1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 de on thi TN THPT

11 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 734 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số khi m 1.. Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳn

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1 Cho hàm số y x 3 3x22

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x9y 2008 0

Câu 2.

a Giải phương trình 9x2 x 27x 1

b Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x 3x2 5x 6 trên đoạn [ 1;2]

c Tính tích phân 2

2 0

sin 2

d (sin 2)

x

x

Câu 3 Tính thể tích của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA(ABC),

AB a , AC2a, SA3a

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1

3 2

4 2

 

 

  

y

d     

a Chứng minh d1 và d2 chéo nhau.

b Viết phương trình của mặt phẳng chứa d1 và song song với d2.

Câu 5

Tính: 3 5 4 5

z

ĐỀ 2 Câu 1 Cho hàm số yx3(m1)x2 (4m1)x1 (1) (m là tham số).

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

b Với giá trị nào của m thì hàm số (1) có một cực đại và một cực tiểu.

Câu 2.

a Giải phương trình 2

log (x1) 2.log ( x1) 3 0 

b Tìm GTLN và GTNN của hàm số y ln x

x

 trên đoạn [2;3].

c Tính tích phân

1

2 0

2 ln(1 )d

I xx x

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD), AB a , SC3a,

SA BC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;2; 1) và mp( ) : 2 x y  2z 3 0

a Viết phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với ( )

b Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng ( ) Tìm

tọa độ giao điểm của d và ( )

Câu 5 Giải phương trình z2 2z10 0 trên tập số phức

ĐỀ 3 Câu 1 Cho hàm số y x 4  4x2 3

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình x4 4x2m0

Câu 2.

a Giải bất phương trình 2 1 1

2.4 x 10.4x 3 0

b Tìm GTLN và GTNN của hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn [1;3].

Trang 2

Câu 3 Một hình trụ có bán kính r3 cm, thiết diện qua trục là hình chữ nhật có chu vi bằng 30

cm.

a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(2;1;4), (3; 2;0), (3;1;3), ( 1; 3;1)BC D  

a Viết phương trình của (ABC) Suy ra ABCD là một tứ diện.

b Viết phương trình của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Câu 5 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x22x 2, y 5 2x, x 1, 2

ĐỀ 4

2

x y x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: 4x2009

c Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là các số nguyên.

Câu 2.

a Giải bất phương trình log2 2 1log (2 3) 1log (12 2 )2

b Tính tích phân

1

3 2 3 0

(1 ) d

I xx x

c Xác định m để hàm số y x 3 mx2(m2 9)x4 đạt cực đại tại x 2

Câu 3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SAB  300, AB = 2a.

a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

b Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho điểm A (1; 1;2)và đường thẳng

2 3

1 2

 

 

  

a Viết phương trình của mặt phẳng qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.

b Viết phương trình của đường thẳng qua điểm A và song song với d.

c Tìm điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng d.

Câu 5 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y  x yxx quay quanh trục Ox.

ĐỀ 5 Câu 1 Cho hàm số

1

1 2

x

x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với hai trục tọa độ.

c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ.

Câu 2

a Giải phương trình 4 2 2 12 0

x

b Tính: 

2

ln 2

e

e

xdx x

c Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2 3

1

x y x

 trên đoạn 1;2

Câu 3 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, cạnh SB a 5

a CMR SCB vuông Tính diện tích SCB

b Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Trang 3

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 1;3;0), (1;2;3), B C(2; 3;1)

a.Viết phương trình mp(ABC).

b Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O, tiếp xúc với mp(ABC).

c Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và vuông góc với mp(ABC) Tìm tọa độ giao điểm của d với mp(ABC).

Câu 5 Giải phương trình x2  2x 17  0 trên tập hợp số phức

ĐỀ 6

x x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(C) có hoành độ x  1

c Dùng đồ thị (C) biện luận theo tham số m số nghiệm phương trình x3  3x2  m 2  0

Câu 2

a Giải phương trình: log3(x 1 )  log3(x 3 )  1

b  

1

0

x

xdx

2

1

2 1

x

dx x J

d Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( )x 4 x2

Câu 3 Cho tam giác cân ABC, có ABAC2b, BC2a Trên đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng (ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA a

a Tính thể tích khối chóp SABC

b Tính diện tích SBC , suy ra khoảng cách từ A đến mp(SBC).

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( 1; 2;3), (3; 4;5) B

a Viết phương trình tham số của đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b Viết phương trình của mặt cầu (S) có đường kính AB.

c Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Câu 5 Thực hiện phép toán sau trên tập số phức: 20092007 20102008

i i

i i K

ĐỀ 7

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra do quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường (C), y  0, x  1

c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng –2.

Câu 2

a Tìm GTLN và GTNN của hàm số 4 4 2 1

x x

y trên đoạn [ 1; 2]

b 7 x  3 7x 1  4 c log2x logx4 3 0

d

0

2 1

5

d

x

1 2 0

( 1) x

J xe xd

Câu 3 Cho khối trụ có bán kính đáy r  5cm và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm

a Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối trụ

b Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm Tính diện tích của thiết diện

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;0; 1), (1;2;1), B C(0; 2;0) Gọi G là trọng tâm

ABC

a Viết phương trình tham số của đường thẳng OG.

b Viết phương trình mặt cầu (S) qua bốn điểm O, A, B, C.

c Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với OG và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu 5 Tìm các số thực x, y sao cho x2i x  2yi2x 3 x 5i

Trang 4

ĐỀ 8 Câu 1 Cho hàm số:

4

9 2 4

2 4

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x  1

c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.

Câu 2

a Giải phương trình: 92x 2 2.9x 1 8 0

b Giải bất phương trình 1 2

2

log (x 2x 8)4

c Tính tích phân: sin

0

( x ) cos d

Câu 3 Cho một hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a.

a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách từ tâm của đáy đến thiết diện là

2

2

a Tính diện tích thiết diện đó

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 6x4y 2z 5 0 và mặt phẳng

( ) : x2y2z 8 0

a Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).

b Chứng tỏ điểm A(3;1;1) ( ) S Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ qua A và vuông

góc với mp(α).)

c Viết PT của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với mp(α).).

Câu 5 Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

ziz

ĐỀ 9 Câu 1 Cho hàm số y x 3 3mx23m1x m 1

1 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3).

2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0

3 Tìm điểm trên đồ thị có hệ số góc của tiếp tuyến nhỏ nhất

4 Viết PTTT của đồ thị (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9.

Câu 2.

1 Giải PT và BPT sau:

a 25x 15 x 2.9x

2 Tìm GTNN và GTLN của hàm số f x( )x3 3x3 trên 3;2

3 Tính 4

0

sin cos

d

3 sin 2

x

Câu 3 Cho hình trụ có bán kính là r và chiều cao h r 3

1 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và tính thể tích của khối trụ tương ứng

2 Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp khối trụ

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A2;1; 2 ,  B3;0;1 , C2; 1;3 ,  D1;1;1

1 Viết PT của mp(ABC).

2 Viết PT đường trung trực của đoạn thẳng AC.

3 Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của tứ diện Từ đó tính thể tích của khối tứ diện.

Câu 5

1 Giải PT x45x2 4 0 trên tập hợp số phức

Trang 5

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y x sin2x0 x  ; y x 1.

ĐỀ 10 Câu 1 Cho hàm số y x 4(2m 4)x2m1

1 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 1)

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

3 Viết PTTT của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 0 2

Câu 2

1 Giải PT sau: 32x 27.3 2 0x 

2 Tìm GTNN và GTLN của hàm số f x( ) x 9

x

  trên (0;)

3 Tính tích phân 2

0

( cos )(2 sin )

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA vuông góc với mặt đáy,

2

SABC, AC2a, SB a 7 Tính thể tích của khối chóp ABCD.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;4), (3; 2; 2), (6;0;1)BC

1 Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

2 Tìm m, n để E m n( ; ;1), , A B thẳng hàng.

3 Viết PT của đường thẳng AC.

4 Xác định góc giữa hai đường AB và AD.

Câu 5

1 Tìm số phức z sao cho z 3 1

2 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y xe yx, 0, x2

quay quanh trục Ox.

ĐỀ 11

1

y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tìm m để đường thẳng : y2x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.

Câu 2

1 Giải PT : 2 x  21  x 1

2 Tính tích phân

1 1 ln

e dx I

3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x e2 x trên đoạn 1; 2

(ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 450 Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC Tính thể tích của khối cầu.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;1; 1), (3;0;1), (2; 1;3) B C

1 Viết PT của mp(ABC).

2 Viết PT của mặt cầu có tâm A và đi qua điểm B.

3 Xác định tọa độ điểm D Oy sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 5.

Câu 5

1 Tìm hai số thực x, y biết (2x3y1) (4 x 5y2) 3 4  i

2 Tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giởi hạn bởi các đường

tan , 0,

4

yx yx  quay quanh trục Ox.

Trang 6

ĐỀ 12

2

mx y

x

1 Tìm m để đồ thị hàm số qua điểm A ( 1;3).

2 Với m 1:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Tìm trên (C) các điểm mà tổng khoảng cách từ điểm đó đến TCĐ và TCN là nhỏ nhất.

Câu 2

1 Tìm TXĐ của hàm số y log (32 x4)

2 Tính tích phân

1

2 4 0

(1 ) d

I  x x

3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2 2

1 ( ) 1

x x

f x

x x

 

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', ABC vuông tại A, AC2,C 600, góc giữa BC' với mp(AA C C' ' ) bằng 300

1 Tính độ dài đoạn AC'

2 Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho A(0;8;0), (4;6;2), (0;12; 4)B C .

1 Tính tọa độ các vectơ   AB AC BC, ,

2 Viết PT của mp(ABC).

3 Viết PT mặt cầu qua ba điểm A B, C và có tâm nằm trên (Oyz).

4 Xác định góc giữa hai đường thẳng AB, AC.

Câu 5

1 Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau

15

5

1

i

i

2 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

 2 1 , 0, 1

yx xyx quay quanh trục Ox.

ĐỀ 13

3

x

y  xx

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết PTTT của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 0 2.

Câu 2.

a Giải bất phương trình 2.16x 3.4x 1 0

b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 16 sin3 4sin2 3

3

yxx trên đoạn

0;

2

 

c Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 2 1

3.2

x x

f x   biết (1) 11 ln 2

6ln 2

Câu 3 Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy

một góc 300

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( 2;1;4), (0;3;2) B và vectơ OC i   2j 3k

a Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh của một tam giác Tính tọa độ trọng tâm G của ABC

b Viết phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Câu 5

Trang 7

1 Tính: (3 2 )2 4 5

2

i i

i

2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 8 10

y

x

 và y 0.

ĐỀ 14

2

x y x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Tìm trên (C) các điểm có tọa độ nguyên.

Câu 2.

a Giải phương trình log23 x log 3 x 6 0

b Tính

1

3 ln d

e

x

x

c Tìm nguyên hàm sin 2 cos dx x x

Câu 3 Cho khối nón tròn xoay có bán kính đáy r12 cm, góc ở đỉnh là  1200 Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; 2;3) và đường thẳng

2

2

z t

 

 

 

a Viết phương trình của mp( ) đi qua điểm M và vuông góc với d.

b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp( )

Câu 5

1 Tìm số phức liên hợp của số phức (2 5 )(4 ) 1

2

i

2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 6xy x 2

ĐỀ 15 Câu 1 Cho hàm số y x 4 2x21

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Dựa vào đồ thị (C), tìm m để PT x4 2x2 m0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2.

a Tìm tập xác định của hàm số 2

4x 2

y 

b Tìm nguyên hàm 3 2d

1

x x x

c Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x 2 ln 1 2  x trên đoạn 2;0

Câu 3 Một khối trụ có bán kính đáy bằng 10 cm, thiết diện qua trục là một hình chữ nhật có diện

tích 100 cm2 Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z23x4y 5z 6 0 và mặt phẳng

( ) : 2 x 3y4z 5 0

a Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu.

b Tính khoảng cách từ I đến ( ) và chứng tỏ ( ) cắt (S).

c Viết PT của đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với mp( )

Câu 5

1 Giải PT x2 2x 5 0 trên tập số phức

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x x 2 và x y 2

Trang 8

ĐỀ 16

y x  (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

b Tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại x 2

Câu 2.

a Giải phương trình  1 2 2 25 2

5

x x

x

b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) 2sin xsin 2x trên đoạn 0;3

2

c Tính tích phân  

2

0

sin 2 sin d

Câu 3 Cho hình cầu (S) nội tiếp hình lập phương cạnh a Tính thể tích của khối cầu (S) và tính tỉ số

thể tích của khối cầu (S) với thể tích của khối lập phương đó.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(2;0;1), (3; 1;3), ( 1; 3;1), (0; 1;4)BC   D

a Viết phương trình của mp(ABC) Suy ra ABCD là một tứ diện.

b Viết phương trình của đường thẳng CD Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

c Viết PT của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Câu 5

1 Tính môđun của số phức z(2 3 ) i 2  (4 2 ) i 2

2 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

cos 2 , 0, 0,

8

yx yxx  quay quanh trục Ox.

ĐỀ 17 Câu 1 (3 đ) Cho hàm số y4x3 3x1

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Tìm m để phương trình 3

4x  3x m 0 có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 2 (3 đ)

a Giải phương trình 49x 4.7x 5 0

b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x22x1 trên đoạn [ 1;5]

c Tính 6

0

sin 5 cos3 dx x x

Câu 3 (1 đ) Tính thể tích của khối chóp đều S.ABC có cạnh bằng a.

Câu 4 (2 đ) Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;0; 1), (1;4;2), ( 1;2;5) B C

a Viết phương trình măt phẳng (ABC)

b Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB.

Câu 5 (1 đ)

Giải phương trình 3x27x11 0 trên tập số phức

ĐỀ 18

yxx

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các giao điểm của của (C) với trục Ox.

Câu 2.

log (x 3) log 5 2log (  x1) log ( x1)

b Tìm GTLN và GTNN của hàm số y2x 5 x2

Trang 9

c Tính: 8 3

1

3 ln x dx

x

Câu 3 Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón biết bán kính đáy bằng R

và mặp phẳng đi qua trục của hình nón cắt nó theo thiết diện là một tam giác đều

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(4;1;2), ( 1;2;3)B  và mp( ) : 4P x 2y7z 3 0

a Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P).

b Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P).

Câu 5

1 Tìm số phức z biết zz 2 4i

2 Giải phương trình 3 5i 2 4i

z

  trên tập số phức

ĐỀ 19

x y

x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Chứng minh với mọi giá trị của m, đường thẳng y2x m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N Xác định m sao cho độ dài đoạn MN nhỏ nhất.

c Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là các số nguyên.

Câu 2.

a Giải bất phương trình:

2 2

2

3

x x

x x

b Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x 2.lnx trên đoạn [1; ]e .

c Tính

2

0

2 x ex.dx

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng 2a Tính diện tích xung

quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ đó

Câu 4 Cho hai đường thẳng 1

2

1 3

 

 

  

và 2

1 5

0 3

 

 

a Chứng minh d1 và d2 vuông góc với nhau.

b Tính khoảng cách từ d1 đến d2.

3 6

i z

i

ĐỀ 20 Câu 1 Cho hàm số

1

ax b y

x

a Tìm a, b để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A0; 2 và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A

có hệ số góc bằng –1

b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với a, b vừa tìm được.

c Tìm m để đường thẳng y mx m  3 cắt (C) tại hai điểm phân biệt.

Câu 2.

a Giải bất phương trình log33 5 1

1

x x

sin 2 (1 sin )

Trang 10

c Tìm GTLN, GTNN của hàm số y2sinxsin 2x trên đoạn 0;3

2

Câu 3 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân, AB AC 5 ,a BC6a Mặt bên

(SBC) tạo với đáy một góc 600 và SA(ABC) Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0;2;0), (1;2;1), (1;0; 1)B C, G là trọng tâm của tam giác ABC.

a Viết phương trình đường thẳng OG.

b Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C.

c Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu 5

Tính thể tích của vật tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

x

x

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w