Giáo viên cho h ọc sinh thực hành thống kê điểm các bạn trong tổ qua bài kiểm tra Học sinh quan sát bảng 1 Học sinh trả lời được: bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là
Trang 1TIẾT 39
Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
I MỤC TIÊU: Học sinh nắm được :
- Làm quen với các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kêkhi điều tra ( về cấu tạo – về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số cua một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định
2 Kiểm tra
Giới thiệu nội dung của chương
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Giáo viên cho học sinh quan
sát bảng 1
GV giới thiệu:việc làm trên
của người điều tra là thu thập
số liệu vấn đề dược quan tâm
các số liệu được ghi lại trong
một bảng gọi là bảng số liệu
thống kê ban đầu
Dựa vào bảng một em hãy
cho biết bảng đó gồm có mấy
cột, nội dung của từng cột?
Việc làm của người điều tra
là gì?
Giáo viên cho h ọc sinh thực
hành thống kê điểm các bạn
trong tổ qua bài kiểm tra
Học sinh quan sát bảng 1
Học sinh trả lời được:
bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )Học sinh đứng tại chỗ trả lời
H/s hoạt động theo tổ và báo cáo nhanh
1 H/S đứng tại chổ trả lờiH/S quan sát bảng 2Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- nội dung hai bảng khác nhau
1 thu thập số liệu bảng thống kê ban đầu
Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
DẤU HIỆU
Trang 2H: bảng 2 có mấy cột? Nội
dung của từng cột?
H: Qua hai bảng em thấy nội
dung của hai bảng như thế
nào?
Hoạt động 3
Giáo viên cho h/s làm ?2
H: Nội dung điều tra trong
bảng 1 là gì?
GV đây là vấn đề cần quan
tâm của người điều tra Gọi
là dấu hiệu
H: vậy dấu hiệu là gì?
GV uốn nắn và chốt lại
GV cho H/sdlàm ?3
H:trong bảng 1cóbao nhiêu
đơnvịđiều tra?
H: Lớp 7A trồng được bao
nhiêu cây? Lớp 8D trồng
được bao nhiêu cây
GV ứng với một đơn vị điều
tra có một số liệu số liệu đó
là một giá trị của dấu hiệu
GV cho H/s làm ?4
H: Dấu hiệu của bảng 1có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy đọc dãy giá trị?
HOẠT ĐỘNG 4
H Có bao nhiêu số khác nhau
trong cột số cây trồng được?
H: có bao nhiêu lớp trồng
HS làm ?2
Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
HS làm ?3Có 20 đơn vị điều tra
- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây
HS thực hiện ?4
Ở bảng 1 có 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị ở bảng 1
- có 4 số khác nhauCó 8 lớp trồng được 30 cây
Có 2 lớp trồng được 28 cây
Có 7 lớp trồng được 35 cây
Có 3 lớp trồng được 50 cây
a) Đơn vị điều tra
Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: X
b) Giá trị của dấu hiệu
• Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu
- VD:35; 50 … là các giá trị
- Số các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra
Kí hiệu: N
TẦN SỐ
• Số lần xuất hiện của một giá tri của dấu hiệu gọi là “ tần số” của giá trị đó
• Tần số của giá trị
Trang 3được 30 ; 28; 35; 50 cây?
GV vậy 8 gọi là tần số của 30
H: Thế nào là tần số?
H: 35 có tần số là bao nhiêu?
H: 28 có tần số là bao nhiêu?
H: 50 có tần số là bao nhiêu?
CỦNG CỐ
BÀI 2/7
Gọi HS đọc đề:
H: Dấu hiệu ở đây là gì? Có
bao nhiêu giá trị?
H: Có bao nhiêu giá trị khác
nhau?
H: Đọc tên các giá trị khác
nhau và tìm tần số?
35 có tần số là 7
28 có tần số là 2
50 có tần số là 2
HS: Thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá trịCó 5 giá trị khác nhau
HS đứng tại chỗ đọc
Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng:
17 18 19 20 21
kí hiệu :N
HƯỚNG DẪN HỌC
- về nhà học kĩ bài theo sách và vở ghi
- Làm bài tập 1; 3;/8
RÚT KINH NGHIỆM
Học sinh hiểu được bảng tần số, các giá trị, các giá trị khác nhau
I MỤC TIÊU
-HS được củng cố lại các khái niệm ở tiết trước
-Làm thành thạo cách tìm giá tri của dấu hiệu
II CHUẨN BỊ
Sách bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Oån định
2.Kiểm tra :
HS1 Thế nào là dấu hiệu?
Thế nào là giá trị của dấ hiệu?
Tần số của một giá trị là gì?
HS2 bài tập 3/8
3 Bài mới
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV cho HS đọc đề bài
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là
gì? Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy nêu các giá trị khác
nhau?
Hãy tìm tần số tương ứng của
mỗi giá trị
GV cho HS đọc đềø bài
H: Theo em bảng số liệu này
có thiếu sót gì ? Và cần phải
lập bảng như thế nào?
H: Theo em dấu hiệu ở đây là
gì ?
H: Có bao nhiêu giá trị ? Có
bao nhiêu giá trị khác nhau?
Hãy tìm tần số của chúng ?
GV treo bản phụ có ghi bài
tâp’ sau:
Số lượng HS nữ trong một
trường THCS được ghi lại
bảng dưới đây:
HS đứng tại chổ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS dứng tại chỗ nêu kết quả
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả
Bài tập 4/9a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị
b/ Số các giátrị khác nhau là 5
c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số tương ứng 3;4;16; 4;
3 Bài 3/4 SBT
- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ
- Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn
- Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ
- Có 20 giá trị khác nhau là :
38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;
Trang 5b/ Có bao nhiêu giá trị của
dấu hiệu? Bao nhiêu giá trị
khác nhau?
c/ Viết các giá trị khác nhau
và tìm tần số tương ứng của
chúng
IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài 2
V RÚT KINH NGHIỆM
TIẾT:41 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Bảng 7 sách giáo khoa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
Dấu hiệu là gì ? thế nào là tần số?
C bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV treo bảng 7 lên
bảng
GV cho HS làm ?1
GV cho HS đọc ? 1
GV bảng mà chúng
ta vừa lập gọi là
bảng tần số
H: Hãy dựa vào
HS quan sát bảng 7
HS thực hiện ?1
HS vẽ và làm theo yêu cầu của ?1
GTx
98
99
100
101
102TS
n 3 4 16 4 3 N=30
1.Lập bảng tần số
Trang 6bảng 1 lập bảng tàn
số?
GV nhận xét sửa
chữa
H: Vậy thế nào là
bảng tần số lập
bảng tàn số ta làm
thế nào?
GV còn có cách nào
lập bảng tần số nữa
không? ( HS có thể
không trả lời được)
GV: Hãy đọc phần 2
“chú ý” SGK
GV giới thiệu bảng
9
H: Nhìn vào bảng số
liệu thống kê ban
đầu và bảng tần số
thì bảng nào giúp ta
dễ nhận xét hơn
GV cho HS làm bài
6/11
Gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu cần tìm
ở đây là gì? Hãy lập
bảng tần số?
Hãy nêu một số
ngận xét?
GV cho Hs làm bài
1HS lên bảng làm cả lớp làm vào nháp
GTX
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng làm, hS cả lớp làm vào vở
* Bảng tần số có hai dòng
- dòng trên ghi các giá trị khác nhau
- Dòng dưới tần số tương ứng của mỗi giá trị
TSN
=30b) Nhận xét:
- Số con trong một GĐ ít nhất là 1-Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 7/11a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của một số công nhân
- Số các giá trị : 25b) Bảng tần số:
GTX
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
TSN
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N
=25
Trang 7GV treo bảng 12 gọi
HS đọc đề
H: Dấu hiệu ở đây
là gì? Số các giá trị
là bao nhiêu?
Hãy lập bảng tần
số?
H: Hãy nêu một số
nhận xét?
HS đứng tại chỗ trả lời Nhận xét:
- Tuổi nghề của công nhân thấp nhất là 1
- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
D HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 8;9 /12 SGK
E RÚT KINH NGHIỆM
TIẾT 42
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
II CHUẨN BỊ
Sách giáo khoa – sách bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán hỏi chúng ta
điều gì?
H: Hãy lập bảng tần số?
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập
1 Bài tập 8/12a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được
30 phát
Trang 8H: Bạn lập bảng tần số
đúng chưa? GV cho HS
nhận xét sửa chữa
H: Từ bảng tần số hãy nêu
một số nhận xét?
GV treo bảng phụ có ghi đề
bài
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm
gì?
H: Dấu hiệu ở đây là gì?có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng tần số và
nêu một số nhận xét?
GV hướng dẫn HS nhận xét
bổ sung
GV cho HS đọc đề toán
H: Bài toán yêu cầu chúng
ta làm gì?
H: Em có nhận xét gì về bài
toán này đối với các bài
toán vừa làm?
H: Nhìn vào bảng tần số
hãy cho biết dấu hiệu có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng số liệu
thống kê ban đầu?
GV hướng dẫn học sinh sửa
chữa nếu sai
bảng tần số HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
- HS: Bài toán này là bài toán ngược của bài lập bảng tần số
HS trả lời được có 30 giá trị
Một HS lên bảng giải cả lớp làm vào nháp
HS trả lời
X 7 8 9 10
N 3 9 10 8 N=30b) Nhận xét:
- điểm bắn thấp nhất: 7
- Điểm bắn cao nhất: 10
- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao
2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán
Số các giá trị là 35
X 3 4 5 6 7 8 9 10
N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35b) Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút
- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm tỉ lệ cao
Trang 9H: Qua những bài tập vừa
làm em có nhận xét gì về
loại toán này? Nếu HS trả
lời không được giáo viên
chốt lại
IV CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị thước thẳng cho tiết học sau
V RÚT KINH NGHIỆM
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Oån định
B Kiểm
- Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?
C Bài mới
Trang 10GIÁO ÁN ĐAI SỐ LỚP 7
GV cho HS quan sát bảng
tần số được lập từ bảng 1
hướng dẫn hS làm ?1 theo
từng bước như sách giáo
khoa
GV lưu ý cho HS:
- Trục hoành biểu
diễn các giá trị x
- Trục tung biểu diễn
tần số( độ dài trên
hai trục có thể khác
nhau)
- Giá tri viết trước tần
số viết sau
H: Qua các thao tác vừa
vẽ em nào có thể nêu
được các bước vẽ biểu đồ
đoạn thẳng
Gv cho HS làm bài tập 10
Gọi hS đọc đề bài
H: Dấu hiệu ở đây là gì?
H: Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn
gì ? trục tung biểu diễn gì?
H: có bao nhiêu giá trị?
H: hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn
gì? Trục tung biểu diễn
gì?
Hãy biểu diễn các cặp
điểm(x;n)?
GV bên cạnh biểu đồ
đoạn thẳng trong các tài
liệu thống kê, sách báo
còn gặp nhiều loại biểu đồ
Học sinh đọc đề bài
Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra
Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở
HS theo dõi, lắng nghe
1 Biểu đồ đoạn thẳng
* Bước 1Dựng hệ trục toạ độ
* Bước 2
Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số
* Bước 3
Vẽ các đoạn thẳng
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị
b) Biểu đồ
2 Chú ý
* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp
…
n 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
28 30 35 50 x
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
3 4 5 6 7 8 9 10 x
Trang 11IV HƯỚNG DẪN HỌC.
Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 12-13/14 SGK - Đọc bài đọc thêmVRÚT KINH NGHIỆM
Trang 12Tiết 44 LUYỆN TẬP
Trang 13GV cho hS quan sát hình 3
H: Em hãy cho biết loại biểu HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời Bài 13 trang 15- biểu đồ trên thuộc loại biểu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV treo bảng phụ ghi
bài tập cho HS quan sát
H: Bài toán yêu cầu ta
làm gì
H: Hãy nhìn vào biểu đồ
và nêu nhận xét?
H: có mấy HS mắc 7 lỗi?
6lỗi? 8 lỗi?
H: Có mấy HS mắc 2
lỗi? 10 lỗi
H: Em nào có thể lập
bảng tần số từ biểu đồ
này?
GV cho HS lên bảng làm
H: Hãy cho biết bài tập
này và bài tập 12 có sự
khác nhau nào
HS quan sát
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 1Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của các HS lớp 7B từ biểu đồ đã vẽ hãy:
a) Nhận xétb) Lập lại bảng tần số
a) Nhận xét -Có 8 HS mắc 7 lỗi
- 6 HS mắc 6 lỗi
- 4 HS mắc 8 lỗi
- 1 HS mắc 2 lỗi
- 1 HS mắc 10 lỗi
Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi
b) bảng tần số
X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
N 0 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 14đồ trên thuộc loại biểu đồ
nào?
Năm 1921 dân số nước ta là
bao nhiêu?
H: Sau bao nhiêu năm kể từ
1921 thì dân số nước ta tăng
thêm 60 triệu người?
H: Từ 1980 – 1999 dân số
nước ta tăng thêm bao nhiêu?
GV cho HS đọc đề
H: bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Mỗi đội phải đá bao nhiêu
trận suốt giải?
H: Hãy vẽ biểu đồ đoạn
thẳng?
H: Em hãy cho biết có bao
nhiêu trận đội bóng không
ghi được bàn thắng?
H: Có thể nói đội bóng này
thắng 16 trận được không?
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
Bài tập 10/5/ SBTa) Mỗi đội phải đá 18 trận b) Biểu đồ
c) Số trận đội bóng đó không ghi được bàn tháng là 18 –
16 = 2
Không thể nói đội bóng này đá thắng 16 trận
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Đọc bài đọc thêm – xem trước bài 4
V RÚT KINH NGHIỆM
1 2 3 4 5
Trang 15III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
Hãy tính TBC của các số 8; 9; 10;11
Trang 16GIÁO ÁN ĐAI SỐ LỚP 7
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài
tốn
GV cho HS làm ?1
H: Nhìn vào bảng hãy cho
biết cĩ bao nhiêu bạn làm bài
kiểm tra?
H: Hãy nhớ lại quy tắc tính
điểm trung nình của lớp?
hãy tinh X bằng cách lấy
tổng vừa tìm chia cho N
H: Từ bài tốn trên em cĩ
nhận xét gì về cách tính
TBC?
GV treo bảng phụ ghi ?3
GV cho hS làm ?4
H: Hãy so sánh kết quả bài
kiểm tra của lớp 7A và 7C?
HS tính cho kết quả
Một HS lên lập bảng tần số
HS đứng tại chỗ nêu keets quả
Một HS tính và nêu kết quả
HS đứng tại chỗ nêunhận xét
HS thực hiện ?3ĐS(x
)
TS(n)
CTx.n
1.Số trung bình cộnga) bài tốn:
Đs (x)
Tần số(n)
Các tíchx.n
250
6, 25 40
b) Cơng thứcNhận xét:
Dựa vào bảng tần số ta cĩ thể tính
số TBC của một dấu hiệu như sau:+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
+ cộng tất cả các tích tìm được+Chia tổng đĩ cho số các giá trị
Chú ý:
Khi các giá trị cĩ sự chênh lệch lớn
ta khơng nên lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đĩ
3.Mốt của dấu hiệu
Trang 17HS 1 Nêu các bước tính số TBC và viết công thức Làm bài 14.
HS 2 Nêu ý nghĩa của số TBC? Thế nào là mốt của dấu hiệu? làm bài tập 17
Bài 13/6
Xạ thủ AGt(x) Tần
Trang 18H: Có nhận xét gì về kết quả?
Và khả năng của từng người?
GV Treo bảng phụ ghi sẵn bài
tập sau
GV cho HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Trong trường hợp này ta
tính số TBC bằng cách nào?
H: Hãy áp dụng công thức để
tính STBC?
H: Hãy tìm mốt của dấu hiệu?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài
STBC trong trường hợp này?
Nếu hS không trả lời được GV
1HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm, HS
cả lớp làm vào vở1HS đứng tại chỗ trả lời
xạ thủ BBài tập thêm
Số cân 45 bạn HS lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số HS lớp 7 của một trường THCS
Được cho trong bảng sau:
8
30
giải
28.5 30.6 31.12 32.12 36.4
45 1470
32,7 45
=
Trang 19Vậy chiều cao TB của HS vào khoảng 132,68cm
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập 19 trả lời các câu hỏi ơn tập
V RÚT KINH NGHIỆM
I MỤC TIÊU
Ơn tập hệ thống lại cho HS các kiến thức về:
- Thu thập số liệu thống kê - tần số
Thước cĩ chia khoảng – phấn màu – bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra ( kết hợp trong quá trình ơn tập)
C Bài mới
D
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
H: Muốn điều tra về một
dấu hiệu nào đĩ em phải
H: Hãy nêu mẫu bảng số
lliệu thống kê ban đầu?
GV vẽ mẫu bảng số liệu
thống kê ban đầu
H: Tần số của một giá trị là
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
HS đứng tại chỗ trả lời
HS nêu được mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu gồm:STT;
DV; SLĐT
1 LÍ THUYẾT
Muốn điều tra về một dấu hiệu ta phải thu thập số liệu thống kê lấp bảng số liệu thống kê ban đầu từ đĩ lập bảng tần số tìm số TBC của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
- Để cĩ hình ảnh của dấu hiệu ta dùng biểu đồ
Bảng SLTKBĐSTT ĐƠN VỊ SL điều tra
• Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đĩ trong
Trang 20HS đứng tại chỗ trả lời.
hS trả lời được bảng tần số gồm các cột:
giá trị (x); tần số (n)
HS trả lời được : Lập thêm cột x.n và cột
X
HS đứng tại chỗ nêu công thức
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
Bjiểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ HCN, biểu
đồ hình quạt
HS đứng tại chỗ trả lời
dãy giá trị
• Tổng các tần số bằng tổng các đơn vị điều tra
II BÀI TẬPBài 20/23SGKa) bảng tần số
Năng suất
Tần số
Các tích x.n
Trang 21H: hãy nêu các bước tính
STBC của một dấu hiệu?
H: Hãy tính số trung bình
cộng của dấu hiệu trên
H: Hãy nêu các bước vẽ
biểu đồ đoạn thẳng?
H: Hãy dựng biểu đồ đoạn
thẳng của dấu hiệu trên?
HS khác bổ sung1HS lên bảng tính
HS cả lớp làm vào tập
HS dứng tại chỗ nhắc lại các bước dựng biểu đồ
1HS lên bảng dựng biểu đồ
HS cả lớp làm vào vở
HS đọc đề
Có 90 trận
Số trận lượt về là 45 trận
HS hoạt động theo nhóm
Bài 14/9SBTa) có 90 trận trong toàn giảic) có 90 -80 = 10 trận không có bàn thắng
d) 272 3
90
X = ≈ ( bàn) e) M0 = 3
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập trong SGK
Xem lại các dạng bài tập của chương
Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra
V RÚT KINH NGHIỆM
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
20 25 30 35 40 45 50 x
Trang 22Tiết 48
HỌ VÀ TÊN:……… ĐỀ KIỂM TRA 45 phút
LỚP:……… Môn Đại số
Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
- Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 B 40 C 38
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 B 40 C 9
CÂU 2:(7đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian
tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
BÀI LÀM
Trang 23
ĐÁP ÁN
Câu 1 a) tần số của mỗi giá trịlà số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị (1đ)
b)* B 40 (1đ)
* C 9 (1đ)Câu 2 a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS (1đ)
b)Bảng tần số
(1,5đ)
Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 8 đến 9 phút ( 0,5đ)c) Tính số TBC X ≈ 8,6 phút (1,5đ)
M0 = 8 & 9 (0,5đ)
d) vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)
CHƯƠNG IV
BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
C Bài mới
Giáo viên giới thiệu nội dung chương
- Khái niệm về biểu thức đại số
- Đơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức
- Ngiệm của đa thức
Hôm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Thời gian (x)
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV ghi các ví dụ hS cho lên
bảng và nĩi đaay là các biểu thức
GV nêu bài tốn
Trong bài tốn trên người ta
dùng chữ a thay cho một số nào
đĩ( a đại diện…)
H: Bằng cách tương tự ví dụ trên
hãy viết biểu thức biểu thị chu vi
HCNcủa bài tốn trên?
GV: Khi a = 2biểu thức trên biểu
thi chu vi HCN nào?
Hỏi tương tự khi a = 3,5
trong đo ngồi các số cịn cĩ cả
các chữ người ta gọi những biểu
thức như vậy là các biểu thức đại
HS ghi bài và nghe giải thích
HS lên bảng viết
Khi a = 2 biểu thức trên biểu thi chu vi HCN cĩ cạnh là 5 cm và 2 cm
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm, HS cả lớp cùng làm
?2 gọi a cm là chiều rộng HCN (a>0) thì chiều dài là
a + 2 diện tích HCN là: a( a +2)
Sau khi nghiên cứu xong ví
1.Nhắc lại về biểu thức
2
5 3 2
25 : 5 7.2 4.3 7.5
+ −
Biểu thức số biểu thị chu vi HCNlà:
a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:
2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số)
Trang 25Gọi 2 HS lên bảng viết.
GV trong các biểu thức đại số
các chữ đại diện cho một số tùy
ý nào đó Người ta gọi những
chữ như vậy là biến số
H: trong các biểu thức đại số trên
a)Quảng đường đi được sau
x h của ô tô có v = 30km/h là: 30.x
b) Tổng quảng đường đi được của một người biết người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau
đó đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS đọc to phần chú ý trong SGK HS khác lắng nghe
3 HS lên bảng giải mỗi em giải một câu
Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2)
có a là biến số5x + 35y có x; y là các biến
Chú ý ( SGK)
Củng cố:
Bài 1/26a) tổng của x và y là x + yb) Tích của x và y là: x yc) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x + y) ( x – y)
Trang 26Tiết 50 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
HS biết tính giá trị cả một biểu thức đại số, biét cách trình bày lời giải loại toán này
Rèn luyện kĩ năng tính toán
Rèn luyện tính cản thận chính xác khi tính toán
1 Giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: 18,5 là giá trị của biểu thức :2m + n tại m = 9; n = 0,5
Ví dụ 2: tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và x = 1
Trang 27HS lắng nghe GV giới thiệu
về thầy Lê Văn Thiêm
Nâng cao lòmg tự hào dân tộc từ đó có ý chí vươn lên trong học tập
Vậy giá trị của biểu thức tại x = ½ là ¾
• Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến
ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:
Trang 28- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào?
- Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT
Trang 29Tiết: 51 ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức
Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức
Biết nhân hai đưn thức
Biết viết một đưn thức chưa thu gọn tành đưn thức thu gọn
Rèn luyện tính cẩn thận chính xãc khi làm bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV treo bảng phụ ghi ?1 lên
Ví dụ
Trang 30H: Theo em số 0 có phải là đơn
thức không? Vì sao?
GV cho HS làm ?2
Hãy cho ví dụ về đơn thức
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài
tập 10
H: kiểm tra xem Bình viết đã
đúng chưa?
GV xét đơn thức: 10x6y3
H: Trong đơn thức trên có mấy
biến? các biến có mặt mấy lần?
và được viết dưới dạng nào?
GV nói 10x6y3 là đơn thức thu
H: Em hãy cho ví dụ về đơn
thức thu gọn và cho biết phần hệ
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lắng nghe
HS đứng tại chỗ trả lời
HS cho ví dụ và chỉ rõ phần biến, phần hệ số
HS đọc
HS chỉ ra những đơn thức thu gọn
2 Đơn thức thu gọn.Xét đơn thức 10x6y3
Đơn thức có hai biến x, yMỗi biến có mặt một lần viết dưới dạng lũy thừa
số mũ nguyên dương.10x6y3 là đơn thức thu gọn
10 là hần hệ số
x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)
Chú ý:
- Một số cũng là một đơn thức
- trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần,hệ
số viết trước, phần biến viết sau
Bài tập 12a) 2,5x2y 0,25x2y2
Trang 31H: Hãy chỉ ra phần hệ số và
phần biến của các đơn thức này?
Cho biết phần hệ số và phần
biến của mỗi đơn thức?
GV cho HS đọc kết quả của câu
GV cho bài toán ( gv ghi bảng)
H: Muốn tính tích hai đơn thức
ta làm thế nào?
Qua bài toán này theo em muốn
nhân hai đơn thức ta làm thế
1
8 4
1 8 4 2
b) Giá trị của 2,5x2y2 tại
x = 1; y = -1 là – 2,5Giá trị của 0,25x2y2 tại x
= 1; y = -1 là 0,25
3 Bậc của đơn thứcCho đơn thức: 2x5y3z Tổng các số mũ 5 + 3 +
1 =9
9 là bậc của đơn thức trên
* Định nghĩa (SGK)Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không
có bậc
4 Nhân hai đơn thức.Tính tích hai đơn thức sau:
Bài tập 13/32Tính tích các đơn thức sau:
Trang 32Gọi hai HS lên bảng giải
1 2 3
1 2 3 2 3
1 2 4
1 2 4 1 2
- Thế nào là đơn thức thu gọn?
- Nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán HS có ý thức học tập và yêu thích bộ môn
- Thế nào là đơn thức? cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến x; y; z
- Bài tập 18a/12SBT tính giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = - 1; y = -1/2
- T hế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
- Bài tập 17/12SBT
C Bài mới
Trang 33Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV treo bảng phụ ghi ?1
H: Hãy viết 3 đơn thức cĩ
phần biến giống phần biến
của đơn thức đã cho?
H: Hãy viết ba đơn thức cĩ
HS cho ví dụ
HS lấy ví dụ
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thực hiên ?2Bạn Phúc nĩi đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y cĩ phần hệ số giống nhau nhưng phần biến khác nhau
HS đứng tại chỗ nêu cách làm
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng tính cả lớp làm vào vở
Định nghĩa (SGK)
Chú ý: các số khác 0 được coi
là đơn thức đồng dạng
2 Cộng trừ đơn thức đồng dạng
Trang 34cách nào nhanh hơn
GV chốt lại: Trước khi tính
giá trị của biểu thức ta nên
xy xy
Cách hai nhanh hơn
Bài tập 16/34Tìm tổng của ba đơn thức
2x y− 4x y x y+
Cách 1 tính trực tiếpThay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta có:
Trang 35tính giá trị của biểu thức.
Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Nắm vững thế nào là hai đơn thcs đồng dạng
Làm thành thạo cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
1 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ
2 muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
1 HS lên bảng giải
Bài 19/36 SGKTính giá trị của biểu thức:
2 5 3 2
16x y − 2x y tại x = 0,5 và y
= -1Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức