1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN THI GIỮA KÌ 2 LỚP 12

2 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và các đường thẳng x=2,x=4.. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi H quay quanh trục hoành.. 2Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C-3 v

Trang 1

Bài tập Toán 12

BÀI TẬP ÔN TẬP THI GIỮA KỲ 2 LỚP 12

Bài 1:Cho hàm số x

y

x 1

=

− có đồ thị ( C) 1)Khảo sát hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và các đường thẳng x=2,x=4

Bài 2: Cho hàm số

2 (3m 1)x m m y

x m

=

+ Có đồ thị (Cm) (m ≠ 0) 1)Khảo sát hàm số khi m= -1 (C-1)

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-1) tiếp tuyến của (C-1) tại

A(-1;0) và trục tung

Bài 3 : Cho hàm số y x = 4+ mx2− (m 1) + có đồ thị (Cm)

1) Khảo sát hàm số khi m=-2 (C-2)

2) Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C-2) và trục hoành Tính thể tích vật thể tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành

Bài 4 : Cho hàm số y x = 3+ kx (k 1) + +

1)Khảo sát hàm số khi k=-3

2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-3) và trục hoành

Bài 5 (Tnpt00-01) Cho hàm số 1 3

4

1) Khảo sát hàm số

2) Cho điểm M thuộc đồ thị (C) có hoành độ x 2 3 = Viết phương trình đường thẳng d qua M

và là tiếp tuyến của (C)

3) Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến của nó tại M

Bài 6 (Tnpt03-04): Cho hàm số 1 3 2

3

1/ Khảo sát hàm số

2/ Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0, x=0, x=3 quay quanh trục Ox

Bài 7 (Tnpt04-05) Cho hàm số 2x 1

y

x 1

+

= + có đồ thị (C) 1)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị ( C)

Bài 8(Đ HD-02) Cho hàm số

2 (2m 1)x m y

x 1

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=-1

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ

Bài 9: Giải các bất phương trình sau:

a) 4x – 3.2x + 2 > 0 b) 2x+1 + 2-x – 3 < 0

2

1 2

1 x + < Log x + x +

Log d) 2x+ 1 − 5x+ 2 + 2x− 1 + 5x+ 1 > 0

e) 52x+ 1 > 5x + 4 f 2x + 21 −x − 3 < 0

3

1 ( 2 9

) x2− 2x − 2xx2 ≤

3

1 3

1

2

Trang 2

Bài tập Toán 12

Bài 10: Giải các phương trình sau đây :

1 Tốt nghiệp phổ thông

a) 2x+2 – 9.2 x + 2 > 0 (2006)

b) Log4x + Log2( 4 x ) ≤ 5 ( 2007 )

c) 3 2x+1 - 9.3 x + 6 < 0 (2008)

d) 25 x - 6.5x + 5 > 0 (2009)

2) Đại học

e) Giải phương trình

2 2 4 2 2 22 4 0 ( 2006 )

D x

x x x

f) Giải bất phương trình

) 2006 ( ) 1 2 ( 1

2 4 ) 144 4

5 5

g) Giải bất phương trình

3 1

h) Giải phương trình

3 2 4

1 2

) 27 2 15 4

− +

+ +

i) Giải bất phương trình

4

2 6 7 ,

x

x x Log





+ +

j) Giải bất phương trình

2 2

x

x

Bài 11: Tính thể tích các khối tròn xoay giới hạn bởi:

1 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường : y = x ln x , y = 0 , x = e Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trọc Ox.

2.

=

=

=

Ox

x x

x x y

π

, 0

sin , quay quanh trục Ox.

3.

=

=

+

=

Ox

x x

x x

y

8 , 0

sin

π

, quay quanh trục Ox.

4.



=

=

2

x

y

x y

, quay quanh trục Ox.

5.

=

=

2 3 10

x

y

x y

, quay quanh trục Ox.

Ngày đăng: 24/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w