1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_10 HK_II số 4

5 225 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cữa hàng bán quần áo đã thống kê số áo sơmi nam của hãng P bán được trong một tháng theo cở khác nhau và có được bảng số liệu sau: Mốt của bảng số liệu trên là: Câu 16.. Trung bình c

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Năm học 2009-2010

MÔN : TOÁN HỌC 10CB

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 Nghiệm của bất phương trình: 3x 5 1 x x 2

là:

A) x≤ −5 B) x≤ −1 C) x 3≥ D) x 5≥

Câu 2 Nghiệm của bất phương trình 2x 3 1− p là:

A) 0 x 1p p B)1 x 2p p C) 2 x 3p p D) 3 x 4p p

Câu 3 Tam thức (m – 2)x2 – 2(m - 3)x + m + 1 luôn luôn dương khi và chỉ khi:

m 5

m 5 p Câu 4 Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:

A) −1 m 0p p B) − ≤ ≤1 m 0 C) − ≤1 m 0p D) Đáp án khác

Câu 5 Định m để hai bất phương trình sau tương đương

x – 3 < 0 và mx – m – 4 < 0

2

2

= −

Câu 6 Phương trình x2 + 2(m + 1)x – 4m – 4= 0 có nghiệm khi và chỉ khi:

A) m≤ −5 hay m -1≥ B) m 5 hay m -1p f

Câu 7 Nếu t ana = -3

4 và

3

a 2 2

thì sina bằng:

A) 4

4 5

3 5

Câu 8 Bất phương trình (2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A) m 1

2

≠ − B) m ( 5; 1)∈ − − C) m∈ − −[ 5; 1] D) m∈φ

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 5x – 6 < 0 là:

A) (-1;6) B) (-∞;-1)∪(6;+∞) C) (-6;1) D) (-∞;-6)∪(1;+∞)

Câu 10 Tam giác có 3 cạnh là 52, 56 và 60 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

A) 65

8

4 Câu 11 Phương trình: x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

A) m 1f B) 0 m 1≤ ≤ C) m 1≤ D) 0 m 1≤ p

8 1

3 x

x 3 mx

f

f (m≥ −1)

Trang 2

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(-1;0), B(0;3) Miền trong của tam giác OAB là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

A) x > 0

y > 0

3x – y + 3 > 0

B) x > 0

y > 0 3x – y + 3 < 0

C) x < 0

y > 0 3x – y + 3 > 0

D) x < 0

y > 0 3x – y + 3 < 0 Câu 13 Cho bất phương trình x – 2y + 5 > 0 có tập nghiệm là S

A) M(2;2) ∈ S B) N(1;3) ∈ S C) P(-2;2) ∈ S D) Q(-2;4) ∈ S

Câu 14 Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi: A) Δ > 0

P > 0

B) Δ > 0

P > 0

S > 0

C) Δ > 0

P > 0

S < 0

D) Δ > 0

S > 0

Câu 15 Một cữa hàng bán quần áo đã thống kê số áo sơmi nam của hãng P bán được trong một tháng theo cở khác nhau và có được bảng số liệu sau:

Mốt của bảng số liệu trên là:

Câu 16 Cho mẫu số liệu {8; 10; 12; 14; 16} Trung bình của mẫu số trên là:

Câu 17 Cho A = cos220o + cos270o Khi đó

A) A = 2cos270o B) A = 2cos220o C) A = 0 D) A = 1

Câu 18 Trên đường tròn có bán kính bằng 8cm Độ dài của cung có số đo 54o là:

A) 7,54 cm B) 5,74 cm C) 4,75 cm D) 5,47 cm

Câu 19 Rút gọn biểu thức:

o o

cos36 sin 54

2sin144

+

Câu 20 Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;4) xuống đường thẳng Δ x – 2y + 2 = 0 có tọa

độ là:

Câu 21 Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3), C(1;-1) Khẳng định nào sau đây đúng?

A) Δ ABC đều B) Δ ABC cân tại B

C) Δ ABC vuông cân tại A D) Δ ABC vuông cân tại B

Câu 22 Bán kính của đường tròn tâm I(1;-2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x – 4y – 26 =

0 là:

5

D) 3 Câu 23 Hệ số góc của đường thẳng (Δ): 3x y 4 0− + = là:

Trang 3

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ cho phương trình đường tròn: x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0 Tọa độ tâm I và độ dài bán kính là:

A) I(2;1), R = 5 B) I(2;-1), R = 5 C) I(2;1), R = 5 D) I(-2;-1), R = 5

Câu 25 Cho 2 đường thẳng Δ1: y− 3x 0= và Δ2: y = 0 Góc của hai đường thẳng này có số

đo bằng:

Câu 26 Cho tam giác ABC có AB = 15, AC = 20 và A 30µ = o Diện tích tam giác ABC là:

150 2 Câu 27 Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng Δ:

xcosa + ysina + 3(2 - sina) = 0 là:

sin a cosa+

Câu 28 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 3 = 0 tại điểm M(3;4) là:

A) x + y – 7 = 0 B) x + y + 7 = 0 C) x – y – 7 = 0 D) x + y – 3 = 0

Câu 29 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 30, 40, 9 Số đo của góc đối diện với cạnh có

độ dài 40 là:

A) 108o B) 100o C) 170o D) Không tồn tại

tam giác trên

Câu 30 Với giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: mx + y + 2 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y + 4 = 0

m

15

8

15

II Tự Luận (5 điểm)

Câu 1.(1,5đ)

Tính giá trị lượng giác của góc α nếu: sin 2 và

π

Câu 2.(1,5đ)

Cho bất phương trình (m - 1)x2 – (m + 1)x + m + 1 < 0

Tìm các giá trị của m sao cho bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x∈R

Câu 3.(2đ)

Cho 2 đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0

a Tìm giao điểm của d1 và d2

b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(1;2) và vuông góc với d1

Hết

Trang 4

Đề

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN THI: TOÁN HỌC KHỐI 10CB

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

132 A B B B B A B C A D A C A A D A D A B A C D C A C A B A D B

II Phần tự luận :

Câu 1 (1,5điểm)

2

π α πp p nên cos α < 0 (0,25 đ)

Ta có:

sin cos 1 cos 1 sin 1

9 9

cos = - 5

3

α

tan

α

α

α

cot

α

α

= = − (0,5 đ)

Câu 2 (1,5đ)

- Khi m=1 , bất phương trình trở thành:

-2x +2 < 0 ⇔x > 1 Không nghiệm đúng với mọix R∈ (0,25 đ)

- Khi m≠1, bất phương trình nghiệm đúng với mọix R∈ khi và chỉ khi:

m 1 02 2

4( 1) 0 (m 1) m

− <

a <0

<0

m – 1 < 0

(m + 1)2 – 4(m2 - 1) < 0

m < 1

m < -1 hoặc m >

(0,25 đ)

(0,5 đ)

(0,25 đ)

Trang 5

Câu 3 (2 đ)

a (1 điểm)

Tọa độ giao điểm của d1 và d2 là nghiệm của hệ phương trình: (0,25 đ)

(0,25 đ)

Vậy d1 và d2 cắt nhau tại điểm M( 1 8;

3 3

− −

) (0,25 đ)

b (1 điểm)

Gọi Δ là đường thẳng cần tìm

Đường thẳng Δ đi qua M(1;2) và vuông góc với d1 nên nhận vectơ chỉ phương u (1;2)r= của d1 làm vectơ pháp tuyến (0,25 đ)

Do đó phương trình có dạng:

1.(x - 1) + 2.(y - 2) = 0 (0,5 đ)

⇔ x + 2y – 5 = 0 (0,25 đ)

Hết

-2x –y -2 =0

x +y +3 =0

1 x

3 8 y

3

=

=

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w