 0,25đ a 2Na + 2H2O H2 + 2NaOH b 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4 c N2 + 3H2 2 NH3 d 6NaOH + Fe2(SO4)3 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 Câu 6 (2đ): • MB = 40.2 = 80g => B = 80 0,5đ • RO3 = 80 = R + 3.16 = R + 48
• => R 80 – 48 = 32 Vậy R là lưu huỳnh ký hiệu là S 0,5đ • Công thức hoá học R là SO3 0,5đ • S% = 32.100% : 80 = 40% 0,5đ Câu 7 (2 đ5):
a. Hãy lập phương trình hoá học trên 4P + 5O2 2P2O5 (0đ5)
b. Khối lượng chất tạo thành nP = 6,2: 31 = 0,2mol P (0,25đ)
nP 2 O 5= 0, 2 2 : 0,4 = 0,1mol P2O5 (0,25đ) 0,1mol P2O5 = 0,1.142 = 14,2g P2O5 (0,25đ)
c. Khối lượng khí oxi cần thiết: nO 2 = 0,2.5:4 = 0,25 mol O2 (0,25đ)
mO 2 = 0,25.32 = 8g = 14.2 - 6,2 = 8 (0,5đ) (Nếu chỉ tính được 1 trong 2 cách được 0,25đ)
d VO 2 = 0,25.22,4 = 5,6lít Số phân tử oxi = 0,25.6.1023 = 1,5.1023pt (0,5đ)