1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_11 HK_II số 4

5 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3,0 điểm: Thời gian làm bài 20 phút Học sinh chọn một phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C và D của mỗi câu hỏi sau, rồi dùng bút chì bôi vào ô

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

Năm học 2009-2010

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TOÁN - LỚP 11 (CƠ BẢN)

Thời gian 90 phút, kể cả thời gian giao đề

-Mã đề thi: 116

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Thời gian làm bài 20 phút

Học sinh chọn một phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C và D của mỗi câu hỏi

sau, rồi dùng bút chì bôi vào ô tròn của phương án đã chọn ở phiếu trả lời trắc nghiệm:

Câu 1: Cho dãy số (un) với un = 1

2n Sn = u1 + u2 +…+ un Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A lim Sn = 1 B lim Sn = 1

2 C lim Sn = +∞ D lim Sn = 0

Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ và M nằm trong mp (ABC) mp(P) đi qua M và song

song với BC, AA’ Thiết diện tạo bởi mp(P) với hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ là:

A Hình vuông B Hình tam giác C Hình thoi D Hình chữ nhật

Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = f(x) = x3 - 3x2 – 4x tại xo = -1 bằng

Câu 4: Kết quả lim4 2.5

+ + bằng:

A 3

3

Câu 5: Kết quả lim8 1

1 2

n n

− bằng:

Câu 6: Cho tứ diện ABCD M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD G là trung điểm của MN Ta

luôn có:

A GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur+ + + =4GMuuuur B G là trọng tâm tứ giác ABCD

C GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 D GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ = + =0

Câu 7: Cho dãy số ( )u n , biết 2n

n

u = Số hạng u n+1 bằng:

Câu 8: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường

thẳng đó:

C Cùng song song với một mặt phẳng D Đồng quy

Câu 9: Kết quả lim 2 5 2

2

x

x

→−∞

+ −

Câu 10: Cho cấp số cộng 2, x, -6, y Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A x = -2; y = -10 B x = -2; y = 8 C x = 1; y = -7 D x = 6; y = 2

Câu 11: Kết quả

3

3 1 lim

3

x

x x

+

− bằng:

Trang 2

Câu 12: Trong không gian cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau:

A uuur uuuur rAA'−B B' =0 B uuur uuurAB AD+ =2uuurAC

C uuur uuurAC AA+ ' 2= uuuurAC' D uuuur uuur uuur uuurAC'=AB AD AA+ + '

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm): Thời gian làm bài 70 phút

Bài 1 (2 điểm):

Tính các giới hạn sau: a)

2 2 1

lim

x

− + b) 2

7 3 lim

2

x

x x

+ −

Bài 2 (1 điểm):

Xét sự liên tục của hàm số sau trên R:

Bài 3 (2 điểm):

Cho tứ diện SPQR có tam giác PQR đều cạnh a, SP ⊥ (PQR), SP = 3

2

a

Gọi M là trung điểm của cạnh QR

a) Chứng minh: QR ⊥ mp(SPM)

b) Tính góc giữa mp(PQR) và mp(SQR) Từ đó suy ra diện tích tam giác SQR

Bài 4 (1 điểm):

Cho hàm số:

Với giá trị nào của m thì f '(1) 3=

Bài 5 (1điểm)

Chứng minh rằng phương trình x2 – 3x – 1 = 0 có nghiệm xo∈(0;4) và xo > 3 12

-HẾT -đề 116

nếu x ≠ 1 nếu x =1

3 ( )

4

x

= 

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

2007 2008

( 2) ( ) m m

f x

+

x

Trang 3

Bài Ý Nội dung Điểm

Trang 4

1 Tính giới các hạn sau: 2.00

a

2 2 1

lim

x

− +

=

1

1

2 lim

x

=

1

1

2 lim

x

x x

=

1

2

=

b

3

1 2 lim

3

x

x x

+ −

x

x

x

= lim3 1

1 2

4

2 Xét sự liên tục của hạm số sau trên tập xác định của nó:

( ) 3

5

x

f x  +

= 

1.00

3 Cho tứ diện SABC có tam giácABC đều cạnh a, SA ⊥ (ABC), SA =

2

a

I là

a Chứng minh: BC ⊥ mp(SAI)

0.25

nếu x ≠ 2 nếu x =2

S

I a

2

a

Trang 5

SI ⊥ BC (do AI là hình chiếu vuông góc cảu SI lên (ABC))

SI ∩ AI = I

b Tính góc giữa mp (ABC) và mp(SBC) Từ đó suy ra diện tích tam giác SBC 1.00

Ta có: góc giữa mp(SBC) và mp(ABC) chính là góc (SI,AI) và chính là góc

Trong tam giác vuông ASI có:

tan(AIS) = 23 13

2

a SA

AI=a =

⇒ AIS = 30o

0.25

Vậy góc giữa hai mp(ABC) và (SBC) bằng 30o

nếu ghi ((ABC),(SBC)) = 30 o cũng châm chước 0.25

Ta có:

2

os(30 )

4

a

S∆ =Sc =

Do tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác SBC

Suy ra:

2

2 o

3 4

2

ABC SBC

a

S

c

0.25

4

Cho hàm số:

Với giá trị nào của a thì f '(1)= −2

1.00

Ta có: f '(1)= −2

2 3 2

2 3 2 0 1

2

a a

=

5 CMR phương trình x4 – x – 3 = 0 có nghiệm xo∈(1; 2) và xo > 712 1.00

Xét hàm số f(x) = x4 – x – 3

Ta có: f(1) = 14 -1 – 3 = -3

f(2) = 24 -2 – 3 = 11

Do đó hàm số f(x) = x4 – x – 3 là hàm đa thức nên nó liên tục trên R

Suy ra f(x) liên tục trên [1;2], đồng thời f(1).f(2)<0

0.25

Nên phương trình f(x) = x4 – x – 3 có ít nhất một nghiệm xo ∈ (1,2) 0.25

Do đó ta có: x o4− − = ⇔x o 3 0 x o4 = + >x o 3 2 3x o

( bất đẳng thức Cô-si, đẳng thức không thể xảy ra vì xo ∈ (1;2)) 0.25

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

2007 2008

( 3) ( ) a a

f x

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

w