1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Hóa_10 HK_II số 3

2 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.2,0 điểm Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được.. b.2,0 điểm Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được... Phân biệt

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Hóa Học (chương trình chuẩn) Khối: 10 Thời gian: 45'

Câu1:(2,5 điểm) Thực hiện những biến đổi hóa học sau bằng cách viết những PTHH

(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): SO3 H2SO4.nSO3

FeS2 SO2 H2SO4

Câu2:(2,0 điểm) Hóa chất và điều kiện thí nghiệm xem như đầy đủ Viết 4 PTHH điều

chế khí Sunfurơ

Câu3:(1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học phân biệt các khí đựng trong mỗi lọ riêng

biệt mất nhãn sau: Lưu huỳnh đioxit, Oxi và Ozon

Câu4:(2,5 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,36lít khí Hidrosunfua (ở đktc) vào 90ml dung

dịch NaOH 2M (D = 1,221g/ml)

a.(0,5 điểm) Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra

b.(2,0 điểm) Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được

Cho: Na = 23, S = 32, O = 16, H = 1

Câu5:(1,5 điểm) Cho 5,12g kim loại R có hóa trị II không đổi tác dụng vừa đủ với 16g

dung dịch H2SO4 98% thấy thoát ra khí SO2

a.(0,5 điểm) Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra

b.(1,0 điểm) Tìm kim loại R

Cho: Fe = 56, Zn = 64, Mg = 24, Cu = 64, Ni = 59, Pb = 207

-KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Hóa Học (chương trình chuẩn) Khối: 10 Thời gian: 45'

Câu1:(2,5 điểm) Thực hiện những biến đổi hóa học sau bằng cách viết những PTHH

(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): SO3 H2SO4.nSO3

FeS2 SO2 H2SO4

Câu2:(2,0 điểm) Hóa chất và điều kiện thí nghiệm đầy đủ Viết 4 PTHH điều chế khí

Sunfurơ

Câu3:(1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học phân biệt các khí đựng trong mỗi lọ riêng

biệt mất nhãn sau: Lưu huỳnh đioxit, Oxi và Ozon

Câu4:(2,5 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,36lít khí Hidrosunfua (ở đktc) vào 90ml dung

dịch NaOH 2M (D = 1,221g/ml)

a.(0,5 điểm) Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra

b.(2,0 điểm) Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được

Cho: Na = 23, S = 32, O = 16, H = 1

Câu5:(1,5 điểm) Cho 5,12g kim loại R có hóa trị II không đổi tác dụng vừa đủ với 16g

dung dịch H2SO4 98% thấy thoát ra khí SO2

a.(0,5 điểm) Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra

b.(1,0 điểm) Tìm kim loại R

Cho: Fe = 56, Zn = 64, Mg = 24, Cu = 64, Ni = 59, Pb = 207

Trang 2

ĐÁP ÁN

Môn: Hóa Học (chương trình chuẩn) Khối: 10

Câu1:(2,5đ) 0,5đ / mỗi PTHH

(thiếu cân bằng, thiếu điều kiện trừ 0,25đ / mỗi PTHH)

Câu2:(2,0đ) 0,5đ / mỗi PTHH điều chế khí SO2

(thiếu cân bằng, thiếu điều kiện trừ 0,25đ / mỗi PTHH)

Câu3:(1,5đ) 0,5đ / phân biệt mỗi khí

Phân biệt mỗi khí phải trình bày đầy đủ: thuốc thử - dấu hiệu - kết luận - PTHH

- dd Br2 → mât màu dd Br2 → SO2 → PTHH

- Quỳ tím tẩm ddKI → quỳ tím hóa xanh → O3 → PTHH

- Que đóm → bùng cháy → O2 → PTHH

(HS có thể làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa Tùy theo cách trình bày của HS mà GV căn cứ vào đó mà trừ điểm)

Câu4:(2,5đ) Số mol H2S = 0,15 mol

Số mol NaOH = 0,18 mol

Căn cứ vào số mol H2S và NaOH → có 2 PTHH xảy ra

a H2S + NaOH NaHS 0,25đ

NaHS + NaOH Na2S + H2O 0,25đ

(hoặc H2S + 2NaOH Na2S + H2O)

b Tính nồng độ mol: 1,0đ

Đáp số: Vdd = 90ml CM (NaHS) = 4/3M CM (Na2S) = 1/3M

Tính nồng độ %: 1,0đ

Đáp số: mdd = mSO2 + mdd C% (NaHS) = 5,48% C% (Na2S) = 2,03%

(Tùy theo cách trình bày của HS mà GV căn cứ vào đó mà trừ điểm)

Câu5:(1,5đ)

a R + 2H2SO4 → RSO4 + SO2 + H2O 0,5đ

b Tìm kim loại R: 1,0đ

Đáp số: Cu

(Tùy theo cách trình bày của HS mà GV căn cứ vào đó mà trừ điểm)

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w