Thủy ngân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương.. Cho este X C8H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có phân tử
Trang 1trung t©m «n - luyÖn
Phan
E-mail: DanFanMaster@gmail.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 12 NC
Phục vụ ôn thi Tốt nghiệp và Luyện thi ĐH-CĐ
Câu 2 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng là 60dvC X1 có khả năng phản ứng với
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là
a (CH3)2CH-OH, HCOOCH3 b HCOOCH3, CH3COOH
c CH3COOH, HCOOCH3 d CH3COOH, CH3COOCH3
Câu 3 Một este có công thức C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường bazơ thu được
anđehit axetic CTCT thu gọn của C4H6O2 là:
A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COOCH3
C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2
Câu 4 Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là.’
a CH2=CH-CH2-COOCH3 b CH2=CH- COO-CH2-CH3
c CH2-CH3-COO-CH=CH2 d CH3-COO-CH=CH-CH3
Câu 5 Chất hữu cơ X đơn chức chứa ( C, H, O) không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Khi đốt cháy 1mol X thu được 7 mol CO2 Công thức của X là
A C2H5COOC4H9 B HCOOC6H5
C C6H5COOH D C3H7COOC3H7
Câu 6chất hữu cơ E ( C,H,O ) đơn chức, có tỉ lệ mC:mO = 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được
nCO2:nH2O = 4:3 thủy phân 4,3g E trong môi trường kiềm thu được muối và 2,9g một ancol
E có tên gọi là:a metyl axetat b Metyl acrilat c anlyl fomiat d Metyl metacrilat Câu 7:đun nóng 0,1 mol este thuần chức X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2g ancol đơn chức C Cho ancol C bay hơi ở 127oC và
600 mmHg sẽ chiếm một thể tích là 8,32 lít CTCT của X là:a CH(COOCH3)3 b
(CH2)2(COOC2H5)2 c ( COOC2H5)2 d ( COOC3H5)2
Câu 7 Thủy ngân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
Trang 2A.Làm quỳ tím hoá đỏ B Đều tác dụng được với NaOH.
C Tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, tạo ra bạc kim loại
D.Không có điểm chung nào hết
Câu 10 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A CH3COOCH=CH2 cùngg dãy đồng đẳng với CH2=CH COOCH3
B CH3COOCH=CH2 tác dụng với NaOH thu muối và anđehit
C CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2
D Trùng hợp CH3COOCH=CH2 thu được nhựa PVA
Câu 11 Cho este (X) (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều
có phân tử khối lớn hơn 70 Công thức cấu tạo của X là
A.Đơn chức no, mạch hở B.hai chức no, mạch hở C.đơn chức D.no, mạch hở
Câu 13 .Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi este X thu được hai thể tích khí CO2 cùng điều kiện X chính là:
A Metylfomat B Không xác định được C.Metyl oxalat D Etyl axetat
Câu 14 Cho X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3/ NH3 được chất hữu
cơ T Chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y Chất Y có thể là
Câu 17 Cho 0,1 mol este tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M Số nhóm chức
của este đó là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18 Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương CTCT của X là:
A CH3-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-CHO
C HCOOC2H5 D CH3-COOCH3
Câu 19 Cho công thức cấu tạo: CH3 OCOC2H5 có tên gọi là:
A Etyl axetat B Metyl propionat C Etyl metyl este D Metyl etyl esteCâu 20 Cho A có CTPT C4H8O2, biết A tác dụng được với NaOH mà không tác dụng với
Na, số đồng phân mạch hở của A là:
Trang 3Câu 23 Thủy phân este A có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ B và C trong đó C có tỉ khối hơi so với Hiđro bằng 16 Tên của A là:
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D Propyl fomat
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 16,2g hỗn hợp hai este đơn chức đồng đẳng trong 200ml dung dịch NaOH 1M thì thu được 9,2g ancol etylic
a Tính khối lượng muối tạo thành ? A 12g 14,5g C 15g D 17,5g
b Công thức cấu tạo của 2 este là :
A HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5, C2H5COOC2H5
C HCOOC2H5, C2H5COOC2H5 D Không xác định được
Câu 25 Cho 1,76 gam một este no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,2gam chất Y được 2,64 gam CO2 và 1,44 gam H2O Công 5thuwcs cấu tạo của este là
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Công thức phân tử của X là
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một este đơn chức cần vừa đủ V lít O2 ở 200C và 1,5
at thu được 0,15 mol CO2 và 0,1 mol H2O Tìm V
?
A 2,12 lít B 2,4 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 30 Để phân biệt các dd: Axit axetic, metyl axetat, ancol etylic, Glucozơ
Người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A.Cu(OH)2 B dd Na2CO3 C Na D (A, C)
Câu 31.Khi thực hiện phản ứng este hoá 1mol CH3COOH và 1mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để dạt được hiệu suất cực đại là 90% ( tính theo axit) khi tiến hành phản ứng este hoa 1mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là:
A 2,125mol B 2,925mol C 2,412mol D 0,456 mol
Câu 32 Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit fomic thì thu được bao nhiêu gam este? Biết hiệu suất đạt 75%?
A 5,55g B 5,66g C 8,40g D 7,40 g
Câu 33 Cho 0,2 mol axit axetic tác dụng với 0,1 mol ancol etylic ( đk có đủ ) thì thu được 6,6 gam este Tính hiệu suất phản ứng?
A 50% B 75% C 85 % D 65%
Trang 4Câu 34 Đốt cháy a gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2, đốt cháy b gam C2H5OH thu được 0,1 mol CO2 Cho a gam Ch3COOH tác dụng với b gam C2H5OH ( xt H2SO4đ, t0) thì thu được bao nhiêu gam este, biết hiệu suất đạt 75%.
A etyl fomat B Etyl propionat C etyl axetat D Propyl axetat
Câu 36 Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân este của phenol trong dd bazơ Sản phẩm thu được là:
A.muối và ancol B muối và phenol C hai muối và nước D hai muối
Câu 37 Thuỷ phân hoàn toàn (A) CnH2nO2 trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X
và Y, biết Y bị oxi hoá thành metannal còn X cho tham gia phản ứng tráng gương Giá trị n là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 38 Để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá, người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?
A.C6H5-CH2-COOH B C6H5-O-CHO C HCOOC6H5 D.CH3-COOC3H5
Câu 40 Một este đơn chức có thành phần % về khối lượng của oxi trong phân tử là 43,24
%, biết este này khôg cho tráng gương CTCT của este là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3
Câu 41 Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng axit Trường hợp nào sau đây đúng:
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
C.CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
Câu 42 Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A CCl3-COOH B CH3COOH C CBr3COOH D CF3COOH
Câu 43 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1) , clorua etyl (2), đietyl ete (3)
và axit axetic (4)
A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1 )
C (4) > (1) > (3) > (2) D (1) > (2) > (3) > (4)
Câu 44 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1),
HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 45 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ửng với Na2CO3 rượu etylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác dụng được với kali Công thức cấu tạo của X và Y là:
A C2H5COOH và CH3COOCH3 B HCOOH và CH2=CH-COOCH3
Trang 5C CH2=CH-CH2-COOH và CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOH Và
HCOOCH=CH2
Câu 46 Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C3H4O3)n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là:
A C2H3(COOH) B C4H7(COOH)3 C C3H5(COOH)3 D Tất cả đều sai
Câu 47 Công thức đơn giản của một axit no đa chức là C3H4O3 Công thức phân tử axit là:
a CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
b CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
c HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
d CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
Câu 50 Điểm nào sau đây không phải là điểm chung của hai este: CH3COOCH=CH2 và
CH2=CH-COOCH3 ?
A Xà phòng hóa sinh ra ancol và muối
B Có thể làm mất màu (nhạt màu) dd thuốc tím
C Là este chưa no đơn chức mạch hở có công thức chung CnH2n-2O2 (n≥2)
D Có thể làm mất màu (nhạt màu) nước brom
Câu 51 Este nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit sinh ra hai hợp chất đều có thể tráng gương?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3CH2COOH D HCOOC2H5
Câu 53 X (C4H8O2) Thuỷ phân trong dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y1, Y2, lên men Y2 thu được Z, cho Z tác dụng với NaOH thu được Y1 CTCT của X là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 54 Một este X tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no đơn chức
Tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2 X là:
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 55 Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Công thức phân tử của este là:
A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
Trang 6Câu 56 Cho chất X có công thức R-O-CO-R' Phát biểu nào sau đây đúng?
A X là este điều chế từ axit R'-COOH và rượu R-OH
B X phản ứng với dd NaOH tạo muối R-COONa
C Để X là este thì R và R' phải khác H
D X là este điều chế từ axit R-COOH và rượu R'-OH
Câu 57 Cần thêm vào bao nhiêu gam nước để từ 200g dung dịch CH3COOCH3 20% thành dung dịch 16%?
A 40g B 50g C 60g D 70g
Câu 58 Dãy các chất no sau đây có thể cho phản ứng tráng gương?
A CH3CHO, HCOOH, HCOOCH3 B HCHO, CH3COOH, HCOOCH3
C CH3CHO, HCOOH, CH3COOCH3 D CH3CHO, CH3COOH, HCOOCH3
Câu 59 Người ta dùng a mol axit axetic phản ứng với a mol rượu etylic Khi phản ứng đạt
tới trạng thái cân bằng thì tỉ lệ tích nồng độ mol/lit các chất trong cân bằng như sau:
[CH3COOC2H5][H2O] / [CH3COOH][C2H5OH] = 4
Tỉ lệ phần trăm axit axetic chuyển hóa thành sản phẩm etyl axetat là:
A 60% B 66% C 66,67% D 70%
Câu 60 X, Y có cùng CTPT là C2H4O2 và đều tham gia phản ứng tráng gương X tác dụng với Na, Y không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH CTCT của X, Y lần lượt là:
A H-COOCH3; CH3-COOH B HO-CH2-CHO; CH3-COOH
C HO-CH2-CHO; H-COO-CH3 D CH3-CHO; H-COO-CH3
Câu 61 Khi đun nóng hỗn hợp 2 axit cacboxilic với glixerol ( có H2SO4đ) có thể thu được mấy trieste?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 62 (Đại học khối A-2009)
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
a C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 b CH3COOH, C2H2, C2H4.
c C2H5OH, C2H4, C2H2 d HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Câu 63 Đun nóng lipit cần vừa đủ 20 kg dung dịch NaOH 15%, thu được bao nhiêu gam glixerol ( biết hiệu suất đạt 90% )
A 2,30 kg B 4,60 kg C 2,07 kg D 2,03Kg
Câu 64 Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit?
A.C3H5(OCOC4H9) B C3H5(COOC17H35)3
C.C3H5(COOC15H31)3 D.C3H5(OCOC17H33)3
Câu 65 Đun nóng 4,03 kg panmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu
Kg xà phòng 72% muối natri panmitat?
A 5,79 B 4,17 C 7,09 D 3,024
Câu 66 Este x có CTPT C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp hai muối CTCT của hai muối là:
A C2H3COONa, C2H5COONa B CH3COONa, C2H3COONa
C CH3COONa, C2H5COONa D HCOONa, CH3COONa
Trang 7Câu 67 Một loại mỡ động vật chứa 20% tristearoyl glixerol, 30% tripanmitoyl glixerol và 50% trioleoyl glixerol ( về khối lượng ) Tính khối lượng muối thu được khi xà phòng hoá 1 tấn mỡ trên bằng dung dịch NaOH, giả sử hiệu suất đạt 90%
A 10325,55kg B 929,297kg C 1267,89kg D 980,0 kgCâu 68 Chỉ số axit của chất béo là:
A Số liên kết pi trong gốc hiđrôcacbon của axit béo
B Số miligam KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1 gam chất béo
C Số miligam NaOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1 gam chất béo
D Số mol KOH cần để xà phòng hóa 1 gam chất béo
Câu 69 Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên?
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 70 Chỉ ra điều sai:
A Chất béo là dầu mỡ động thực vật
B Chất béo là este của glixerol với các axit béo
C Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là chất béo
D Axit béo là các axit cacboxylic cấu thành nên phân tử chất béo
Câu 71 Chỉ số xà phòng hóa là:
A Chỉ số axit của chất béo
B Số miligam NaOH cần để xà phòng hóa hòan tòan 1kg chất béo
C Số miligam KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1kg chất béo
D Tổng số miligam KOH cần trung hòa axit tự do và xà phòng hóa hòan toàn
glixerit có trong 1 gam chất béo
34khi thực hiện phản ứng este hóa giữa 6g CH3COOH và 9,2g C2H5OH với hiệu suất 70% thu được bao nhiêu gam este?a 8,8g b 6,16g c 17,6g d
12,32g
Câu 73: Khi thuỷ phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri
linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa.Tính giá trị của a,m.
A.7,72; 6,00 B.8,82; 6,08 C.8,56; 6,03 D.8,99; 7,23
Câu 74 Este X có CTPT C6H10O4 X không tác dụng với Na, đung nóng X với NaOH thu được chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam, nhưng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng Cho biết X có bao nhiêu CTCT?
A R-COO-R’ B (RCOO)2R’ C (RCOO)3R’ D R-(COOR’)3
Câu 77 Chọn câu sai:
A C15H29COOH axit panmitic B C17H35COOH axit stearic
C C17H33COOH axit oleic D C17H31COOH axit linoleic
Trang 8Câu 78 Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200g dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là công thức nào?
A HCOO(CH2)3CH2OOCCH3 B CH3COO(CH2)3OOCCH3
C C2H5COO(CH2)3OOC-H D CH3COOCH2CH2OOCCH3
Câu 79 Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit và ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dich NaOH thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn este là 13,56% Xác định CTCT của este?
A.CH3COOCH3 B CH3OCO-COOCH3
C.CH3OCO-CH2COOCH3 D C2H5OCO-COOCH3
Câu 80 Cacbohidrat là :
A Hợp chất đa chức, có công thức chung Cn(H2O)m
B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chungCn(H2O)m
C Hợp chất có nhiều mhóm hidroxil và cacboxil
D Hợp chất có nguồn gốc thực vật
Câu 81 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fuctozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C H2/Ni,t0 D Na
Câu 82 Dữ kiện nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n- hexan
B.Glucozơ cho phản ứng tráng bạc
C.Glucozơ có hai nhiệt độ nc khác nhau
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
Câu 83 Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A H2/Ni,t0 ; Cu(OH)2/ t0
B Cu(OH)2/t0 ; CH3COOH/ H2SO4đ,t0
C Cu(OH)2/t0 ; AgNO3/ NH3
D H2/Ni, t0 ; CH3COOH/H2SO4đ, t0
Câu 84 Nhận biết các dung dịch: glucozơ, glixerol, saccarozơ , hồ tinh bột, người ta dùng:
A Natri hidroxyt B.Canxi cacbonat C.Cu(OH)2 D.dd AgNO3/NH3
Câu 85 Dựa vào tính chất nào sau đây, có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những
polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?
A Khi đốt cháy có tỉ lệ mol CO2 và H2O là 6:5
B Có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Đều không tan trong nước
D Thủy phân đến tận cùng cho sản phẩm là glucozơ
Câu 86 Tính khối lượng saccarozơ cần dùng để pha 500ml dung dịch 1M?
A 85,5g B 171g C 342g D 648g
Câu 87 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng tráng gương Tính lương AgNO3 phản ứng và Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
A 43,25; 27,64 B 43,90; 27,24 C 54,4; 34,56 D 45,6; 56,34Câu 88 Đốt cháy hoàn toàn một cacbohirat A thu được tỉ lệ khối lượng CO2 và khối lượng
H2O là: 88: 33 A là chất nào dưới đây?
Trang 9A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C6H10O5
Câu 89 (Đại học khối A-2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O;
CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
a 2. b 5 c 3 d 4
Câu 90’ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A.Đều có trong củ cải đường?
B.Đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D.Đều được sử dụng trong y học làm “ huyết thanh ngọt”
Câu 91 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400
thu được, biết rượu nguyện chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4 ml B 2785,0 ml
C 2875,0 ml D 2300,0 ml
Câu 92 Xenlulotrinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :
A 60 B 84 C.42 D.54
C©u 93 Tính khối lượng nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu 50o CHo biết tỉlệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic
là 0,8 g/mlA 430g B 520g C 760g D 810g
Câu 94: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột th ủy ph ân thì khối lượng glucozơ sẽ thu
được bao nhiêu ( hiệu suất phản ứng 70%)A 160,5kg B 150,64kg C 155,55kg D 165,6kg
Câu 95: Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3 dư thu được 0,216g bạc Tính độ tinh khiết của saccarozơA 1% B 99% C 90%
D 85%
Câu 96Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000ddvC và trong sợi gai
là 5900000 dvC Số mắt xích C6H10O5 có trong các sợi trên là:A 10802 và 36420 B 10802,46 và 36419,75 C 1080 và 3642 D Số khác
Câu 95 Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:
CO2 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etyic, nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120lit (đkc) và hiệu suất của mỗi quá trình là 50%, 75%, 80%
A 373,3 lit B 280,0 lit C 149,3 lit D 112,0 lit
Câu 96 Khử glucozơ bằng hidro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Tính khối lượng glucozơ
A 2,25g B 1,44g C 22,5g D 14,4g
Câu 97 Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy :
- X không tráng gương, có một đồng phân
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm
Vậy X là chất nào sau đây ?
Trang 10A Fructozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột
Câu 98 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Saccarozơ B Glucozơ C.Mantozơ D Đextrin
Câu 99 Để phân biệt glucozơ, glixerol, saccarozơ, tinh bột dùng ít nhất mấy thuốc thử ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 100.Trong thực tế khi tráng gương người ta dùng chất nào sau đây?
A Glucozơ B Anđehit axetic C Fomon D Metylfomiat
Câu 101 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml ) cần dùng là bao nhiêu lít ?
A 14,390 lít B 15,000 lít C 1,439 lít D 24,390 lít
Câu 102 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác ?
A Monosaccarit là cacbohirat không thể thuỷ phân
B Đisaccarit là cacbohirat thủy phân sinh ra hai phân tử mono saccarit
C polisaccarit khi thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
D Tinh bột thuộc loại polisaccarit
Câu 103 Cho chuỗi biến hóa :
X Glucozơ Y Axit axetic
Tìm X, Y Biết X cho phản ứng tráng gương
A HCHO, C2H5OH B (C6H10O5)n, CO2
C CH3CHO, CH3COOH D C12H22O11, HCHO
Câu 104 Tìm các hóa chất thích hợp ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra dung dịch các chất ở cột 1
A 1a, 2c, 4b, 5d B 3a, 4b, 2c, 5d C 3a, 4c, 1b, 5d D 2c, 4b, 5a, 3d
Câu 105 Đồng phân của glucozơ là:
A Mantozơ B Fructzơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 105’ Cho glucozơ lên men để tạo thành ancol etylic và cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào nước vôi trong thấy có 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính khối lượng glucozơ cần dùng, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A 12,5g C 13g C 13,5g D 14g
Câu 106 Cho hỗn hợp Glucozơ và saccarozơ chia đôi Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 2,16g bạc kim loại Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng rồi trung hòa sản phẩm thu được bằng NaOH, sau đó cho tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 thì thu được 4,32 bạc kim loại Xác định % khối lượng glucozơ trong hỗn hợp ban đầu
A 51,28% B 49,59% C 48,71% D 38,34%
Câu 107 Hỗn hợp A glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam
Trang 11Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hịa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách
ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng mỗi chất là bao nhiêu ?
A Mantozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 110 Để phân biệt dung dịch saccarozơ và glixerol người ta dùng thuốc thử:
A Cu(OH)2 t0 thường B Vôi sũa C Quì tím D AgNO3/NH3
Câu 111 Chất nào sau đây vừa cấu tạo dạng mạch thẳng vừa cấu tạo dạng mạch nhánh:
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Mantozơ
Câu 112 Thuỷ phân hoàn toàn 1kg saccarozơ được:
A 0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozơ B 1kg glucozơ
C 526,3g glucozơ và 526,3g fructozơ D 1 kg fructozơ
Câu 113 Cu(OH)2 tan được trong saccarozơ là do:
A Saccarozơ có tính axit B Saccarozơ có H linh động
C Tạo phức với đồng D Tạo liên kết hiđrô
Câu 114 Cho glucozo tác dụng voi H2 thu sản phẩm là:
A Sobitol B Axit gluconic
C Amino axit D Glucozit
Câu 115 Có thể phân biệt các dd: glucozơ, glixerol, HCOOH, CH3CHO và C2H5OH bằng:
A Hỗn hợp [CuSO4 + NaOH (dư, t0) ] B Quỳ tím, dd AgNO3/NH3, Cu(OH)2
C [Cu(OH)2 + NaOH (t0) ] D Tất cả đúng
Câu 116 Miếng chuối xanh gặp dd iốt cho màu xanh là vì:
A Trong chuối xanh có axit tanic C Trong chuối xanh có sự hiện diện một bazơ
B chuối xanh có sự hiện diện tinh bột D chuối xanh chứa phần lớn xenlulozơ
Câu 117 Glucozơ tác dụng được với chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch?
A CuO B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH-,t0
Câu 118 là một α - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23 gam X
tác dụng với HCl dư thu được 30,3 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2CH2 -COOH
D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 119hất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%,
18,67% Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng
dd HCl, A có công thức cấu tạo như thế nào?A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
-Câu 121 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A H2NCH2COOH B NH3 C CH3NH2 D H2O
Trang 12Câu 122 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai?
A X là hợp chất amin
B Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C Nếu công thức của X là CxHyNz thì có mối liên hệ : 2x-y=45
D Nếu công thức X là CxHyNz thì z=1
Câu 123 Chỉ ra điều sai
A.Các amin đều có tính bazơ B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C.Anilin có tính bazơ rất yếu D.Mỗi amin no đơn chức đều có số lẻ nguyên tử HCâu 124 Cho biết số amin bậc III của C4H11N:
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 125 Có thể tách riêng benzen và anilin bằng chất nào?
A dd NaOH B H2O C dd HCl và NaOH D.Na
Câu 126 C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 127 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2, C6H5OH tác dụng với 0,02 mol NaOH và 0,01 mol HCl Cũng cho A tác dụng đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lương các chất lần lượt bằng giá trị nào dưới đây ?
A 0,01 mol; 0,05 mol ; 0,02 mol
B 0,005 mol; 0,05 mol ; 0,02 mol
C 0,05 mol; 0,01 mol; 0,02 mol
D 0,02 mol; 0,05 mol; 0,02 mol
Câu 128 C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 129 Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
A Anilin B Etyl amin C Amoniac D Metyl amin
Câu 130 Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?
A Etyl metyl amin B N- Metyl etan amin
C N- etyl metan amin D N, N- Đi metyl amin
Câu 131 (Trích đề thi CĐ 2008)
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A 5 B 2 C 3
D 4
Câu 132.Nguyên nhân nào sau đây của êtylamin gây ra tính bazơ:
A.Do tan nhiều trong nước B.Do phân tử phân cực
C.Do cặp e tự do trên nitơ D.Do cặp e giữa N và H bị hút về N
Câu 133 Phương trình chy của aminCnH2n+3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là: A.(6n+3)/4 B.(2n+3)/2 C.(6n+3)/2 D.(2n+3)/4
Câu 134 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 g muối Khối lượng của HCl phải dùng là:
A 9,521g B 9,125g C 9,215g D 9,512g
Câu 135 Khi cho êtyl amin vào dung dịch FeCl3 ,hiện tượng nào xảy ra có:
Trang 13A khí bay ra B kết tủa màu đỏ nâu C khí mùi khai bay ra D.Không hiện tượng gì.Câu 136 Đốt cháy một amin no đơn chức X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol 2:3 X là:
A Etyl amin B Etyl metyl amin C Trietyl amin D B và C đều đúngCâu 137 Một amin no đơn chức A có thành phần % về N là 23,73% theo khối lượng A là:
Câu 143 Metyl anim tác dụng được với chất nào sau đây? (đk có đủ)
A.CH3COOH B C6H5OH C CH3CHO D C2H5OH
Câu 144 Trong các chất sau chất nào làm quì tím hóa xanh?
Câu 147 Ba chất A, B, C (CxHyNz) có thành phần % về khối lượng N trong A, B, C lần lượt
là 45,16%; 23, 73%; 15, 05%; A, B, C tác dụng với axit đều cho mối amoni dạng R –
NH3Cl công thức của A, B, C lần lượt là:
A CH3NH2, C3H7NH2, C4H9NH2 B CH3NH2, C3H7NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, C4H9NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2
Câu 148 CTTQ của amin no đơn chức là:
A CnH2n+1N C CnH2n+1NH2 B CnH2n+3N D CxHyN
Trang 14Câu 149 Trung hoà 7,3 gam một amin đơn chức A cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của A là:
A C4H11N B C3H7N C C2H5N D C4H9N
Câu 150 Cho chuỗi: CH 4 → X → C 6 H 6→ Y → C 6 H 5 NH 2→ Z → C 6 H 5 NH 2
Z là chất:
A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5Cl D C6H6
Câu 151 Để phân biệt anilin và phenol, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch brom B Quì tím C HNO3 ( xt H2SO4 đặc) D Dung dịch NaCl.Câu 152 Cho 2 mol anilin tác dụng với 1 mol H2SO4, phương trình phản ứng xảy ra là:
D C6H5NH2 quì tím chuyển sang màu xanh
Câu 154 CTCT của amin no đơn chức bậc một có dạng:
A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN
Câu 155 Dung dịch Etylamin có tác dụng với dung dịch nào sau đây:
A dd NH3 B dd NaOH C NaCl D H2SO4
Câu 156 Cho một amin đơn chức bậc một, có tỉ khối hơi so với KK là 1,55 Amin đó là:
A Metyl amin B Etyl amin C Đimetyl amin D Propyl amin
Câu 157/ Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,N,O và có phân tử khối 89 đvC Khi đốt cháy
1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol nitơ Biết là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom X là:
A H2N-CH=CH=COOH B CH2=CH(NH2)-COOH C CH2=CH-COONH4 D.CH2
=CH-CH2-NO2
Câu 158 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml
dd HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:
đựng trong 6 lọ mất nhãn.Nếu chỉ dùng dd HCl ta có thể nhận biết được chất nào trong 6 chất trên:
A.NH4HCO3 B NH4HCO3, NaAlO2 C NH4HCO3 NaAlO2 ,C6H5ONa D.Cả 6 chất trên
Câu 160 Thuỷ phân hợp chất:
Trang 15
NH 2 -CH 2 -C-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH 2 -COOH
O CH 2 -COOH CH 2 -C 6 H 5
Thu được các chất aminoaxit nào sau đây:
A H2N – CH2 – COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH D Hỗn hợp 3 amino axit A, B, C
Câu 161 Chất E được điều chế từ aminoaxit X và ancol êtylic tỉ khối hơi của E so với H2 là 51,5 Nếu đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam E thì thu được 35,2 gam CO2 và 16,2 gam H2O và 2,24 lít N2 (đktc) Xác định CTPT của X
D cả A và B đều đúng
Câu 162 Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin sinh ra nCO2 : nH O2 = 6 7 : X có
thể có công thức cấu tạo nào trong các cấu tạo sau:
Câu 165 Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:
C Dung dịch HCl D Tất cả đều đúng
Câu 166 Phân biệt dung dịch chứa lòng trắng trứng và glixerol người ta dùng:
A Cu(OH)2 B HNO3 đặc C Nhiệt độ D Tất cả đều đúng.Câu 167 Cho quỳ tím vào nước có chứa alanin thì:
A Quỳ tím hóa xanh B Quỳ tím hóa đỏ
C Quỳ không đổi màu D Alanin không tan trong nước nên không xác định
Câu 168 Alanin phản ứng được với bao nhiêu dung dịch chứa các chất sau: CH3COOH,
NH3, C2H5OH, NaCl, glixin (biết rằng điều kiện phản ứng được thỏa) Câu trả lời đúng là:
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch
CH COOH
NH2
HOOC