1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_10 HK_II số 6

5 223 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung tuyến BM có độ dài là: A.. Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là: A.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A... Câu nào sai không tính điểm... 5b Cách 3: Gỉ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II (2009-2010)

LỚP 10 NÂNG CAO Thời gian: 90 phút



PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Bất phương trình : x3 +x2 +x> 0 có tập nghiệm là:

Câu 2: Trong các suy luận sau, suy luận nào đúng ?

1

1

<

<

<

xy y

x

1

1

<

<

<

y

x y

x

1

1 0

<

<

<

<

xy y

x

1

1

<

<

<

y x y

x

Câu 3: Bất phương trình

1 2

2

+

x

x

≥ 0 có tập nghiệm là:

A (

2

1

2

1

2

1

2

1

; 2]

Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình



>

+

>

+

0 8 6

0 3 4 2

2

x x

x x

là:

A (-∞;1) ∪ (3;+ ∞) B (-∞;1) ∪ (4;+∞)

C (-∞; 2) ∪ (3;+ ∞) D (1;4)

Câu 5: Khi độ chênh lệch giữa các số liệu trong mẫu số liệu quá lớn thì đại lượng nào

thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu ?

A Số trung bình B Số trung vị C Mốt D Độ lệch chuẩn

Câu 6: Điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh lớp 101 được ghi trong bảng sau:

Điểm số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số trung vị của dãy điểm Toán là:

A M e = 6 B M e = 7 C M e = 5,95 D M e = 5

Câu 7: Khi điều tra số hộ vay vốn(đơn vị triệu đồng) để xây nhà, người cán bộ tín dụng

thu được bảng số liệu sau đây:

Số tiền vay Tần suất (%) [25;30)

[30;35) [35;40) [40;45)

30 10 40 20 100%

Hãy tìm số trung bình của số tiền (triệu đồng) mà các hộ trên đã vay ?

Câu 8: Trên đường tròn lượng giác, số các điểm xác định bởi +k ,k∈ Ζ

5 6

π

Trang 2

Câu 9: Biết cosα < 0 và tanα < 0, hãy tính giá trị của biểu thức: P =

) sin(

) sin(

2

π α

π α +

+

Câu 10: Tính giá trị của biểu thức sau: 0 00 00 0

40 cos 10 sin 10 cos 40 sin

80 cos 20 cos

+

2

3 C -1 D

-2 3

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB = a Đường trung tuyến BM có độ

dài là:

A

2

3a

B

2

2

2

3

2

5

a

Câu 12: Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 13: Cho tam giác ABC thoả mãn : b2 + c2 – a2 = 3bc Khi đó, góc A của tam giác ABC bằng

Câu 14: Cho hai điểm A(-3;4), B(1;-2) Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:

A 3x− 2y+ = 1 0 B 3x+ 2y+ = 1 0 C 3x− 2y+ 17 0 = D 3x+ 2y+ 17 0 = .

Câu 15: Cho đường tròn (C) :

2

1 2

2 + y =

x và đường thẳng (△) : x + y – 1 = 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A (△) không cắt (C) B (△) tiếp xúc với (C)

C (△) đi qua tâm của đường tròn (C) D (△) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 16: Phương trình chính tắc của elip có tâm sai e =

5

4 , độ dài trục nhỏ bằng 12 là:

36 25

2 2

=

36 64

2 2

=

36 100

2 2

=

25 36

2 2

=

x

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (0,75đ): Giải bất phương trình : x2 − 3x− 10 < x− 2

Câu 2 (0,75đ): Tìm m để bất phương trình : x2 − 2 (m− 1 )x+ 2m2 − 7 < 0 vô nghiệm

Câu 3 (1đ): Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa mãn hệ thức:

cosA + cosB = sinAcosB + sinBcosA

Chứng minh rằng tam giác ABC là một tam giác vuông

Câu 4 (1đ): Cho a,b,c là các số dương Chứng minh rằng :

c b a c b

a + + ≥ + +

9 1

1 1

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm: A(3;-1), B(-4;0), C(4;0)

và đường thẳng d có phương trình : 2x – 3y + 1 = 0

a) (0,5đ) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường

thẳng d

b) (1đ) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

c) (1đ) Cho điểm M ( tùy ý trong mặt phẳng Oxy) sao cho chu vi tam giác MBC

bằng 18 Chứng minh rằng điểm M luôn nằm trên một elip cố định Hãy viết phương trình chính tắc của elip đó

Trang 3

ĐÁP ÁN

I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu nào sai không tính điểm.

B D D B B A B D B A D A A B B C

II PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

1

2 − x− < x

x

14 5

14 2 5 2

) 2 ( 10 3

0 2

0 10 3

2 2

2

<



<

>

<

>

x

x x x x

x x

x x

x x

0,25

0,25

0,25 2

(0,75đ)

0 7 2 ) 1 (

2 − mx+ m − <

2

' ( 1) 1(2 7) 0

4 2

m m

≤ −

0,25

0,25 0,25 3

(1 đ)

cosA + cosB = sinAcosB + sinBcosA

=

=

+

=

+

=

=

= +

=

− +

=

=

=

=

+

=

− +

0

0 90

90 0

0

0 ) 2 sin(

) 2 sin(

2

0 2 cos ) 2 cos(

2 cos ) 2 cos(

2

cos 2 sin 2 ) 2

cos(

2 sin 2

sin ) 2

cos(

2 sin 2

) sin(

) 2 cos(

) 2 cos(

2

A

B C B A

C A B C

B A

C B A

C B A C

B A

C B

A

C B

A

C C B

A C

C B

A C

B A B

A B

A

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

4

(1 đ)

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

c b a c b a

c b a c b a

abc c

b a

abc c

b a

+ +

≥ + +

≥ + + +

+

≥ + +

≥ + +

9 1

1 1

9 ) 1 1 1 )(

(

1 3 1 1 1

3 3 3

0,25 0,25 0,25 0,25

5

(2,5 đ)

A(3;-1), B(-4;0), C(4;0)

d : 2x – 3y + 1 = 0

5a

(0,5đ) Đường thẳng △ vuông góc với đường thẳng d nên đường

thẳng △ có phương trình dạng: 3x + 2y + C = 0

Mặt khác đường thẳng △ đi qua điểm A(3;-1) nên ta có:

3.3 + 2.(-1) + C =0 hay C = -7

Vậy phương trình đường thẳng △ là: 3x + 2y – 7 = 0

0,25

0,25

5b

(1 đ)

Cách 1: Gỉa sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có

phương trình dạng: x2 + y2 + 2mx + 2ny + p = 0

Đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C nên ta có hệ phương trình sau:



=

=

=



= + +

= +

= +

− +

16 3 0 0

8 16

0 8

16

0 2

6 10

p n m p

m

p m

p n m

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

x 2 + y 2 - 6y - 16 = 0.

0,25

0,5

0,25

5b Cách 2: (C) : (x-a)2 + (y-b)2 = R2 đi qua ba điểm A,B,C nên

ta có hệ phương trình:

=

=

=

=

− +

=

=

− +

=

− +

=

− +

=

− +

25 3 0 )

1 ( ) 3 (

0 8

0 6 2 14 )

0 ( ) 4 (

) 0 ( ) 4 (

) 1 ( ) 3 (

2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

R b a R

b a

a

b a R

b a

R b a

R b a

Vậy (C): x 2 + (y – 3) 2 = 25.

0,75

0,25

Trang 5

5b Cách 3: Gỉa sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có

tâm I(a;b) và bán kính bằng R

Ta có: R = IA = IB = IC nên

=

=

= +

= +

= + +

+

= + +



− +

=

− +

− +

=

− +



=

=

=

=

3

0 6

2 2

6 2 14 8

16 2 1 6 9

8 16 2 1 6 9

) 0 ( ) 4 ( ) 1 ( ) 3 (

) 0 ( ) 4 ( ) 1 ( ) 3 (

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

b

a b

a

b a a

b a

a b

a

b a

b a

b a

b a

IC IA R

IB IA R

Suy ra: R2 = 25

Vậy (C): x 2 + (y – 3) 2 = 25.

0,25 0,25 0,25

0,25

5c

(1 đ)

Ta có: BC = 8

Chu vi tam giác MBC bằng 18 nên : MB + MC + BC = 18

Suy ra: MB + MC = 10

Do đó, hai điểm B, C cố định và điểm M thay đổi trong

mặt phẳng tọa độ Oxy (là mặt phẳng) chứa hai điểm B và C

sao cho MB + MC =10 không đổi và MB + MC > BC = 8

Vậy điểm M nằm trên một elip (E) cố định.

Tìm phương trình chính tắc elip (E):

Elip (E) có phương trình chính tắc dạng:

) (

2

2 2

2

c a b b

y a

MB + MC =10 nên 2a = 10 hay a = 5

Elip (E) nhận hai điểm B và C làm các tiêu điểm nên c = 4

Do đó, b2 = a2 – c2 = 25 – 16 = 9

Vậy điểm M nằm trên một elip (E) cố định có phương

trình chính tắc là: 1

9 25

2 2

=

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w