1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LỰỢNG

21 466 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

l852013 CHƯƠNG 5: HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG GV: Ths. Nguyễn Thị Phương Linh KẾT CẤU CHƢƠNG 5.1. Khái quát về hệ thống quản trị chất lượng 5.2. Các hệ thống quản trị chất lượng phổ biến 5.3. Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng Hệ thống quản trị chất lượng HTQTCL 5.1. Khái quát về HTQTCL HTQL CHẤT Hệ thống quản trị để định LƢỢNG hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng HỆ THỐNG Hệ thống để thiết lập chính QUẢN sách, mục tiêu và để đạt được TRỊ mục tiêu đó HỆ Tập hợp các yếu tố có liên quan lẫn THỐNG nhau và tương tác 1

Trang 1

CHƯƠNG 5:

HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

GV: Ths Nguyễn Thị Phương Linh

KẾT CẤU CHƯƠNG

5.1 Khái quát về hệ thống quản trị chất lượng

5.2 Các hệ thống quản trị chất lượng phổ biến

5.3 Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng

Hệ thống quản trị chất lượng - HTQTCL

5.1 Khái quát về HTQTCL

Hệ thống để thiết lập chính sách, mục tiêu và để đạt được mục tiêu đó

Hệ thống quản trị để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng

Trang 2

5.1 Khái quát về HTQTCL

Hệ thống quản trị chất lượng là tập hợp các yếu tố có liên

quan và tương tác để định hướng và kiểm soát một tổ

chức về chất lượng

THEO TCVN ISO 9000:2007

 Có sự phân rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng

thành viên

 Tất cả các công việc được quy định thực hiện theo

những cách thức nhất định nhằm duy trì hiệu quả và

sự ổn định của các hoạt động

 HTQTCL là phương tiện để thực hiện mục tiêu và

các chức năng quản trị chất lượng

5.1 Khái quát về HTQTCL

CƠ CẤU

TỔ CHỨC CÁC QUY ĐỊNH

CÁC QUÁ TRÌNH CÁC

NGUỒN LỰC

CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH HTQTCL

5.1 Khái quát về HTQTCL

 Là cách thức sắp xếp, tổ chức vị trí, vai trò của từng

cá nhân, bộ phận trong doanh nghiệp

 Là việc quy định quyền hạn, trách nhiệm của từng vị

trí cá nhân hay bộ phận

Cơ cấu tổ chức chính là yếu tố hình thành “khung”

cho HTQTCL

 Cách phân loại phổ biến: cơ cấu tổ chức trực tuyền,

cơ cấu tổ chức chức năng, cơ cấu tổ chức trực tuyền

chức năng và cơ cấu tổ chức ma trận

YẾU TỐ 1: CƠ CẤU TỔ CHỨC

Trang 3

5.1 Khái quát về HTQTCL

 Là các nguyên tắc, các tiêu chuẩn, các yêu cầu, nội

quy mà tổ chức tuân thủ

 Ví dụ: quy định của ngành, khách hàng, của doanh

nghiệp; tiêu chuẩn/yêu cầu trong tiêu chuẩn ISO

9001:2008, ISO 14001, SA 8000,…

YẾU TỐ 2: CÁC QUY ĐỊNH MÀ TỔ CHỨC TUÂN THỦ

5.1 Khái quát về HTQTCL

 Là một hoặc tập hợp các hoạt động có liên quan với

nhau để biến đầu vào thành đầu ra

 Là một yếu tố quan trọng tạo nên HTQTCL bởi tập

hợp các quá trình cùng với những mối tương tác lẫn

nhau chính là sơ đồ tạo ra giá trị của doanh nghiệp

Trang 4

5.1 Khái quát về HTQTCL

 Xuất phát từ đòi hỏi của khách hàng

 Do yêu cầu của chính hệ thống quản trị thống nhất trong DN

 Do đòi hỏi của quá trình cạnh tranh và hội nhập quốc tế

 Do đòi hỏi và mong muốn của nhân viên trong DN

 Do yêu cầu về sự cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ

 HTQTCL là bộ phận của HTQT chung, hỗ trợ HTQT chung

 HTQTCL giúp DN đi vào nề nếp, thúc đẩy năng suất do dễ

dàng kiểm soát từng quá trình, từng hoạt động

 Đảm bảo kết hợp giữa chính sách chất lượng và chính

sách chung của DN

 Góp phần nâng cao sức cạnh tranh cho DN và sản phẩm

 Một nhân tố quan trọng để xây dựng văn hóa DN

Trang 5

5.1 Khái quát về HTQTCL

CĂN CỨ VÀO

NỘI DUNG

CĂN CỨ VÀO CẤP QUẢN LÝ

PHÂN LOẠI HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

5.1 Khái quát về HTQTCL

CĂN CỨ VÀO NỘI DUNG

 HTQTCL theo bộ tiêu chuẩn ISO 9000

 HTQTCL toàn diện (Total Quality Management – TQM)

 HTQTCL Q – Base dành cho các DN vừa và nhỏ

 Các hệ thống tiêu chuẩn về đảm bảo an toàn chất lượng

 Một số hệ thống tiêu chuẩn quản lý khác không phải là các

tiêu chuẩn QTCL nhưng có liên quan đến vấn đề chất

lượng: ISO 14001, SA 8000, OSHAS 18000, ISO 27000,…

5.1 Khái quát về HTQTCL

CĂN CỨ VÀO CẤP QUẢN LÝ

HTQTCL của Nhà nước

 Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng

 Xây dựng các chương trình quốc gia về nâng cao năng

Trang 6

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

QTCL toàn diện và các phân hệ

HTQTCL cho các DN nuôi trồng,

sản xuất và chế biến thực phẩm

HTQTCL dựa trên việc đáp ứng

tiêu chí của giải thưởng chất lượng

Các hệ thống tiêu chuẩn quản lý khác

5.2 Các HTQTCL phổ biến

BỘ TIÊU CHUẨN

ISO 9000

 Giới thiệu về ISO

 Các nguyên tắc của QTCL theo ISO

9000

 Giới thiệu về bộ tiêu chuẩn ISO 9000

 Nội dung của tiêu chuẩn ISO 9001:2008

 Lợi ích của bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Trang 7

 Toàn bộ tham gia

 Cải tiến liên tục

 QL theo cách tiếp cận dựa trên quá trình

 QL theo cách tiếp cận dựa trên hệ thống

 Ra quyết định dựa trên sự kiện

 Xây dựng mối quan hệ với nhà cung cấp

PHƯƠNG CHÂM

Nếu một tổ chức

có hệ thống quản

lý chất lượng tốt thì SP hay DV mà

tổ chức này cung cấp sẽ có chất lượng tốt

5.2 Các HTQTCL phổ biến

CÁC PHIÊN BẢN ISO 9000

Trang 8

 Áp dụng cho tất cả các tổ chức không phân biệt loại hình,

địa điểm, quy mô,…

 Mang tính chất tự nguyện tập trung xây dựng HTQTCL theo

các yêu cầu của tiêu chuẩn

5.2 Các HTQTCL phổ biến

1 BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000 (TC ISO 9001:2008)

Các yêu cầu của TC ISO 9001:2008

 Nhóm 1: Yêu cầu về HTQTCL

 Nhóm 2: Yêu cầu về trách nhiệm lãnh đạo

 Nhóm 3: Yêu cầu về quản lý nguồn lực

 Nhóm 4: Yêu cầu về tạo sản phẩm

 Nhóm 5: Yêu cầu về đo lường, phân tích, cải tiến

Trang 9

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Cải tiến liên tục HTQTCL

Trách nhiệm lãnh đạo

Quản lý

nguồn lực

Đo lường, phân tích, cải tiến

Tạo sản phẩm

Khách

hàng

Khách hàng

Sự thỏa mãn

Bước 1: Cam kết của lãnh đạo

Bước 2: Thành lập bộ phận chuyên trách về ISO

Bước 3: Lựa chọn tư vấn nếu cần thiết

Bước 4: Lên kế hoạch sơ bộ và kế hoạch đào tạo

Bước 5: Khảo sát hiện trạng

Bước 6: Lên kế hoạch chi tiết

Bước 7: Xây dựng hệ thống tài liệu

Bước 8: Ban hành áp dụng

Bước 9: Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý chất lượng

Bước 10: Điều chỉnh cải tiến

Bước 11: Xin đánh giá chứng nhận và được đánh giá chứng nhận

Bước 12: Đánh giá chính thức và được cấp chứng chỉ nếu hệ

thống quản lý chất lượng đáp ứng các yêu cầu

Bước 13: Duy trì hệ thống quản lý chất lượng

5.2 Các HTQTCL phổ biến

1 BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000 (TC ISO 9001:2008)

Các bước áp dụng

Trang 10

5.2 Các HTQTCL phổ biến

1 BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000 (TC ISO 9001:2008)

Ở châu Âu, tiêu chuẩn công nhận cơ quan chứng nhận:

 Phải có một ban điều hành độc lập không có ưu thế nào về

quyền lợi

 Có một hệ thống điều hành dạng văn bản cho phép truy

cứu mọi liên hệ từ người đánh giá để cấp giấy chứng nhận,

qua các hồ sơ được kiểm tra, thanh tra nội bộ và xem xét

 DN có thể tăng năng suất, hiệu quả kinh

doanh, giảm giá thành

 Nâng cao khả năng cạnh tranh

 Góp phần tạo dựng một nền văn hóa

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

Quản trị chất lượng toàn diện

Trang 11

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

KHÁI NIỆM

Quản trị chất lượng toàn diện là một phương pháp quản lý của

một tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của

các thành viên trong tổ chức đó, hướng đến mục tiêu là thỏa mãn

các yêu cầu của khách hàng dựa trên việc đem lại các lợi ích cho

các thành viên của tổ chức đó và cho xã hội

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

MỤC ĐÍCH

5.2 Các HTQTCL phổ biến

 Cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ/quá trình

của DN

 Sử dụng các kỹ thuật, công cụ trong quản trị chất lượng nhằm

hướng đến mục tiêu thỏa mãn khách hàng một cách có thệ

 Tập trung vào quá trình

 Toàn bộ tham gia

 Cải tiến liên tục

Trang 12

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

KHÁCH HÀNG Quản lý toàn diện Làm việc với nhóm và niềm tin

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Cán bộ lãnh đạo Kiểm soát đo lường

Cán bộ quản lý Quản lý phương tiện và thiết bị

Nhân viên Giáo dục đào tạo

Quản lý chính sách Vệ sinh môi trường

Tiêu chuẩn hóa Quản lý hàng ngày

Nhà thầu phụ mua

hàng

Các công cụ thống kê trong QTCL Nhóm chất lượng Kiểm soát an toàn

Kiểm soát sản xuất 5S

Kiểm soát quá trình Quản lý sức khỏe

Giải quyết vấn đề Huy động nguồn nhân lực

NỘI DUNG CỦA QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN

Trang 13

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

PHONG TRÀO 5S

5S là một phong trào được khởi xướng tại Nhật Bản nhằm cải

thiện môi trường làm việc với mục đích cuối cùng là tăng năng

suất

5S là chữ cái đầu của các từ tiếng Nhật: SERI, SEITON,

SEISO, SEIKETSU VÀ SHITSUKE, tạm dịch sang tiếng Việt là

Thời gian giao hàng thường bị chậm

Có rất nhiều thứ không cần thiết và

chúng được sắp xếp lộn xộn

Biểu hiện của một tổ chức yếu kém

Trang thiết bị mất vệ sinh,

tỷ lệ hư hỏng cao

Nơi làm việc thiếu an

toàn, nhiều tai nạn và

sự cố xảy ra

Tinh thần làm việc

của người lao

động kém

Trang 14

Sàng lọc: sàng lọc những cái không cần thiết tại nơi làm

việc và loại bỏ chúng

Sắp xếp: sắp xếp mọi thứ ngăn nắp trật tự đúng chỗ của

nó để có thể tiện lợi khi sử dụng

Sạch sẽ: vệ sinh mọi chỗ tại nơi làm việc để không còn rác

trên nền nhà, máy móc, thiết bị

Săn sóc: luôn săn sóc, giữ gìn vệ sinh nơi làm việc bằng

cách liên tục thực hiện sàng lọc, sắp xếp và sạch sẽ

Sẵn sàng: tạo cho mọi người thói quen tự giác làm việc tốt

và luôn tuần thủ nghiêm ngặt các quy định nơi làm việc

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

PHONG TRÀO 5S

1 Môi trường làm việc sạch sẽ

2 Công việc hiệu quả hơn

3 An toàn hơn

4 Nâng cao chất lượng công việc

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Trang 15

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

KAIZEN

 Kaizen là hoạt động cải tiến liên tục với sự tham gia của mọi

thành viên trong tổ chức nhằm không ngừng cải thiện môi

trường làm việc

 Kaizen tích lũy những cải tiến nhỏ mang lại sự tác động từ từ

 Kaizen hoạt động liên tục theo chu trình PDCA (xem chương 3)

 Kaizen đòi hỏi các thành viên phải thương xuyên xem lại cách

làm hiện tại và luôn tìm cách thức làm việc tốt hơn nữa

5.2 Các HTQTCL phổ biến

2 QUẢN TRỊ CHẤT LƢỢNG TOÀN DIỆN VÀ CÁC PHÂN HỆ

HỆ THỐNG SẢN XUẤT TINH GỌN (Lean manufacturing)

 Nguyên tắc chủ đạo: làm tăng giá trị cho khách hàng thông qua

việc liên tục loại bỏ lãng phí trong suốt quá trình cung cấp sản

phẩm/dịch vụ

 8 loại lãng phí theo Lean: sản xuất thừa, lãng phí về hàng tồn

kho, sản phẩm sai lệch, sản xuất thừa tính năng, chờ đợi, con

người, lãng phí do đi lại

 Các công cụ thực hiện: chuẩn hóa quy trình, quản lý trực quan,

Hệ thống thực hành sản xuất tốt - GMP

Trang 16

5.2 Các HTQTCL phổ biến

3 HTQTCL DÀNH CHO CÁC DN NUÔI TRỒNG, SẢN XUẤT VÀ

CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Hệ thống thực hành sản xuất tốt – Good manufacturing practice

 GMP là tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt nhằm đảm bảo điều

kiện vệ sinh an toàn cho sản xuất

 GMP là điều kiện tiên quyết cho việc phát triển hệ thống

HACCP, SQF và ISO 22000

 Nội dung của GMP tập trung vào: nhà xưởng và trang thiết bị;

kiểm soát vệ sinh nhà xưởng; kiểm soát quá trình chế biến;

kiểm soát về con người; vận chuyển và bảo quản thành phẩm

5.2 Các HTQTCL phổ biến

3 HTQTCL DÀNH CHO CÁC DN NUÔI TRỒNG, SẢN XUẤT VÀ

CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Hệ thống phân tích các mối nguy và các điểm kiểm soát trọng

yếu – Hazard analysis of critical control points - HACCP

 HACCP là một hệ thống kiểm soát chất lượng dành cho các

doanh nghiệp sản xuất và chế biến thực phẩm

 HACCP dựa trên nguyên tắc phân tích các nguy cơ và điểm

kiểm soát tới hạn nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh, ngăn chặn

các mối nguy hiểm tiềm ẩn

 HACCP đưa ra các tiêu chuẩn dưới dạng các nguyên tắc: phân

tích các mối nguy, xác định các điểm kiểm soát tới hạn, xác

định các ngưỡng tới hạn, thiết lập hệ thống giám sát tình trạng

được kiểm soát của các ngưỡng tới hạn, hành động khắc phục,

xác lập thủ tục thẩm tra, thiết lập tài liệu có liên quan,…

3 HTQTCL DÀNH CHO CÁC DN NUÔI TRỒNG, SẢN XUẤT VÀ

CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Hệ thống tiêu chuẩn Thực phẩm An toàn và Chất lƣợng – Safe

Quality Food - SQF

5.2 Các HTQTCL phổ biến

 SQF là tiêu chuẩn an toàn thực phẩm

 Mục đích của SQF là giúp kiểm soát chặt chẽ và có quy trình

phòng ngừa khắc phục các mối nguy trong quá trình sản xuất,

chế biến và phân phối

 SQF có ba mức độ tiêu chuẩn gồm: an toàn thực phẩm cơ bản

(cấp 1), kế hoạch an toàn thực phẩm HACCP được chứng

nhận (cấp 2), hệ thống quản lý chất lượng và an toàn thực

phẩm toàn diện (cấp 3)

Trang 17

3 HTQTCL DÀNH CHO CÁC DN NUÔI TRỒNG, SẢN XUẤT VÀ

CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm – ISO 22000

 Mục đích: xây dựng hệ thống kiểm soát vệ sinh an toàn trong

quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm

 Phạm vi áp dụng: tổ chức sản xuất và chế biến thực phẩm, sản

xuất thức ăn gia súc, sản xuất vật liệu bao gói thực phẩm, tác

nhân làm sạch, chất phụ gia và các trang trại trồng trọt và chăn

nuôi

 Nội dung: bao gồm 4 yếu tố chính đối với một HT quản lý an

toàn thực phẩm là trao đổi thông tin, quản trị hệ thống, các

chương trình tiên quyết và các nguyên tắc của HACCP

5.2 Các HTQTCL phổ biến

4 HTQTCL DỰA TRÊN VIỆC ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ CỦA GIẢI

THƯỞNG CHẤT LƯỢNG

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Tôn vinh các tổ chức/cá nhân có

đóng góp trong nâng cao vị thế

của SP/DV của quốc gia

MỤC ĐÍCH

Thông qua đánh giá năng lực thực,

hướng cải tiến chất lượng, GTCLQG

giúp tăng cường khả năng cạnh tranh

Thông qua khuyến khích hoạt động

QLCL, GTCLQG xây dựng văn hóa

và phong trảo CL trong các tổ chức

4 HTQTCL DỰA TRÊN VIỆC ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ CỦA GIẢI

THƯỞNG CHẤT LƯỢNG

5.2 Các HTQTCL phổ biến

CÁC MÔ HÌNH GTCL

1950 Giải thưởng Deming

Trang 18

4 HTQTCL DỰA TRÊN VIỆC ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ CỦA GIẢI

Khối sản xuất kinh doanh:

- Doanh nghiệp lớn của VN

- Doanh nghiệp vừa và nhỏ của VN

- Doanh nghiệp liên doanh hoặc 100% vốn nước ngoài

Giải thưởng chất lượng Việt Nam/Quốc gia

CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG

- Đạt từ 600 điểm trở lên

- Không hạn chế số lượng doanh nghiệp

Trang 19

5 CÁC HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ KHÁC

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Hệ thống quản lý môi trường – ISO 14000

 ISO 14000 là một bộ tiêu chuẩn về quản lý môi trường được

ban hành năm 1992 nhằm mục đích hỗ trợ trong việc bảo vệ

môi trường và kiểm soát ô nhiễm đáp ứng yêu cầu của kinh tế

xã hội áp dụng cho mọi tổ chức

 ISO 14000 bao gồm 6 nhóm yêu cầu chính: yêu cầu chung về

hệ thống quản lý môi trường, thiết lập chính sách môi trường,

lập kế hoạch môi trường, thực hiện và điều hành, kiểm tra và

thực hiện các hành động khắc phục, xem xét của lãnh đạo

5 CÁC HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ KHÁC

5.2 Các HTQTCL phổ biến

Hệ thống Tiêu chuẩn Trách nhiệm Xã hội – SA 8000

 SA 8000 là tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu về quản trị trách

nhiệm xã hội áp dụng cho mọi tổ chức

 SA 8000 đưa ra 9 yêu cầu: lao động trẻ em, lao động cưỡng

bức, sức khỏe và an toàn, thù lao lao động, thời gian lao động,

phân biệt đối xử, kỷ luật, tự do hiệp hội và thương lượng tập

Đánh giá HTQTCL

Duy trì và

phát triển

HTQTCL

Trang 20

1 Lựa chọn và lập kế hoạch xây dựng HTQTCL

Căn cứ lựa chọn

 Lĩnh vực hoạt động

 Hình thức tổ chức

 Tài chính

 Các điều kiện khác về thị trường, đặc biệt là khách hàng

DN có thể lựa chọn nhiều hệ thống tiêu chuẩn quản trị khác nhau

trong cùng một thời gian – xây dựng HTQTCL tích hợp nhiều hệ

thống tiêu chuẩn Sau đó, lên kế hoạch: sơ bộ đến chi tiết cho việc

xây dựng HTQTCL

5.3 Xây dựng hệ thống quản trị chất lƣợng

2 Xây dựng HTQTCL

 Thiết lập cơ cấu tổ chức về chất lượng

 Thành lập ban điều phối; lựa chọn tư vấn (nếu cần)

 Đào tạo nhận thức

 Khảo sát hiện trạng

 Đào tạo viết tài liệu

 Xây dựng hệ thống tài liệu

xác định mức độ thực hiện các chuẩn mực đã thỏa thuận

 Có 3 hình thức đánh giá: đánh giá nội bộ (bên thứ nhất), đánh

giá của khách hàng (bên thứ hai), đánh giá chứng nhận (bên

thứ ba)

 Các bước đánh giá: lập kế hoạch đánh giá, tiến hành đánh giá,

viết báo cáo đánh giá và giám sát sau đánh giá

Ngày đăng: 03/07/2014, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình doanh nghiệp - HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LỰỢNG
Hình doanh nghiệp (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w