Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ nước ta qua 2 năm 1995 và năm 2005.. Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu của Giỏ trị
Trang 1C¸c d¹ng bµi tËp c¬ b¶n
IV BIỂU ĐỒ TRÒN:
Dùng thể hiện sự thay đổi tỉ lệ, cơ cấu, tỉ trọng của các đối tượng địa lí theo thời gian và không gian – Nếu thay theo thời gian thì không quá 3 mốc thời gian
Bài tập 1
Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta ( giá so
sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)
Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài 25933 433110
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm
1995 và 2005
b Nhận xét và giải thích
Bài tập 2
Cho bảng số liệu Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ: (%)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ nước ta qua 2 năm 1995 và năm 2005
b Nhận xét và giải thích
Bài tập 3
Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005
b Nhận xét và giải thích sự giống nhau và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này
Bài tập 4
Cho bảng số liệu về sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005 ( % )
a Vẽ biểu đổ thích hợp thể hiện sự biến đổi cơ cấu dân số nước ta theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005
Trang 2b Nhận xột và giải thớch.
Bài tập 5
Cho bảng số liệu:
Giỏ trị sản xuất nụng, lõm và thủy sản của nước ta (giỏ thực tế) ( đơn vị: tỉ đồng)
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu của Giỏ trị sản xuất nụng, lõm và thủy sản của nước ta năm 2000 và 2005
b Nhận xột và giải thớch
Bài tập 6
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( đơn vị: tỷ đồng)
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu của Giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm
1990 và 2005
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi cơ cấu SX ngành Trồng trọt qua cỏc năm?
Bài tập 7
Cho bảng số liệu:
Di ện t ớch l ỳa c ả n ăm ph õn theo v ụ ( đơn vị: ngh ỡn ha)
Năm T ổng Lỳa đụng xuõn Lỳa hố thu Lỳa thu đụng
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu diện tớch lỳa của nước ta năm 1990 và 2005.
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi cơ cấu diện tớch lỳa ph õn theo m ựa v ụ?
Bài tập 8
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu vận tải hàng hoá nớc ta, năm 2004 ( đơn vị: %)
Năm KHối lợng vận chuyển KHối lợng luân chuyển
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu của khôi lợng vận chuyển hàng hoá của nớc ta năm 2004?
b Nhận xột và giải thớch vì sao ngành đờng bộ có tỷ trọng khối lợng vận chuyển lớn nhất?
Bài tập 8
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu kinh tế phân theo ngành ở ĐB SH ( đơn vị: %)
Trang 3Năm Tổng số Nông – lâm- thuỷ sản Công nghiệp và xây
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo ngành ở ĐBSH năm 1990 và 2005?
b Nhận xột và giải thớch sự chuyển dịch cơ cấu ở ĐBSH?
Bài tập 9
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ( đơn vị: %)
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ giá trị sản xuấ t nông nghiệp nớc ta 1990 và 2005?
b Nhận xột và giải thớch sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 1990 đến 2005?
Bài tập 10
Cho bảng số liệu:
Năm Tổng Thịt trâu Thịt bò THịt lợn Thịt gia cầm
a.vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lợng thịt các loại năm 1990, 2000 và 2005?
b phân tích sự phát triển của ngành chăn nuôi và sự thay đổi cơ cấu sản xuất chăn nuôi?
V BIỂU ĐỒ MIỀN:
Dựng thể hiện sự thay đổi cơ cấu cỏc đại lượng của cựng một đối tượng địa lớ theo thời gian ( khớ
cú từ 4 mốc thời gian trở lờn (thụng thường phải xử lớ số liệu chuyển về %, tổng là 100%)
Bài tập 1
Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sụng Hồng ( %)
Cụng nghiệp-xõy dựng 25.1 22.7 25.4 27.5 29.9
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sụng Hồng giai đoạn 1986 – 2005
b Nhận xột và giải thớch sự sự chuyển dịch đú
Bài tập 2
Cho bảng số liệu: Co cấu giỏ trị xuất khẩu hàng húa phõn theo nhúm ngành của nước ta (%)
Hàng cụng nghiệp nặng và
khoỏng sản
Trang 4Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu
thủ công nghiệp
Hàng nông-lâm-thủy sản 46.2 31.9 29.0 29.1 22.9
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 3
Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005 (%)
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 4
Cho bảng số liệu về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thân ( %)
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn giai đoạn 1990 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 5
Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
Cây CN hàng năm 210.1 371.7 600.7 542 716.7 778.1 861.5
Cây CN lâu năm 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 6
Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005(%)
Nông-lâm-ngư 38.7 40.5 27.2 25.8 25.8 23.0 21.0
Công ngiệp-xây dựng 22.7 23.8 28.8 32.1 32.5 38.5 41.0
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó
Bài tập 7
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác
Trang 52000 90858.2 55163.1 6332.4 21782 6105.9 1474.8
2005 107897.6 63852.5 8928.2 25585.7 7942.7 1588.5
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm
1990 đến 2005
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi đú
Bài tập 8
Cho bảng số liệu về giỏ trị sản xuất nụng, lõm và thủy sản (giỏ so sỏnh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giỏ trị sản xuất nụng, lõm và thủy sản giai đoạn 1990 đến 2005
b Nhận xột và giải thớch sự chuyển dịch đú
Bài tập 9
Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản qua một số năm (đơn vị: nghỡn tấn)
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản qua cỏc năm
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi đú
Bài tập 10
Cho bảng số liệu: Giỏ trị sản xuất thủy sản qua một số năm (đơn vị: tỉ đồng)
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giỏ trị sản xuất thủy sản qua cỏc năm
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi đú
Bài tập 10
Cho bnảg số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân the giá thực tế phân theo ngành của nớc
ta giai đoạn 1990 - 2005
a.Tính cơ cấu gía trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nớc ta?
b Vẽ biểu đồ sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nớc ta?
Bài tập 11
Cho bnảg số liệu: cơ cấu công nghiệp phân theo nguồn của nớc ta
a Vẽ biểu đồ sự thay đổi cơ cấu sản lợng điện phân theo nguồn của nớc ta?
b Nhận xét và giải thích?
Trang 6I BIỂU ĐỒ CỘT:
Dùng thể hiện các đối tượng Địa lí thay đổi theo thời gian hoặc theo không gian ( thông thường thể hiện số dân, diện tích theo năm hoặc các đối tượng khác theo vùng…)
1 Biểu đồ cột đơn:
Dùng thể hiện một đối tượng Địa lí thay đổi theo thời gian hoặc không gian
Các dạng Bài tập:
Bài tập 1:
Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2006 ( đơn vị: triệu người)
Năm 1921 1931 1941 1951 1955 1965 1975 1979 1989 1999 2005 2006
Số dân 15.6 17.7 20.9 23.1 25.1 35 47.6 52.5 64.4 76.6 83.1 84
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 đến 2006
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 2:
Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn
1975 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 3:
Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô qua một số năm ( đơn vị: nghìn tấn)
Sản lượng 40 688 2700 5500 7700 12500 16291 16863 18519
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta giai đoạn 1986 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
2 Biểu đồ cột gộp nhóm:
Dùng thể hiện các đối tượng Địa lí thay đổi theo thời gian hoặc theo không gian ( khi có nhiều đối tượng cùng đơn vị)
Bài tập 4:
Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
Cây CN hàng năm 210.1 371.7 600.7 542 716.7 778.1 861.5
Cây CN lâu năm 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài tập 5: ( 12 C)
Cho bảng số liệu: Năng suất lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng Sông Cửu
Long (tạ/ha)
Năm Cả nước Đồng bằng sông Hồng Đồng Bằng Sông Cửu Long
Trang 7a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự thay đổi năng suất lỳa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua cỏc năm
b Nhận xột, so sỏnh năng suất lỳa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL
Bài tập 6: ( 12 C)
Cho bảng số liệu: Diện tớch gieo trồng lỳa cả năm của cả nước, Đồng bằng sụng Hồng, Đồng bằng
Sụng Cửu Long (nghỡn ha)
Năm Cả nước Đồng bằng sụng Hồng Đồng Bằng Sụng Cửu Long
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự thay đổi diện tớch lỳa gieo trồng cả năm của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua cỏc năm
b Nhận xột, so sỏnh diện tớch lỳa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL Giải thớch
Bài tập 7
Cho bảng số liệu:
a vẽ biểu đồ thể hiện lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế, TPHCM?
b So sánh và giải thích sự khác nhau về lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm của
Hà Nội, Huế, TPHCM?
Bài tập 8
Cho bảng số liệu về diện tớch và sản lượng lỳa nước ta
Sản lượng ( nghỡn tấn) 19225 22800 24960 29150 32530
a Tớnh năng suất lỳa từng năm (tạ/ha)
b Vẽ biểu đồ thể hiện năng suất lúa của nớc ta ?
c Nhận xét và giải thích?
II BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG:
1 Dạng thụng thường ( khụng cần xử lớ số liệu)
Dựng để thể hiện tình hình phát triển, sự tăng trởng … cỏc đại lượng địa lớ thay đổi theo thời gian khi cú cựng đơn vị
Bài tập 13:
Cho bảng số liệu: Giỏ trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đơn vị: tỉ USD)
Giỏ trị nhập khẩu 2.8 2.6 5.8 11.1 11.5 15.6 36.8
Trang 8a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng giỏ trị xuất khẩu và giỏ trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005
b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 14:
Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thụ nước ta giai đoạn 1990 – 2006 ( đơn vị: nghỡn tấn)
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng giỏ trị khai thỏc than và dầu thụ nước ta giai đoạn
1990 – 2006
b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 15:
Cho bảng số liệu: GDP phõn theo thành phần kinh tế ( đơn vị: tỉ đồng)
Tổng số 109.2 125.6 139.6 195.6 231.3 273.6 336.2 393 Nhà nước 46.6 52.1 53.5 78.4 95.6 111.5 138.2 159.8 Ngoài nhà nước 62.6 71.7 80.8 104 116.7 132.5 160.4 185.7 Đầu tư nước ngoài - 1.8 5.3 13.2 19 29.6 37.6 47.5
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện sự gia tăng GDP phõn theo khu vực kinh tế qua cỏc năm từ
1986 đến 2005
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi đú
2 Biểu đồng đường dạng đặc biệt: ( phải xử lớ số liệu từ tuyệt đối về tương đối trước khi vẽ)
Dựng để thể hiện tốc độ gia tăng cỏc đại lượng địa lớ thay đổi theo thời gian khi khụng cựng đơn
vị.=> Phải tính tốc độ trớc khi vẽ
Bài tập 1
Cho bảng số liệu: Giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giỏ so sỏnh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cõy cụng nghiệp Cõy ăn quả Cõy khỏc
2005 107897.6 63852.5 8928.2 25585.7 7942.7 1588.5
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990
đến 2005
b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 2( 12 C)
Cho bảng số liệu: Một số sản phẩm của cụng nghiệp sản xuất hàng tiờu dựng
Quần ỏo may sẳn (triệu cỏi) 171.9 337 375.6 1011
Giày, dộp da ( triệu đụi) 46.4 107.9 102.3 218
Giấy, bỡa ( nghỡn tấn) 216 408.4 445.3 901.2
Trang in ( tỉ trang) 96.7 184.7 206.8 450.3
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng giỏ trị một số sản phẩm của cụng nghiệp sản xuất hàng tiờu dựng từ năm 1995 đến 2005
Trang 9b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú.
Bài tập 3
Cho bảng số liệu về diện tớch và sản lượng lỳa nước ta
Sản lượng ( nghỡn tấn) 19225 22800 24960 29150 32530
a Tớnh năng suất lỳa từng năm (tạ/ha)
b Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng diện tớch, sản lượng lỳa và năng suất lỳa
c Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 4
Cho bảng số liệu về số dõn và sản lượng lỳa cả nước của nước ta qua cỏc năm
Số dõn(triệu người) 56.2 61.2 66 72 75.5 79.7
Sản lượng lỳa( triệu tấn) 14.4 16 19.2 25 29.1 34.4
a Tớnh sản lượng lỳa bỡnh quõn trờn đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)
b Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dõn, sản lượng lỳa và sản lượng lỳa bỡnh quõn trờn đầu người qua cỏc năm
c Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 5
Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thụ nước ta giai đoạn 1990 – 2006
Dầu thụ(nghỡn tấn) 2700 5500 6900 8803 12500 16291 17200 Than(nghỡn tấn) 4600 5100 5900 9800 10400 11600 38900 Điện( triệu kw) 8790 9818 12476 16962 21694 26682 59050
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tốc độ gia tăng giỏ trị khai thỏc than, dầu thụ và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2006
b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 6
Cho bảng số liệu: số lợng gia súc, gia cầm nớc ta ( nghìn con)
( nghìn con) ( nghìn con)Bò ( nghìn con)Lợn ( triệu con)Gia cầm
a.Tính tốc độ tăng trởng của đàn bò, lợn, trâu, gia cầm của nớc ta trong các năm trên?
b Vẽ biểu đồ tốc độ phát triển ngành chăn nuôi nớc ta giai đoạn 1985 - 2005 của?
c Nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành chăn nuôi?
Bài tập 7:
Cho bảng số liệu: Dân số và sản xuất lơng thực ở ĐBSH
Diện tích gieo trồng cây lơng thực có hạt ( nghìn ha) 1117 1306 1246 1221 Sản lợng lơng thực có hạt( nghìn tấn) 5340 6868 7054 6518 Bình quân lơng thực( kg/ngời/ năm) 331 403 396 362 a.Tính tốc độ tăng trởng các chỉ số của ĐBSH trong các năm trên?
b Vẽ biểu đồ tốc độ phát triển ngành chăn nuôi nớc ta giai đoạn 1985 - 2005 của?
c Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trởng các chỉ số trên?Giải thích?
III BIỂU ĐỒ CỘT KẾT HỢP VỚI ĐƯỜNG:
Trang 10Dựng thể hiện sự thay đổi cỏc đại lượng địa lớ của cựng một đối tượng thay đổi theo thời gian ( thụng thường cú đơn vị khỏc nhau)
Bài tập 1
Cho bảng số liệu: Về sự biến động diện tớch rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005
Tổng diện tớch rừng (triệu ha) 14.3 7.2 12.7 12.8
Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) 14.3 6.8 10.2 10.2
Diện tích rừng trồng ( triệu ha? 0 0.4 2.5 2.6
a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện các nội dung trên ?
b Nhận xột và giải thớch sự biến động đú
Bài tập 2
Cho bảng số liệu về tỡnh hỡnh dõn số Việt Nam giai đoạn 2000 – 2007
D số(triệu
người)
77653.4 78685.8 79272.4 80902.4 82031.7 83106.3 84155.8 85195
Tỉ lệ GTDS (%) 1.36 1.35 1.32 1.47 1.40 1.31 1.26 1.23
a Hóy vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tỡnh hỡnh dõn số Việt Nam giai đoạn 2000 - 2007
b Nhận xột và giải thớch
Bài tập 3
Cho bảng số liệu về quỏ trỡnh đụ thị húa ở nước ta
Số dõn thành thị(triệu người) 12.9 14.9 18.8 20.9 22.3
Tỉ lệ dõn cư thành thị (%) 19.5 20.8 24.2 25.8 26.9
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện quỏ trỡnh đụ thị húa ở nước ta từ 1990 đến 2005
b Nhận xột và giải thớch sự thay đổi đú
Bài tập 4
Cho bảng số liệu: Sản lượng cà phờ nhõn và khối lượng xuất khẩu cà phờ qua một số năm
( đơn vị: nghỡn tấn)
Sản lượng cà phờ (nhõn) 8.4 12.3 92 218 802.5 752.1
Khối lượng cà phờ XK 4.0 9.2 89.6 248.1 733.9 912.7
a.vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện : Sản lợng và khối lợng cà phê xuất khẩu của nớc ta 1980 -2005? b.Nhận xột và giải thớch để thể hiện sự biến động Sản lượng cà phờ nhõn và khối lượng xuất khẩu
cà phờ giai đoạn 1980 – 2005
Bài tập 5
Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thụ nước ta giai đoạn 1990 – 2006
a Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện tình hình khai thỏc than và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2006
b Nhận xột và giải thớch sự gia tăng đú
Bài tập 5 (12C)
Cho bảng số liệu Về tỡnh hỡnh hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005
Khỏch nội địa (Triệu lượt khỏch) 1.5 5.5 8.5 9.6 11.2 16