Tính ăn đợc – không ăn đợc Câu 5: Bột nhôm cháy theo phản ứng: Nhôm + khí ôxi Nhôm ôxitA. Biết khối lợng nhôm để phản ứng là 54g và khối lợng nhôm ôxit sinh ra là 102g.. Biết khối lợng
Trang 1Trờng tHCS mễ sở
GV ra đề: Đỗ Thị Thuận Đề thi học sinh giỏi huyện
năm học 2009 - 2010 Môn Hóa lớp 8
Thời gian: 120 phút
I.Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Một hợp chất X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Biết tỉ lệ về khối lợng của C đối với O là: m C :m O = 3:8 X có công thức phân tử là:
Câu 2: Phân tử khối của đồng ôxit và đồng sunfat có tỉ lệ 1
2, biết khối lợng phân tử
của CuSO 4 là 160 đ.v.c Công thức phân tử của đồng ôxit là:
Câu 3: Ôxit nào sau đây chứa phần trăm về khối lợng nguyên tố ôxi nhiều nhất: CO 2 ,
SO2, SO3 , Cr 2 O 3 , Fe 2 O 3 , Cr 2 O 5 ?
A SO2, SO3 B Cr2O3, Fe2O3, C CO2 d SO2
Câu 4: Có một hỗn hợp cát mịn và bột muối ăn Dựa vào cặp tính chất khác nhau nào sau đây để tách chúng?
A Tính nặng – nhẹ B Tính tan – không tan
C Tính cháy đợc – không cháy đợc D Tính ăn đợc – không ăn đợc
Câu 5: Bột nhôm cháy theo phản ứng:
Nhôm + khí ôxi Nhôm ôxit
Biết khối lợng nhôm để phản ứng là 54g và khối lợng nhôm ôxit sinh ra là 102g Vậy thể tích khí ôxi đã dùng ở đktc là:
Câu 6: Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO 3 và MgCO 3 thì thu đợc 76g hỗn hợp hai
ôxit (MgO và CaO) và 33,6l khí CO 2 (đktc) Hãy tìm khối lợng hỗn hợp ban đầu là:
Câu 7: Cho những ôxit sau: SO 2 , K 2 O, Li 2 O, CaO, MgO, CO, NO, N 2 O 5 và P 2 O 5 Những ôxit vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit là:
A SO2, Li2O, CaO, MgO, N2O5 B SO2, CO, MgO, Li2O, CaO
C Li2O, CO, N2O5, P2O5 D K2O, Li2O, CaO
Câu 8: Có ba chất NaOH, Ca(OH) 2 , Al(OH) 3 dạng bột trắng đựng trong ba lọ khác nhau Có thể nhận biết chúng bằng cách sau đây.
A Dùng nớc và quỳ tím B Dùng quỳ tím
C Dùng nớc và khí H2 D Dùng nớc và khí CO2
Biết Fe = 56; C = 12; S = 32; Cr = 52; O = 16; Ca = 40; Mg = 24; Cu = 64
II Tự luận
Câu 1: Dùng H2 để khử 31,2g hồn hợp CuO và Fe3O4 Biết khối lợng của Fe3O4 trong
hồn hợp nhiều hơn khối lợng CuO là 15,2g Tính khối lợng Fe và khối lợng đồng thu đ-ợc
Câu 2: Viết phơng trình thực hiện dãy biến hóa sau:
C→(1) CO2 →(2) CaCO3 →(3) CaO→(4) Ca(OH)2 →(5) CaCO3
(6) H2CO3
Câu 3: Cho 8,1g một kim loại hóa trị III tác dụng với khí Clo d thì thu đợc 40,05 g
muối Xác định kim loại đem phản ứng
Câu 4: Khí ôxi thu đợc khi nung nóng 49g kaliclorat đợc dùng để oxi hóa sắt ở nhiệt độ
cao
Trang 2a Tính khối lợng ôxit sắt thu đợc sau phản ứng, biết rằng hiệu suất phản ứng oxi hóa sắt là 90%
b Tính thành phần phần trăm của sắt II ôxit có trong lợng ôxit sắt từ sinh ra
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí hiđrô và khí cacbon ôxit cần dùng 89,6 l
khí ôxi ở đktc
a Tính khối lợng mỗi khí có trong hỗn hợp đầu
b Tính tỷ lệ phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí đã cho ban đầu
Câu 6: Thả một mẩu natri có khối lợng 69g vào 343ml nớc Sau phản ứng có một chất
khí bay ra Còn lại dung dịch trong ống nghiệm hơi đục có tính kiềm Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc
(Biết Fe = 56, Cu = 64, O = 16, Al = 27, Cl = 35,5; K = 39; H = 1; C = 12; Na = 23)
Trang 3Đáp án đề thi Hóa 8 (120 Phút)
I Phần trắc nghiệm (2đ):
II Phần tự luận (8đ):
Câu 1 (1,5đ): Gọi khối lợng của CuO là xg thì khối lợng của Fe3O4 là (x + 15,2)g Theo bài ra ta có: x + x +15,2 = 31,2
x = 8(g)
=> mCuO = 8g –> nCuO = 8
80= 0,1 (mol).
3 4
Fe o
m = 31,2 – 8 = 23,2(g) –> nFe o3 4= 23,2
232 = 0,1 mol PTPU: Fe3O4 + 4 H2 →t 0 3Fe + 4H2O
1mol 3 mol
0,1 mol 0,3 mol
–> mFe = 0,3 56 = 16,8(g)
PTPU: CuO + H2 →t 0 Cu + H2O
1 mol 1 mol
0,1 mol 0,1 mol
–> mCu = 0,1.64 = 6,4(g)
Câu 2 (1đ):
(1) C + O2 →t 0 CO2↑ (4) CaO + H2O → Ca(OH)2
(2) CO2 + CaO →CaCO3 (5) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (3) CaCO3 →t 0 CaO + CO2↑ (6) CO2 + H2O → H2CO3
Câu 3(1đ): Giả sử kim loại hóa trị III là A và nguyên tử khối là x
Ta có PTPU: 2A + 3Cl2 →t 0 2 ACl3
2x g 2(x+ 106,5) g 8,1 g 40,05 g
=> 2x.40,05 = 8,1.2(x + 106,5)
Giải ra ta đợc x = 27
Vậy kim loại có nguyên tử khối bằng 27 chính là nhôm (Al)
Câu 4 (1,5đ):
a nKClO3= 49
122,5= 0,4 (mol)
PTPU: 2KClO3 →t 0 2KCl + 3O2
2 mol 3 mol 0,4 mol 0,6 mol
Số mol O2 dùng để ôxi hóa Fe ở nhiệt độ cao là 0,6 mol
PTPU: 3Fe + 2O2 →t 0 Fe3O4
2 mol 1 mol 0,6 mol 0,3 mol
Trang 4Khối lợng Fe3O4 thu đợc theo lý thuyết là:
3 4
Fe O
m = 0,3 232 = 69,6 (g) Vì hiệu suất phản ứng là 90% khối lợng Fe3O4 thu đợc thực tế là:
69,6 90
100= 62,64 (g)
b Thành phần phần trăm của FeO có trong Fe3O4
Trong Fe3O4 có chứa FeO và Fe2O3
Cứ 232g Fe3O4 có 72g FeO
Vậy 62,64g Fe3O4 có xg FeO
–> x = 62,64.72
232 = 19,44(g)
%FeO = 19,44.100%
62,64 = 31%
Câu 5 (1,5đ): Số mol O2 cần dùng ở đktc là:
2
O
n = 89,6
22,4 = 4 (mol)
a Ta có PU: 2CO + O2 →t 0 2CO2↑ (1)
2 mol 1 mol
x mol x
2mol (Gọi x, y lần lợt là số mol CO, H2 phản ứng) PTPU: 2H2 + O2 →t 0 2H2O (2)
2 mol 1 mol
y mol y
2mol
Từ (1) và (2) ta có PT: 28 x + 2y = 68 (1’)
Ta lại có: x
2 + y2 = 4 (2’)
Từ (2’) ta có: x + y = 8
Rút y = 8 – x thay vào (1’) và giải ra ta đợc: x = 2 và y = 8 – 2 = 6
Khối lợng của mỗi khí trong hỗn hợp là:
mCO = 28.2 = 56(g)
2
H
m = 6.2 = 12 (g)
b Số mol của hỗn hợp đầu là: 2 + 6 = 8 (mol)
Đối với chất khí thành phần phần trăm về số mol cũng bằng thành phần phần trăm về thể tích nên ta có:
% CO = 2.100%
%H2 = 6.100%
Trang 5Câu 6 (1,5đ):
nNa = 69
23 = 3 (mol); nH O 2 = 343
18 = 19 (mol) PTPU: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2↑
2mol 2mol 2mol 1mol
3mol 3mol 3mol 1,5mol
Số mol H2O cần dùng theo PT là 3 mol < 19 mol theo đề nên sau phản ứng d nớc Ta dựa vào Na để tính các sản phẩm tạo thành
=> mNaOH = 3 40 = 120(g)
2
H
m = 1,5 2 = 3 (g) (H2 thoát ra khỏi dung dịch)
Khối lợng dung dịch sau phản ứng là:
mdd = 69 + 343 – 3 = 409 (g)
Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:
C%NaOH = 120
409.100% = 29,33%